Journey in Life: 12/31/19

Search This Blog

Tuesday, December 31, 2019

Thành tựu nước Việt năm 2019

shared from fb Khăn Piêu,
-----
Nếu muốn nói về một thành tựu của Việt Nam trong năm 2019, tôi cho đó là câu nói của thủ tướng Phúc khi vinh danh đội tuyển bóng đá nam sau SEA Games 30: "60 năm nay, Việt Nam mình mới lại vô địch".

Dù vô tính hay hữu ý, thì lời nói khẳng định quan điểm hoà hợp đó, nó là niềm vui trên cả niềm vui, thành tựu trên cả thành tựu. Bởi còn người, còn yêu thương thì còn của. Thống nhất rồi.

"Em Hạnh"

1975, hoà bình lập lại, bố tôi và chú Thư được Bộ điều vào SG tiếp quản phòng máy tính của một nhà máy dệt. Ô tô vừa đỗ trước cửa, anh em phòng máy xác định tinh thần là lên xe đi cải tạo. "Không, chúng tôi không bắt ai cả. Mình sẽ làm việc với nhau". Máy của phòng bố thời đó đục lỗ trên những băng giấy. Máy họ hiện đại hơn, đục lỗ vào những tờ bìa.

Người bàn giao số liệu là một phụ nữ xinh đẹp, tên là Hạnh, có chồng là sỹ quan, đang ở trại giam. "Cô vẫn đi thăm được anh ấy chứ? Ảnh sao? Có ổn không? Có được gặp không?". Em Hạnh chỉ lặng yên không đáp.

Phải sau nhiều chuyến công tác nữa, anh em Nam Bắc mới chơi dần được với nhau. Ở Bộ cũng có bác cán bộ miền Nam ra tập kết, khi quay về thì con gái đang yêu một người lính cộng hoà, bác khuyên bỏ đi chứ thăm nom thế này cực quá, chị ấy bảo "ba đừng cậy ba là người chiến thắng".

Rồi em Hạnh ra Hà Nội. Anh bạn sỹ quan kia đã sang được Mỹ và bảo lãnh cho Hạnh đi, Hạnh ra để làm thủ tục.

Bố tôi chọn trong phòng được chú Trung trẻ đẹp, nền nã nhất, (chú Thư cũng đẹp trai nhưng nóng tính hơn, bố hay gọi là Thư Gia-ve), đưa cái xe đạp Phượng Hoàng của bố, bảo: "Hạnh muốn đến nơi nào, cậu đưa Hạnh đi. Hạnh cần gì, cậu báo về anh em cùng giúp. Đừng để Hạnh chê anh em mình".

Bảo lãnh thành công. Em Hạnh đi. Trước khi đi ghé chào Hà Nội.

Ngày 27-4-2018, khi hai nguyên thủ Nam-Bắc Triều gặp nhau ở Bàn Môn Điếm, nhiều người đã rơi nước mắt, tần ngần cho số phận đã trải qua của những kiếp người và cho dân tộc. Khi đó bạn tôi nói thôi hãy vui lên, mình không giàu như Nam Hàn, không mạnh như Bắc Hàn nhưng mình đi suốt từ Bắc vô Nam, làm việc, làm bạn, kết hôn, với chỉ một chiếc vé tàu.

Và sau 60 năm, Việt Nam mới lại vô địch.

Em hậu phương
Còn anh nơi tiền tuyến
Những mong nước non mình
Hết ngày chinh chiến điêu linh...

"Sass back" nghĩa là gì?

Photo by Etienne Boulanger on Unsplash

"Sass back" nghĩa là trả lời ai một cách cục cằn.

Ví dụ
But a new Alexa feature promises to adapt the iconic growl (tiếng càu nhàu, lẩm bẩm) of Samuel L. Jackson to let you boss your AI assistant around — while it responds in a voice that knows how to sass back.

Interestingly, Wahlberg theorizes that his rebellious (bất trị, nổi loạn) reputation may have stemmed from his tendency to sass back to sexist music journalists who discredited NKTOB and other boy bands’ largely female fanbases.

