word

Thương lắm. Photo by  Thibault Carron “Get (one’s) onside” có từ onside là ở vị trí hợp lệ -> cụm từ này nghĩa là có được sự ủng...

phrase

Photo by  Caroline Hernandez “Get (one’s) oats (yến mạch, phởn, tớn lên) -> tiếng lóng nghĩa là làm tình (đặc biệt rất thường xu...

phrase

Không như lời đồn. Photo by  United Nations COVID-19 Response “Get wind of (something)” = nghe phong phanh -> nghĩa là nghe hoặc ...

phrase

Mau hết buồn nhé nàng. Photo by  Kelly Sikkema “Get well soon” -> nghĩa là “sớm khỏe lại” hoặc “mau khỏe nhé”, nó được dùng một c...

word

Âm thanh vẫn du dương. Photo by  Jefferson Santos “Get vibrations” = có sự rung cảm -> cụm từ này nghĩa là cảm nhận hoặc nhận bi...

word

Photo by Glenn Carstens-Peters on Unsplash "As follows" nghĩa là như sau. Ví dụ The county’s breakdown (sự thống kê) ...

phrase

Sắp vượt tới nơi rồi kìa. Photo by Pixabay from Pexels "Within a hair of (something)" nghĩa là rất gần, suýt soát đạt được...

word

Soi từng tí một luôn! Photo by Pixabay from Pexels "Split hairs" = chẻ tóc làm tư -> nghĩa là bới lông tìm vết, vạch lá...