Journey in Life: 04/07/20

Tuesday, April 7, 2020

Đại dịch Covid-19 sẽ thay đổi toàn diện 'Trật tự thế giới'

Photo credit: techcrunch.

By Henry A. Kissinger

nguồn: WSJ,

Sơn Phạm dịch,

Nước Mỹ phải bảo vệ công dân tránh khỏi bệnh tật đồng thời ngay lập tức lên kế hoạch cho một kỷ nguyên mới.

Bầu không khí kỳ dị của đại dịch Covid-19 khiến tôi nhớ lại cảm giác khi còn là anh lính trẻ trong Sư đoàn bộ binh 84 trong Trận Ardennes (Thế chiến II). Giờ đây, cũng như khi đó là cuối năm 1944, có một cảm giác nguy hiểm mơ hồ, không nhắm vào bất kỳ ai cụ thể, mà hoàn toàn ngẫu nhiên và mang tính tàn phá vô cùng. Nhưng có sự khác biệt lớn giữa thời điểm xa xôi đó và thời gian này của chúng ta. Nước Mỹ khi đó đương đầu với hiểm nguy có một mục đích quốc gia tối thượng. Giờ đây, trong một đất nước bị chia rẽ, cần có một chính phủ hiệu quả và có tầm nhìn xa để có thể vượt qua những trở ngại lớn chưa từng có trên phạm vi toàn cầu. Duy trì niềm tin của công chúng là điều tối quan trọng đối với đoàn kết xã hội, đối với mối quan hệ của các xã hội với nhau, và đối với hòa bình và ổn định quốc tế.

Các quốc gia cố kết và phát triển dựa trên niềm tin rằng thể chế của họ có thể thấy trước tai họa, kiềm chế tác động của nó và khôi phục sự ổn định. Khi đại dịch Covid-19 kết thúc, thể chế của nhiều quốc gia sẽ bị coi là

"Thin dime" nghĩa là gì?

Nói đến tiền xu thì anh đây lại nhiều vô cùng. Photo by Dmitry Demidov from Pexels

"Thin dime" = 10 xu mỏng -> có cực ít tiền, một số tiền rất nhỏ. 1 dime = 10 xu.

Ví dụ
This is money a LL will never collect (sưu tầm), not a thin dime.

I just love hearing about all of the possible bailouts (cứu trợ tài chính) coming down the road. Especially since I'm not going to see one thin dime from any of them.

She read to us most of the popular Hardy Boy series and some poetry. And then we discovered (phát hiện) comic books, Superman, Batman, etc., which could be purchased (mua) at Mooresville Drug for one thin dime, two nickels, 10 pennies, a 10th of a dollar.

Today’s announcement (thông báo) by (Premier Doug) Ford’s minister of natural resources (Bộ trưởng tài nguyên thiên nhiên) makes clear that this government will not reverse (xoay chuyển) its cuts to much-needed flooding prevention (phòng chống lũ lụt) programs. In fact, today’s announcement did not include one thin dime.

Thu Phương

"Thin section" nghĩa là gì?

Photo by Chokniti Khongchum from Pexels

"Thin section" = lát cắt mỏng -> lát cắt để nhìn qua kính hiển vi (sinh vật học).

Ví dụ
Take out a thin section either side that doesn't come past the arch of your brow (vòm trán).

Microtomes (thiết bị vi phẫu) are instruments (dụng cụ) that are used for making extremely thin sections of a specimen (mẫu vật) for applications in pathology (bệnh lý học) or histology (mô học).

Researchers (nhà nghiên cứu) obtained serial thin-section CT scans (chụp chiếu) during recovery and longitudinal (theo chiều dọc) changes of clinical parameters (thông số lâm sàng) and documented CT pattern during 4 weeks since admission (nhập viện).

Lamellae locations were recorded. Vertically integrated (tích hợp theo chiều dọc) thin section images were made using a Leica DMC2900 camera attachment (đính kèm) and LASv.4.10 software (phần mềm) by manually focusing (lấy nét thủ công) through the depth of the thin section.

Thu Phương

"Thin out" nghĩa là gì?

Nơi đẹp như vậy lại thưa người ở. Photo by Julia Lobkova on Unsplash

"Thin (something) out" nghĩa là loãng ra, phân tán ra, thưa thớt...

Ví dụ
Cloud cover will thin out and clear out for all areas tonight.

But Regina lawyers (luật sư) have noted a number of steps taken over the past few weeks to try to thin out the number of people behind bars.

Santa Clara County is tackling (giải quyết) the homeless crisis (khủng hoảng vô gia cư) during the COVID-19 pandemic (đại dịch) by trying to thin out the shelters (nơi trú tạm) and prevent further spread.