But introducing “These Boots Are Made for Walkin’” with construction workers catcalling women who sass back with Nancy Sinatra’s snotty hit is as dull as using “The Shoop Shoop Song (It’s in His Kiss)” for the scene about budding romance.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "A back number" nghĩa là gì?

"Go a bundle on" nghĩa là gì?

Photo by  Alex Pasarelu

"Go a bundle on" = Rất thích thú và hào hứng với cái gì.

Ví dụ
Vintage buffs will go a bundle on the old school 7.25" fingerboard radius (bán kính bàn phím), thin frets (phím đàn mỏng), and classic six-screw 'Synchronized' vibrato (tiếng rung) of the original spec Strat.

The mix doesn’t go a bundle on really subtle, small ambient effects - at least in the rear channels. But this is likely a deliberate ploy in keeping with the idea of locking you into a relatively internalized, psychological world rather than meticulously (tỉ mỉ, kỹ càng) recreating reality.

The next dish was a bit of an eye popper. A huge squid tube stuffed with tomato, cheese, onion, garlic and annatto oil (dầu màu vàng đỏ), served on a bed of squid ink rice. Around it colourful pieces of fruit.I didn’t go a bundle on this presentation, I found it to be trying rather too hard - like a provincial hotel that had watched MasterChef.

Bin Kuan

"Go wilding" nghĩa là gì?


"Go (out) wilding" = Nổi xung lên; cứ hoành hành; tham gia vào cái gì một cách mất trật tự; cư xử vô phép tắc hoặc vô tư gây bạo lực.

Ví dụ
Amid the turmoil (sự rối loạn, náo động), gangs of teens go wilding out; one group beats him up and steals his sign, getting him into hot water at the clown agency.

Who cover their faces with masks so they can riot (gây hỗn loạn) and go wilding under the pretense (sự giả vờ, làm ra vẻ) this criminal and cowardly (hèn nhát) behavior is an act of virtue (đức hạnh, đạo đức)?

Think about that for a second: When have you ever in your life seen public officials encourage masses of people to get drunk, put on masks, and go wilding through a major American city? Oh, and later this week, they're giving out free beer for the parade (diễu hành). The party is only beginning.

Bin Kuan

"Go for the kill" nghĩa là gì?

Photo by  André Filipe

"Go for the kill" = Đi để thủ tiêu -> Tiếp cận ai/cái gì với mục đích đạt được điều gì đó; thực hiện hành động quyết đoán để biến một tình huống nào đó thành lợi thế cho mình.

Ví dụ
While the Kiwis are down, 2-0 down to be precise, the hosts could go for the kill by moving Tim Paine up to No 6 to make room for five bowlers.

There was not enough time left in the round for Pascal to go for the kill, as much as he clearly was ready to swing for the fences as the round came to a close.

Their power play is improved, but they lack the killer instinct (bản năng, năng khiếu) with the man advantage. Put them at even strength and they will go for the kill.

Bin Kuan

"Get up and go" nghĩa là gì?


"Get up and go" = Thức dậy và đi -> Một lời khẳng định về việc có được một nguồn năng lượng tràn đầy, sự tham vọng, thái độ tích cực và ý chí cao của mình.

Ví dụ
But there are some proactive ways you can tackle your energy levels and give yourself a healthy boost of get-up-and-go.

It is still warm, and it's still cold outside, but if you don't get up and go for a run, you're a jerk because you leave your friend at the park all alone.

Workout wardrobe feeling a little tired? Give it some get-up-and-go by investing in some new pieces that will ensure you look the part when bossing those press ups.

Bin Kuan

"Get the go-ahead" nghĩa là gì?

Photo by  Hannah Busing

"Get the go-ahead" = Nhận được sự cho phép để tiếp tục tiến hành việc gì.

Ví dụ
Controversial Highand hotel plan get the go-ahead from council; City hotel boom continues at 'one of most prominent (nổi bật nhất) sites in the Highlands'

People who have responded to an initial chemotherapy regimen (chế độ điều trị bằng hóa học trị liệu), making it the first PARP inhibitor (chất ức chế) to get the go-ahead in this type of cancer.

