phrase

Không thể thành quốc gia khởi nghiệp nếu vẫn coi trọng bằng cấp. Photo courtesy COD Newsroom . 'Put/set/lay store by' nghĩa l...

phrase

Photo courtesy Chris Sorge . 'Gild the lily' có từ gild là mạ vàng hay đánh bóng cho sáng chói và lily là hoa huệ -> mạ và...

book

Nhà nước Israel:  'Miền đất hứa của tôi', tác giả Ari Shavit by Leon Wieseltier, ngày 21 tháng 11, năm 2013. Quá nhiều tron...

phrase

Chàng béo chuẩn bị chạy. Photo courtesy Noodles and Beef . 'Cut and run' nghĩa đen là cắt rồi chạy , và các bạn cũng có thể đ...

phrase

Ozil, đường chuyền đáng kinh ngạc.Photo courtesy Jan S0L0 . 'All the more/better' nghĩa là càng tốt hơn, thậm chí còn tốt hơn...

english

shared from Giang Le . ----- Xin phép múa rìu qua mắt các chuyên gia tiếng Anh một lần nữa. Hai từ trong tiếng Anh: president và chairm...

word

Để bán..., em nó nói dẻo lắm. Photo courtesy Finlayfox . 'Smooth-talking' có từ smooth là êm ả, nhẹ nhàng, êm dịu, ngọt ngào;...

word

Lotte World Tower at sunset. Photo courtesy Teddy Cross . 'Slush fund' có từ slush (động từ) là tra dầu mỡ, bôi trơn (máy); v...

phrase

Alaska Pipeline. Photo courtesy Glacier Fed . 'In the pipeline' nghĩa là đang được giải quyết, đang trên đường vận chuyển (hà...

book

Cuộc xung đột cuối cùng by Orville Schell, ngày 10 tháng 12 năm 2010. Đây là một "cuốn sách lớn", rất lớn. Nhằm đạt được ...

phrase

Nàng đẹp, đó là điều không phải bàn cãi (Tự khuôn mặt nàng nói lên điều đó). Photo courtesy Jonathan Kos-Read . 'Speak for itself...