But what should make anyone nervous (lo lắng) about the Bloodworks Northwest blood centers is what could happen in the days ahead, when the blood supply (nguồn cung) — currently stable — starts to thin out.

Thu Phương

"Tread a thin line between" nghĩa là gì?

Nên ăn chuối hay ăn táo nhỉ? Photo by Juan Rumimpunu on Unsplash

"Tread a thin line between (something) = bước đi trên sợi dây mỏng -> điều chỉnh, cân bằng giữa hai bên/vị trí.

Ví dụ
Experts (chuyên gia) suggest there is a thin line to tread between alleviating (giảm bớt) the strain (căng thẳng) on business, ensuring dependent drinkers avoid withdrawal (rút lui), and encouraging (khuyến khích) increased alcohol use among the wider population.

The death of a plebe (sinh viên năm nhất) allegedly tortured (bị tra tấn) over a missing pair of boots has put a spotlight on the Philippines’ top military school (trường quân sự), where cadets (học viên) tread a fine line between instilling discipline (kỷ luật) and committing outright physical abuse (lạm dụng thể xác).

Cleaning a work of art (tác phẩm nghệ thuật) can be an art form in itself. Conservators (nhà bảo tồn) tread a thin line between washing away an artwork’s contaminants (chất gây ô nhiễm) and scrubbing off its paint. To get around (giải quyết) this issue, scientists at the University of Florence sought a solvent-free (không chứa dung môi) approach to cleaning artworks that would minimise the risk of damage.

Thu Phương

"Thin on the ground" nghĩa là gì?

Giờ không sợ không có phim hay để xem nữa rồi. Photo by Charles Deluvio on Unsplash

"Thin on the ground" = thưa thớt trên mặt đất -> không nhiều, hiếm, ít có. Ngược lại là "thick on the ground".

Ví dụ
"Information had been really thin on the ground, so there had been a lot of confusion (nhầm lẫn) and it's actually created a lot of fear amongst early childhood providers and educators (nhà giáo dục)," Ms Vallence said.

In such a world, bold ideas (ý tưởng táo bạo) will be needed to rejuvenate (trẻ hóa) and renew. In the aftermath (hậu quả) of the greatest economic calamity (thảm họa kinh tế) since the 1930s, this will be no time for myopia (cận thị) and small thinking. It will be a time to start a fresh in a world where trust will be in short supply and friends thin on the ground.

It was a film of first crushes (cảm nắng) on stars David Bowie and Jennifer Connelly who matched wits (trí tuệ) with one another over possession (sở hữu) of the baby Toby. It also existed in a time when good fantasy films (phim viễn tưởng) were thin on the ground, long before franchises (thương hiệu) like 'Lord of the Rings' or 'Harry Potter' made elves (người lùn), goblins (yêu tinh) and magic cool again.

Thu Phương

"Tread the boards" nghĩa là gì?

Đi xem biểu diễn mùa dịch... Photo by Isaac Taylor from Pexels

"Tread/walk the boards" = bước lên bục -> diễn trên sân khấu.

Ví dụ
There, aged 12, he first started to tread the boards with the Wainfleet Drama Group and won an award for best newcomer (diễn viên mới xuất sắc).

This Sunday evening, Ashley Blaker is returning to tread the boards on JW3’s main stage. This will be a show with a difference – Blaker will be performing alone, in front of a completely empty theatre.

Theatrical director (đạo diễn sâu khấu) Maria Bates, from Boston, launched Beyond Boundaries Theatre on March 19 in response to the growing need for an outlet for theatrical talent (tài năng sân khấu) unable to tread the boards.

Help keep theatre alive and plan to see these five fantastic (tuyệt vời) new productions (tác phẩm) after the dust from COVID-19 settles! With some of the industry's biggest stars set to tread the boards, you certainly won't want to miss these brand-new shows and revivals (hồi sinh) this autumn or winter!

Thu Phương

"Tread carefully" nghĩa là gì?

"Chú ý nhé, đối tác rất khó tính." Photo by energepic.com from Pexels

"Tread carefully/warily" = bước đi thận trọng -> cẩn thận trong lời nói và hành động.

Ví dụ
The bitterest arguments (tranh luận) occur on an empty stomach, so tread warily.

Google Australia warns govt (chính phủ) to tread carefully on new site block (chặn web) powers.

Missouri lawmakers (nhà lập pháp) need to tread carefully on a bill (dự luật) that would let state and local governments (chính quyền địa phương) close their meetings to the public during emergencies (khẩn cấp).