A major new residential conversion scheme (kế hoạch biến đổi) in the heart of Hull's Old Town could soon get the go-ahead. For city council planning officers are recommending facelift (sự sửa đổi, thay đổi vẻ bề ngoài) proposals at Kings Buildings in South Church Side should be approved.

Bin Kuan

Tháp nước

trên nóc các tòa nhà (hay đỉnh đồi ở nhiều làng/thị trấn) luôn có một tháp nước,

việc đẩy/bơm nước lên tháp nước, chầm chậm, nhưng nhất quán, tận dụng trọng lực, sẽ hữu hiệu hơn rất nhiều so với bơm công suất cao, tốn năng lượng để đáp ứng (nếu) nhu cầu tăng đột biến,

chúng ta luôn cần có một "tháp nước" ở đâu đó trong công việc...
-----
Water towers // Seth Godin

On the top of many apartment buildings (and on a hill in many towns) you’ll find a water tower (tháp nước), a large wooden or metal container holding tons of water.

Why bother?

It turns out that a pump (bơm) that slowly and consistently pumps water uphill (lên đỉnh đồi) is way more efficient than the high-powered, high-capacity pump you’d need to meet spikes (tăng đột biến) in demand (nhu cầu). By using gravity (trọng lực) to assist during times of heavy load (quá tải), the consistent and more efficient pump gets the job done by planning ahead (lên kế hoạch từ trước).

We all need a water tower somewhere in our work.

"From git-go" nghĩa là gì?


"From git-go" = Ngay tức khắc, ngay từ ban đầu, ngay từ mới xuất phát.

Ví dụ
It wasn’t like the Oilers didn’t show up for this one. They were all over Ottawa from the git-go.

He just said those charges were baseless (vô căn cứ, không có cơ sở), concocted by left-wing ideologues (nhà lý luận) who hate Trump, have disliked him from the git-go, and want to overturn the will of the people who elected him to office.

“But DC Fontana started mentoring me from the git-go — it was one of the greatest gifts of my life. [...] Today we will have our pain and our sorrow. Tomorrow, we will begin to celebrate what she accomplished in her life. Dorothy Fontana made a difference everywhere she worked and in every life she touched. Dorothy Fontana made the world a better place for having been part of it and there is no better legacy than that.”

Bin Kuan

"Go to draw a line between" nghĩa là gì?


"(Go to) draw a line between" = Vẽ đường thẳng ở giữa -> Tách biệt giữa hai cái gì; vạch ra biên giới hoặc phạm vi giữa hai cái gì.

Ví dụ
Granted, public finance experts (chuyên gia tài chính) often like to draw a line between taxes and fees by regarding the former as a non-quid pro quo payment while the latter is seen as a direct charge for specific State services.

In Janus, they maintain, the Supreme Court acknowledged that the public employees’ union could not draw a line between political speech and non-ideological (không ý thức) speech that directly affects workers because all of the union’s activities were a matter of public interest. That’s even more true, they said, of the bar association’s speech.

British photographer Tim Flach is known for his striking portraits, which feature different animals treated with the same care as any human model. Placed against a plain background, each subject becomes a highly stylized object of beauty that expresses its own unique personality. In this way, Flach’s portraits (chân dung, ảnh) strike an emotional chord with their ability to draw a line between animal and human relationships.

Bin Kuan

"Go with the territory" nghĩa là gì?


"Go with the territory" = Đi cùng với một phạm vi nào đó -> Đi kèm theo một tình huống xấu hoặc hệ quả của vấn đề nào đó, điều đó là bình thường và cần thiết nên hãy cứ chấp nhận (trong một quá trình làm việc).

Ví dụ
Despite the intense physical and mental challenges that go with the territory, she says the urge to get back on the start line is strong.

