phrase

Photo by  Josh Appel "Give odds that" = Chấp một cuộc cá cược; cho một cuộc cá cược giả mạo để cuối cùng người ta chấp hết...

phrase

Photo by  Ben White "Give (one) (one's) dues" = cho ai cái mà người ta có quyền được hưởng -> nghĩa là trả lương/t...

phrase

Quân tử trả thù mười năm chưa muộn! Photo by Proxyclick Visitor Management System on Unsplash "Lash back at (someone/something)&...

phrase

Photo by  Extraction "Give rise to" = Gây ra điều gì, khởi sự điều gì. Ví dụ Zimmerman was acquitted in 2013. But ...

quote

It might seem easier to go through life as the echo - but only until the other guy plays a wrong note. ~ Warren Buffet ở đời, làm ...

phrase

Photo by  Arie Wubben "Give currency (to something)" = Ban sự lưu hành cho điều gì -> Làm điều gì trở nên đáng tin cậy...

phrase

Photo by  Yasin Hoşgör "Give (someone) a lead" = Làm trước để hướng dẫn động viên ai làm gì. Ví dụ I try briefly to...