China has ample policy tools (công cụ) to support the virus-hit economy (nền kinh tế), but it will tread warily in cutting the benchmark deposit rate (lãi suất tiền gửi chuẩn) due to elevated inflation (lạm phát gia tăng) and the potential impact (tác động tiềm tàng) on ordinary savers, Liu Guoqiang, a vice central bank governor, said on Friday.

Thu Phương

"It's been a slice" nghĩa là gì?

Photo by VisionPic .net from Pexels

"It's been a slice!" = "it's been good -> cảm thán về điều tốt đẹp.

Ví dụ
Dear Tina, It's been a slice, but it's time for me to move on. Sorry if I've let you down. Thanks a mill!

"Well, it's been a slice, but I gotta go. Kid and evening duties (nhiệm vụ) to attend to," CLC3 said as she gathered. "I'll see you guy tomorrow. Bye."

This man was wasted (lãng phí) on an airlines (hàng không) job. True, half the people had their earphones on, and of the others, most were fast asleep. But nothing fazed (làm phiền) him. On the contrary, "It's been a slice of heaven, serving you," he beamed (tươi cười) on exit.

On July 7, 1983, I woke in ancient (cổ đại) Halicarnassus, and help Uncle Albert get ready for his boat to Kos. We said goodbye at the dock.
“It's been a slice.” I said.
“I don't believe that.” He replied. And we laughed and did the man hug thing.

Thu Phương

"Slice of life" nghĩa là gì?

Làm nghề ghi lại những khoảng khắc chân thực cũng thú vị vô cùng. Photo by Kyle Loftus from Pexels

"Slice of life" = lát cắt cuộc sống -> tác phẩm nghệ thuật/kịch/phim ảnh mô tả hiện thực cuộc sống, sự trần trụi, chân thực. Theo cách nói văn học, thuật ngữ "slice of life" dùng để chỉ một kỹ thuật kể chuyện thể hiện mặt "thô" về cuộc sống của một nhân vật, thường có ít tiến triển cốt truyện và không có sự phơi bày, xung đột, nhưng có một kết thúc mở.

Ví dụ
vKatrina Kaif, Amitabh Bachchan to star in Vikas Bahl's slice-of-life comedy? The film will be directed (đạo diễn) by Vikas Bahl, reports claim.

Slice of life is a very popular genre (thể loại) of anime. Shows within its jurisdiction (thực thi công lý) typically focus on small chunks of the daily lives of its characters.

“Justine” recalls the golden era (kỷ nguyên vàng) of the conscientious (tận tâm), well-acted movie of the week: a slice of life built around hardships (khó nhọc), but without exploiting (phơi bày) them.

You can frequently find me looking for slice-of-life feature (đặc trưng) photos across our community (cộng đồng), working on a different angle at events, with a camera in both hands at sporting events, always capturing the storytelling (kể chuyện) moments to share with our readers.

Thu Phương

"Stormy petrel" nghĩa là gì?

Nguồn gốc của việc gia đình lục đục, bà hàng xóm :) Photo by: Mihai Surdu on Unsplash

"Stormy petrel" = chim báo bão -> nghĩa là người thích tham gia vào các cuộc xung đột, kẻ gây rối.


Ví dụ
This article is not to dig (đào) into the historical relevance of Emirship. It is to point to the traits (đặc điểm) that define the man, Sanusi. He is an iconoclast (người đả phá tín ngưỡng), a stormy petrel whose petit frame contradicts (trái với) his boisterous (dữ dội) and rambunctious (bướng bỉnh) disposition.

Aneurin Bevan died at 62, nine months after Labour’s humiliating (đáng xấu hổ) defeat in the 1959 election. For years he had been the stormy petrel of the Labour left.


Parvathy Thiruvothu is the stormy petrel of gender fearlessness in Indian cinema. At a round-table discussion (hội nghị bàn tròn) on the “hundred greatest performances of the decade” hosted by Anupama Chopra of Film Companion, Thiruvothu called out the “visual grammar of glorification”, in the films Arjun Reddy and Kabir Singh compared with Joker.


Ngọc Lân

Bài trước: "Brain drain" nghĩa là gì?

