phrase

Chén nó! Photo by fu zhichao from Pexels "Save room (for something)" nghĩa là giữ cho cái bụng rỗng để ăn được nhiều. ...

word

Chung phòng có rất nhiều mặt tốt. Photo by cottonbro from Pexels "Room together" = cùng phòng -> nghĩa là cùng chung mộ...

word

Nơi được chăm chút nhất nhà. Photo by Engin Akyurt from Pexels  "Throne room" không phải phòng của hoàng gia gì đâu, mà là...

phrase

Thanh niên áo đen có vẻ muốn đứng lên lắm rồi. :D Photo by Ashkan Forouzani on Unsplash "Leave the room" nghĩa là rời khỏi...

word

Đoàn kết là sức mạnh. Photo by Retha Ferguson from Pexels "Engine room" = buồng chứa động cơ, nhiên liệu (tàu, thuyền) -&g...

word

Đông như chưa hề có lệnh giãn cách. Photo by Luis Villasmil on Unsplash "Elbow room" = phòng khuỷu tay -> nghĩa là khôn...

phrase

Không phải ai cũng trở thành top đầu, cạnh tranh là điều không thể tránh. Photo by Robert Bye on Unsplash "Room at the top"...

word

Phòng giải trí điển hình. Photo by Mike McAllen "Rumpus room" là phòng giải trí (của gia đình, thường ở tầng hầm). Ví d...

word

Hoạt động biểu diễn ý nghĩa nhằm cổ vũ tinh thần y bác sĩ trong cuộc chiến với đại dịch. Photo by Chandler Cruttenden on Unsplash &q...

word

Photo by Pille Kirsi from Pexels "Loiter around/about" nghĩa là lảng vảng, đứng quanh quẩn vô công rồi nghề. Ví dụ H...

marriage

shared from fb Anh Nguyen , ----- Gửi (một số) đàn ông... Nếu một ngày em bảo em thích nhẫn hột xoàn thì một là các...

health

chương trình xét nghiệm virus do bill gates hậu thuẫn bị yêu cầu dừng lại, chờ xem xét/phê duyệt từ chính quyền liên bang... ----- An i...

funny

ko thành vấn đề với anh, đã biến lán vườn thành tiệm rượu, có cả máy hát karaoke rồi... ----- Man transforms garden shed into fully-sto...

word

Trông ăn cũng thấy ngon rồi. Photo by _John HikinsTheo "Chip butty" là loại bánh sandwich kẹp khoai tây chiên. Ví dụ ...

word

Buôn bán là trao đổi, có qua có lại. Photo by cottonbro from Pexels "Bargaining chip" = tiền thương thảo -> nghĩa là vậ...

word

Thi xem ai ném phân bò xa nhất. Photo by Jennifer A. Niles "Cow chip" (tiếng lóng) nghĩa là phân bò khô. Ví dụ The se...

word

Photo by Valeria Boltneva from Pexels "Chips and dip" là món snack gồm khoai tây chiên kèm sốt chấm, xuất xứ từ Pháp. ...