word

Photo by  juan jaramillo "Get nasty" = Trở nên rắc rối/phức tạp, tức giận và khó chịu. Ví dụ “It's going to ge...

word

Không hiểu sao phải trả thêm luôn ý! Photo by Clay Banks on Unsplash "Double bill" = gấp đôi hóa đơn -> nghĩa là phải t...

word

Photo by Anna Shvets from Pexels "Bulk bill" = hóa đơn khổng lồ -> chi trả thông qua Medicare, bảo hiểm y tế (ở Úc). &q...

word

Photo by Justin Schüler on Unsplash "Lead poisoning" nghĩa là sự nhiễm độc chì. Ví dụ A new state public awareness ca...

word

Chia sẻ là hạnh phúc. Photo by Brett Sayles from Pexels  "Share in (something)" nghĩa là có phần trong cái gì/ tham gia và...

word

Phố đã lên đèn thì em cũng phải lên đồ. Photo by Inga Seliverstova from Pexels "All sharped up" = tất cả đều sắc nét lên -...

phrase

Ôi cái cuộc tình này Photo by Pixabay 'Sober someone up' = làm tỉnh rượu; đối mặt với sự thật. Ví dụ Although everythin...

word

Hốt em đi mọi người. Photo courtesy: Indrid__Cold "Panic buying" = mua sắm hoảng loạn -> mua đồ tích trữ do dịch bệnh, t...

phrase

Hơ hơ, con bị ngộp quá bố mẹ ơi Photo by Cleyder Duque from Pexels 'In one's midst' = ở giữa, xung quanh, nằm trong số. ...