kid

mải chụp ảnh không nhớ/biết gì đến trải nghiệm đâu... nếu bà chụp ảnh cháu suốt ngày, dặn bà lần sau đến chơi bỏ điện thoại ở nhà, dành thời...

word

Photo by Ashkan Forouzani on Unsplash . "Grinding poverty" có grind là công việc cực nhọc đều đều -> từ này nghĩa là cảnh nghè...

phrase

Photo by Victor Hughes on Unsplash "Bit of fluff" = một chút lông tơ -> nghĩa là người phụ nữ hấp dẫn, quyến rũ. Ví dụ  Anna k...

phrase

Photo by Fransiskus Filbert Mangundap on Unsplash "Red as a beetroot" = đỏ như củ cải đường -> nghĩa là đỏ mặt vì xấu hổ. Ví d...

phrase

Đàn luýt là bất kỳ nhạc cụ dây nào có cổ đàn và lưng tròn sâu bao quanh một khoang rỗng.  Photo by Kenny Luo on Unsplash "A rift in th...

phrase

Photo by Jehyun Sung on Unsplash “Bear the bell” = đeo chuông -> nghĩa là dẫn đầu; ngụ ý con đầu đàn đeo chuông để cả đàn đi theo. Ví dụ...

china

kem dùng cho trẻ em khiến "trẻ đầu to"... ----- Government officials ordered a baby cream (kem) to be pulled off shelve s  (thu h...

word

nên tiếp cận nhiều nguồn tin... Photo by Annie Spratt on Unsplash . 'Group think bias' = định kiến tư duy theo nhóm -> nghĩa là ...

phrase

Photo by Noah Buscher on Unsplash "Bruise my ego" = làm méo mó cái tôi -> nghĩa là làm tổn thương lòng tự trọng của ai. Ví dụ ...

phrase

Photo by NeONBRAND on Unsplash "Jaw at (one)" có jaw là lắm mồm, nhiều lời -> cụm từ này nghĩa là nói hay giảng giải dài dòng,...