Tensions (sự căng thẳng) exist in our oasis (ốc đảo), but they go with the territory so to speak. They bring teachable moments. They are for us fodder (cỏ khô) for enlightenment (sự khai sáng).".

Just recently, we mourned (khóc tang, than khóc) the death of Houston Firefighter Kenneth Stavinoha, who suffered a heart attack (cơn đau tim) while on the job. More and more, the Texas Legislature has enacted (ban hành) laws that presume the causes of firefighter deaths are connected to risks that go with the territory.

Bin Kuan

"Go full circle" nghĩa là gì?

Photo by  William DeHoogh

"Go full circle" = Quay hết một vòng thì cuối cùng vẫn dừng lại ở vị trí xuất phát ban đầu -> Sau một thời gian dài thì lại quay lại vị trí hoặc tình huống khi mới bắt đầu; quay lại hoàn cảnh, mọi việc hoặc thái độ như mới bắt đầu sau một thời gian dài.

Ví dụ
“I'm about to go full circle and go back upstairs and do four to five days a week at the town hall. So that'll be my retirement cake.”

Trip Shakespeare even appeared on one of our K-Tel tribute releases in the early nineties and covered 'Go All the Way.' It's great when we can go full circle with artists and continue to work with them on their newest projects.

Nine Years' artistic director Nelson Chia, 47, told The Straits Times the commission is a milestone (giai đoạn quan trọng, dấu ấn) for his company, “in the sense that we go full circle into working with our mentors, who have become our friends over the years and are now our collaborators”.

Bin Kuan

"Go a purler" nghĩa là gì?

Photo by  Annie Spratt

"Go a purler" = (thông tục) cú té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống.

Ví dụ
Two dozen men go a purler into rows, stepping on one another's heels. Stultz hangs back and barks at the men of the front line to take a knee.

Sprinkled in awkwardly, are moments of silly humor that go a purle on the audience. Accents are bandied (bàn tán) about with confusing effect.

Those present watched President Trump go a purler to the floor. Some remarked it was like watching a 5th-grade rendition (sự thể hiện, biểu diễn) of Hamlet's death.

Bin Kuan

"Turn your back on" nghĩa là gì?

Photo by Etty Fidele on Unsplash

"Turn (someone's) back on (someone/something)" = quay lưng với ai/cái gì -> cụm từ này nghĩa là từ chối giúp đỡ hoặc trợ giúp những người đang cần; làm ngơ, không để ý đến hoặc loại trừ ai/cái gì; từ bỏ, bỏ rơi ai/cái gì.

Ví dụ
If you encounter (bắt gặp) a mountain lion, do not run away! Make yourself look as big as possible, yell, and slowly back away from the encounter. Do not turn your back on the lion. Bear spray may be a good safety item to carry with you as well.

They watch videos on YouTube, and therefore we do too. You have to, because you turn your back on YouTube for a second and one minute it’s ballet the next minute it’s an AI-generated cartoon where Peppa is fighting a luminous orange dinosaur with a dentists’ drill.

It's impossible to turn your back on small children for a second, let alone leaving them to fend for themselves for a full thirty minutes so you can get a workout in. Childcare is expensive and sometimes hard to find, so it makes a lot more sense to let go of exercising until the kids are older.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Put back the clock" nghĩa là gì?

"Go out of use" nghĩa là gì?

Photo by  Brian Yurasits

"Go out of use" = Hết sử dụng; cái gì không còn giá trị sử dụng.

Ví dụ
When did it go out of use? The Royal Mail announced in 2003 that the railway would be closed by the end of that May.

According to Pierre Haddad stylist Jackie Dove, these seemingly life-long tools can actually go out of use, and if used for too long, can cause hair breakage (làm gãy tóc) and strip away its natural oils.

The consortium (liên doanh) with cepezed hopes the plan can still be an inspiration for similar opportunities on other locations. "With the inevitable further modernization (hiện đại hóa), beautiful old constructions on a variety (sự đa dạng) of locations frequently go out of use," commented cepezed-director Jan Pesman.

Bin Kuan

"Best-laid plans go astray" nghĩa là gì?

