word

Photo by Marcel Fiedler from Pexels "Brown bread" = bánh mì nâu, được chế biến với một lượng đáng kể ngũ cốc nguyên cám dư...

word

Điện chập chờn còn nguy hiểm hơn là mất hẳn. Photo by Pok Rie from Pexels "Brown out" nghĩa là điện/năng lượng yếu, chập c...

word

Có một kiểu người, trồng cây gì chết cây đó. Photo by Binyamin Mellish from Pexels "Brown thumb" = ngón tay cái nâu -> ...

word

Photo by Lisa Fotios from Pexels "Brown bag" = túi (giấy) nâu -> nghĩa là túi đựng thức ăn hay hộp cơm trưa. "Brown...

phrase

Photo by  Aaron Burden “Have/get (something) down pat” có từ down pat là điều khiển, thông thạo, làm chủ -> cụm từ này nghĩa là h...

phrase

Love on the air. Photo by  Scott Broome “Have/has got it bad” -> nghĩa là yêu rất nhiều, yêu đến điên dại. Ví dụ Poor Bobb...

word

Đè nén cảm xúc sẽ chỉ khiến bạn khổ sở hơn thôi. Photo by Engin Akyurt from Pexels "Bottle (something) up" nghĩa đen là ró...

word

Tăng nữa chứ nhỉ! :D Photo by Harrison Haines from Pexels "Brown bottle flu" nghĩa là nôn nao, ốm yếu do rượu bia (trước k...