Ivan Bạo chúa giết con trai

Iván el Terrible y su hijo, por Iliá Repin

By Ilya Repin - Own work, Public Domain, Link

Bài trước: Sự ăn năn của Ivan

Sự ăn năn của Ivan

Ivan IV Vasilyevich (Иван IV Васильевич; 25/8/1530 – 18/3/1584) là Đại công tước Moskva từ năm 1533 tới năm 1547. Ông là nhà cầm quyền đầu tiên của nước Nga chính thức xưng Sa hoàng (năm 1547). Trong thời gian cầm quyền kéo dài của mình ông đã chinh phục các hãn quốc Tartar và Xibia cũng như chuyển nước Nga trở thành một quốc gia đa sắc tộc và đa tôn giáo. Trong lịch sử Nga, vị Nga hoàng này đơn giản được gọi là Ivan Grozny (Иван Грозный), và được dịch sang tiếng Việt thành Ivan Bạo Chúa, Ivan Lôi Đế, Ivan Khủng Khiếp hay Ivan Hung Đế.

Ivan Hung đế được cho là một Nga hoàng có năng lực và tài trí, nhưng ông cũng bị cho là một bạo chúa đã giết hại nhiều người trong cơn thịnh nộ của mình, bao gồm cả Hoàng tử Ivan Ivanovich. Tuy nhiên trong văn học dân gian Nga, Ivan Hung đế không phải là bạo chúa mà là hiện thân của chính nghĩa, của người bảo vệ dân chúng khỏi bè lũ quý tộc quan lại thối nát. Người ta cho rằng Ivan Hung đế đã tranh thủ được lòng tin của dư luận để phục vụ cho cuộc tranh đấu với các quyền thần và với tầng lớp quý tộc Nga.

...Năm 1581, Ivan đã đánh cô con dâu đang mang thai của mình vì tội mặc quần áo khiếm nhã, có thể đây là nguyên nhân khiến cô bị sẩy thai. Con trai ông, cũng tên là Ivan, khi biết tin này đã lao vào một cuộc tranh cãi nảy lửa với cha, cuộc tranh cãi kết thúc khi Ivan dùng cây gậy nhọn đánh vào đầu con mình, gây ra cái chết của người con trai (tai nạn). Sự kiện này đã được thể hiện trong bức tranh nổi tiếng của Ilya Repin, Ivan Bạo chúa và con trai Ivan vào thứ Sáu, 16 tháng 11 năm 1581 nổi tiếng hơn với tên gọi Ivan Bạo chúa giết con trai.

...Dù nhiều người nghĩ rằng Ivan qua đời khi đang sắp xếp một bàn cờ, có lẽ đúng hơn là ông qua đời khi đang chơi cờ với Bogdan Belsky ngày 18 tháng 3 năm 1584. Khi hầm mộ của Nga hoàng Ivan được mở ra trong cuộc trùng tu hồi thập niên 1960, xác ông được xét nghiệm và phát hiện có chứa hàm lượng thuỷ ngân lớn, cho thấy rất có thể ông đã bị đầu độc.[7] Các nghi vấn hiện tại tập trung vào các cố vấn của ông là Belsky và Boris Godunov (người trở thành Nga hoàng năm 1598). Ba ngày trước đó, Ivan được cho là đã định cưỡng hiếp Irina, em Godunov và là vợ của Feodor. Những tiếng kêu của bà khiến Godunov và Belsky chú ý, sau đó Ivan thả Irina, nhưng Belsky và Godunov coi mình như đã bị lĩnh án tử hình. Truyền thống cho rằng họ đã đầu độc hoặc bóp cổ Ivan đến chết vì lo sợ cho tính mạng của mình. Thuỷ ngân được tìm thấy trong thi thể Ivan cũng có thể liên quan tới việc điều trị bệnh giang mai, bệnh được cho là Ivan đã từng mắc phải. Ngay khi Ivan qua đời, đất nước đã bị tàn phá rơi vào tay người con trai bất tài và còn nhỏ tuổi của ông là Fyodor I.

Sự ăn năn của Ivan: ông đã yêu cầu một cha bề trên tại Tu viện Pskovo-Pechorsky cho phép ông được vào tu tại đây.

Bởi Klavdy LebedevSelf-photographed, Phạm vi công cộng, Liên kết

Bài trước: Hoàng thân Metternich

"In the prime of life" nghĩa là gì?

Photo by: Jenny Hill on Unsplash

"In the prime of life" có từ prime là hoàn hảo, xuất sắc -> cụm từ này nghĩa là trong giai đoạn khỏe mạnh hoặc thành công nhất của cuộc đời.

Ví dụ
In terms of anxiety, this waiting for the ax to fall reminds (gợi nhớ) me of the period in the 1990s when AIDS claimed the lives of so many of my friends and relatives, most of them in the prime of life.

The FIRE movement was born during the stock (chứng khoán) market’s historic 11-year-long wealth-creating run. Professionals in their 30s and 40s were saving up million-dollar nest eggs and quitting their jobs in the prime of life to live off (sống dựa vào) investments.