Photo by Alireza Badiee

"Best-laid plans go astray" = Kế hoạch hay nhất đi sai lệch/lạc lối (rút gọn từ câu "the best-laid plans of mice and men oft go astray.") -> Dù kế hoạch hoặc việc gì đã được chuẩn bị rất cẩn thận nhưng vẫn không thành công hoặc không diễn ra như mong đợi.

Ví dụ
However, even the best-laid plans go astray, and Pankratz said hints of darkness still wormed their way into New Wales's surging (dao động, sự mất ổn định) pop rock.

Sometimes your best laid plans go astray no matter how likely they are to work. You can spend weeks upon weeks imagining every scenario (danh mục đầu tư) possible with a PR campaign only to see it fall apart for no reason at all. Not everything can be a success, unfortunately, and you truly never know until you put it all out there.

Even the best laid plans go astray due to unforeseen circumstances and there will be things that come up that you didn’t anticipate (thấy trước, biết trước). Sometimes, things change, because people decide to add to the initiatives or milestones (cột mốc quan trọng) list also called “scope creep”. I have been guilty (sai, lỗi lầm) of adding new initiatives along the way just to see if I can squeeze (bóp chặt) in more accomplishments.

Bin Kuan

"Go over the top" nghĩa là gì?

Muốn nổi tiếng cũng đơn giản. Photo by  Josh Felise

"Go over the top" = (thông tục) tới mức thổi phồng, quá đáng, quá đà và không dẫn đến thành công.

Ví dụ
Because I've always wanted to see him go over the top. Sure enough, he had his chance and he did it. I was thrilled to see that happen.

So, they felt, "Well, this is stupid. We're going to go over the top. What does that even mean for a sketch (phác thảo) comedy show?" So, they did improve.

“Senior officials are also worried by the Prime Minister's impetuosity (tính dữ dội, mạnh mẽ) and tendency to 'go over the top' on other issues,” the report added.

Bin Kuan

"Go on the prowl" nghĩa là gì?

Cẩn thận với mị nhé! Photo by  Lisa H

"Go on the prowl" = sự đi lảng vảng, sự đi rình, sự đi vớ vẩn; tìm bạn tình.

Ví dụ
Xiaopi - a Russian Blue - was let out of his cage by staff who then went home in Guangzhou, China - leaving him free to go on the prowl.

DURING Donald Trump’s marriage to Ivana, there were rumours (tin đồn) and stories that he liked to go “on the prowl at nighttime”, a documentary claims.

The temptation (sự cám dỗ, quyến rũ) grows stronger when the living traditions conservatives defend are collapsing or have collapsed, and when the left seeks to destroy inheritance (gia tài) altogether. Absent the living inheritance of tradition, some go on the prowl for another, easier version of it.

Bin Kuan

"Go into raptures" nghĩa là gì?

Whisper something. Photo by  Priscilla Du Preez

"Go into raptures" = Trong sự say mê, vui sướng -> Nói về chuyện gì một cách rất thích thú và vui vẻ.

Ví dụ
They will brag about a guy in old Delhi who makes the best kulfi or – if they are from Mumbai --- will go into raptures about Parsi Dairy Kulfi.

A novice may go into raptures about truffles (nấm cục) which is basically a rare fungus (nấm quý hiếm). But put in hands of a master like Steve, this dining experience elevated us into the little ‘maison in the sky’ (read as heaven)!

Former India skipper and the current president the Board of Control for Cricket in India (BCCI) Saurav Ganguly has always reiterated (lặp lại) that a team should be assessed on the basis of its performance overseas especially outside the sub-continent (tiểu lục địa) (if it’s an Asian country). Ganguly would know it the best as his record at the helm abroad is enviable. Following the same logic, it is too early to go into raptures about Kohli and team.

Bin Kuan

"Be all go" nghĩa là gì?

Cà remmmm không? Photo by  Quoc Huy Tran

"Be all go" = Rất bận rộn và hoạt động rất nhiều.

