phrase

Photo by  Thought Catalog "Put (something) in quotes" = Đánh dấu ý, đoạn văn hoặc câu bằng dấu ngoặc kép (highlight hoặc ...

word

Cài áo vào anh gì ơi!! Photo by: Scorpio Creative on Unsplash "Medallion man" có từ medallion là huy chương -> cụm từ n...

word

Tự nhiên ngửi thấy mùi thơm. Photo by Maria Perez from Pexels "Halfway decent" = khá tốt, hữu ích, khá thú vị, kha khá... ...

word

Nâng cấp đường. Photo by Tranmautritam from Pexels  "Make headway" nghĩa là tiến triển, tiến bộ, cải thiện. Ví dụ The...

phrase

Photo by  JD Weiher "Put (something) in motion" = Làm cái gì chuyển động -> Khiến việc gì bắt đầu diễn ra/xảy ra. ...

word

Photo by  Joshua Harvey "Put (something) aside" = Gạt điều gì sang một bên -> tạm thời ngừng tập trung hoặc không chú ...

phrase

Photo by  Zachary Spears "Put (somebody or something) to shame" = Nổi bật hơn, hơn hẳn ai/cái gì; làm ai/cái gì xấu hổ, tủ...

phrase

Photo by  Zan "Put (someone or something) on ice" = Đóng băng/đông lạnh ai hoặc cái gì -> Trì hoãn/ngưng lại việc hành...