'Most of the time I am on my own,' Aguero says, staring blankly (trống rỗng) into the camera. In some ways it's a little sad. No way, perhaps, for a man in the prime of life to spend his hours.

Ngọc Lân

Khi nào có thể dỡ cách ly?

4 tiêu chí để quyết định dỡ bỏ biện pháp cách ly, đưa cuộc sống sinh hoạt, làm việc trở lại bình thường: hat tip to pham anh tuan,

Four benchmarks for a return to normalcy
How do officials know when it’s time to reopen public spaces and start to bring life back to normal? A physician looked at recent research for The Upshot to determine some of the table stakes:

1. Hospitals must be able to safely treat all patients requiring hospitalization, without resorting to crisis standards of care. That means having adequate beds, ventilators and staff. 
(bệnh viện có khả năng chữa trị được tất cả bệnh nhân vào viện, mà ko phải cần đến các biện pháp/thủ tục như đang khủng hoảng, nghĩa là phải có đủ giường, máy thở, nhân viên)

2. Authorities must be able test at least everyone who has symptoms, and to get reliable results in a timely manner. That would be well more than 750,000 tests a week in the United States.
(chính quyền có khả năng xét nghiệm ít nhất là bất kỳ ai có triệu chứng, có kết quả xét nghiệm sớm, như vậy là phải 750.000 ca/tuần đối với mỹ)

3. Health agencies must be able to monitor confirmed cases, trace contacts of the infected, and have at-risk people go into isolation or quarantine.
(cơ quan y tế có khả năng theo dõi các ca nhiễm, truy ra được các ca tiếp xúc gần và đưa họ đi cách ly)

4. There must be a sustained reduction in cases for at least 14 days. Because it can take up to two weeks for symptoms to emerge, any infections that have already happened can take that long to appear.
(giảm liên tục các ca nhiễm trong ít nhất là 14 ngày)

Separately, Iran said it was reopening businesses after its reported cases declined, but experts warned that the country risked a new wave of infections. Germany, despite signs of slowing infection, ruled out an early lifting of social distancing measures, (nước đức tuy có dấu hiệu các ca nhiễm đã giảm, nhưng chưa gỡ bỏ các biện pháp giãn cách xã hội, kể cả khi nước láng giếng là áo đã lên lịch/thời gian biểu để quay lại bình thường) even as neighboring Austria mapped out a timetable for a gradual return to normalcy.

-> việt nam là bao giờ, các bạn nhỉ?

"Jump into the fray" nghĩa là gì?

Ai thắng làm vợ anh nhé. Photo by: Mihai Stefan Photography on Pexels


"Jump into the fray" có từ fray là cuộc cãi lộn, ẩu đả -> cụm từ này nghĩa là tham gia vào cuộc chiến, tranh luận hoặc cãi nhau.

Ví dụ
In addition, some medical schools (trường y) are starting to graduate (tốt nghiệp) students early so they can jump into the fray. Dr. Lay is working to get approved to also do telemedicine (thầy thuốc từ xa) consultations, but said he is willing to do anything.

If you are tempted (xúi giục) to jump into the fray of political discourse (diễn thuyết), you will be equipped to have a discussion based upon your personal experience rather than tuning (bắt sóng) in to the thought channels that sanction pejorative (ủng hộ cái xấu) name-calling as the predominant way to bludgeon (đánh bằng dùi cui) your opponent into submission.

Non-governmental organizations (NGOs) should jump into the fray more proactively (chủ động). In fact, as the government contemplates cushioning Ugandans against the socio-economic (kinh tế xã hội) effects of the pandemic (đại dịch), NGOs too can chime-in; invest in mobilizing donations for daily-wage laborers in Kampala, and other townships countrywide.

Ngọc Lân

"Mell of a hess" nghĩa là gì?

Photo by: Khara Woods on Unsplash

"Mell of a hess" là cách nói lái của "hell of a mess" -> cụm từ này nghĩa là mớ hỗn độn, bày bừa hoặc tình huống, vấn đề khó giải quyết.

Ví dụ
My neighborhood, my city, our country, our world is in what my mother would have called “a mell of a hess.” Panic (hoảng loạn), uncertainty, fear everywhere. What do with it? The enforced pause has put me into deep thinking – and into some small, one-person actions.

We seem to be in what Bernie's and Joe's and my generation called a "mell of a hess," back before the media and the political class routinized (thủ tục quen thuộc) the words that were formerly common to override (viết đè) with: #%$#%^!!%$%.

Bolden was the focus (trọng tâm). McGloin was the foil. It was one mell of a hess, one of many in 2011 that ultimately escalated (leo thang) out of control.

Ngọc Lân