Ví dụ
I've got to keep on working. I played, but that wasn't the real me. I was just dipping my foot in the water a little bit. Now, I'm all go. No brakes (hãm, phanh).".

"[He's] humble when off the field and highly respected but when he is on the field he is all go and he plays really aggressively and always had a point to prove," Lynch said.

“She probably skis six days a week and she is all go in the preseason and all business," Mauks said. "We do meditation (thiền) and intense training like free weights, relays, stairs and hill climbs. We do a lot of those which is very effective. It is a rigorous (khắt khe) program and I try to do it all with them. I have never seen her not in shape.”

Bin Kuan

"All dressed up with nowhere to go" nghĩa là gì?

Không chê anh nghèo lên xe anh đèo. Photo by Baptiste C David

"All dressed up with nowhere to go" = Ăn mặc thật đẹp nhưng không biết đi đâu -> Đã sẵn sàng đi sự kiện hoặc làm gì nhưng lại bị hủy hoặc không diễn ra; rất ăn diện nhưng lại chẳng đi đâu cả.

Ví dụ
As they say in the real world, he was all dressed up with nowhere to go. He verbally committed to the University of Houston the previous March.

All dressed up with nowhere to go? You've been glamboozled. Stylist's digital writer Megan Murray investigates this disappointing dating trend.

Still, for some places, this might end up being a photo finish, and if anything goes wrong in the 5G rollout, a lot of Apple users may be all dressed up with nowhere to go, a disastrous development (diễn biến thảm họa) for Apple. If the rollout proceeds according to plan, though, this could be the start of a big return to form.

Bin Kuan

"Give thanks for small blessings" nghĩa là gì?

Photo by  Simon Maage

"Give thanks for small blessings" = Cảm tạ vì những phước hạnh bé nhỏ -> Luôn trân trọng và biết ơn những lợi ích, cơ hội và thành công nhỏ bé có được, đặc biệt là giữa lúc khó khăn.

Ví dụ
My grandpa always teaches me to remember to always give thanks for small blessings.

"Give thanks for small blessings" is one of the best attitude to live in a better life.

Now, when we want to show our recognition of all the little things that prove helpful, we sometimes say “give thanks for small blessings.

Bin Kuan

"Give voice to" nghĩa là gì?

Photo by Kenan Buhic

"Give voice to (something)" = Cất tiếng nói về việc gì -> Chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc của mình về điều gì.

Ví dụ
Greater conversations need to happen that give voice to these issues – and channel these developments in the direction of adding value to the planet as a whole.

I didn’t want the year to end without thanking you, our valued subscribers (người đóng góp, đăng ký), for supporting our journalism. Our mission to inform, investigate, celebrate and give voice to the voiceless in our community would be impossible without our subscribers and advertisers.

The victim’s family members say they don’t believe those responsible received adequate punishment (những hình phạt thích đáng), and it was out of this frustration that the idea was born to create a nonprofit organization (tổ chức phi lợi nhuận), No More, No Más, which seeks to give voice to victims of bullying (bắt nạt).

Bin Kuan

"Give the mitten" nghĩa là gì?

Thôi, đời hết tự do từ đây! Photo by Simon Hattinga Verschure

"Give the mitten (găng tay hở ngón)" = Từ chối/bỏ mặc người cầu hôn, tỏ tình hoặc người theo đuổi mình.

Ví dụ
It's okay to give the mitten to him because he is very fond of womanizing (quan hệ lăng nhăng với nhiều phụ nữ).

During our research, we came across the seasonally appropriate "break-up" synonym (từ đồng nghĩa) "give the mitten." This phrase goes back to the mid-1800s, and it was usually from a woman to a man.

On his blog World Wide Words, Michael Quinion writes that he finds the most persuasive one to be that "give the mitten" goes back to a French tradition of sending a suitor (người cầu hôn, người theo đuổi) mittens in order to reject a proposal (sự cầu hồn). There were some traditions where, as a part of a deal, you would give someone gloves or mittens. If they rejected the deal, they would give you back the gloves or mittens.

Bin Kuan

Popular Now