phrase

Photo by  Luz Fuertes “Get the hump” = lên tới điểm gay go/cao trào -> nghĩa là trở nên tức giận và cáu gắt. Ví dụ Ruddock...

phrase

Photo by  Luke Ow “Get the elbow” = nhận cú hích tay -> nghĩa là bị ai chối bỏ, bị người yêu đá/bỏ rơi hoặc bị sa thải. Ví d...

phrase

Photo by  Ross Sneddon “Get the business” = nhận công việc/trách nhiệm -> nghĩa là bị đối xử tệ, bị chế giễu, trách mắng hoặc chị...

word

Photo by  Mariano Nocetti “Get squiffy” -> tiếng lóng nghĩa là say chếnh choáng. Ví dụ The P G Wodehouse character Wooster...

word

Photo by  Adam Jaime “Get spun” = bị xoay tròn -> tiếng lóng này nghĩa là say xỉn. Ví dụ Don't get spun, jump into a z...

word

Happy ending. Photo by  Jeremy Wong Weddings “Get spliced” = được nối/ghép lại với nhau -> tiếng lóng nghĩa là kết hôn. Ví d...

word

Photo by  Laurynas Mereckas “Get scabbed” -> cụm từ này nghĩa là bị lừa bị hoặc bị biến thành nạn nhân của một vụ lừa đảo. V...

word

Photo by: Simon Maage on Unsplash "A girl thing" = chuyện con gái -> nghĩa là chuyện liên quan, xoay quanh các chị em. ...

word

Photo by: Robina Weermeijer on Unsplash "Pea-brained" = não hạt đậu -> nghĩa là ngu ngốc, đầu óc hẹp hòi. Ví dụ I...

word

Photo by Gunilla G "Eureka moment" = khoảnh khắc lóe sáng -> nghĩa là khoảnh khắc bạn bất chợt tìm ra được ý tưởng/khái ...

word

Bóng bay cho những ngày vui. Photo by Tirachard Kumtanom from Pexels "Big moment" nghĩa là khoảnh khắc/thời điểm/sự kiện đ...

word

Thật tiếc nếu phải để lỡ khoảnh khắc này. Photo by Hai Nguyen from Pexels "Hallmark moment" nghĩa là khoảnh khắc để lại dấ...

word

Photo by Martin Lopez from Pexels "Kodak moment" nghĩa là khoảnh khắc (đặc biệt, sâu sắc...) nên được lưu lại, chụp ảnh lạ...