phrase

Vợ dặn nấu đồ ăn cho con xong rồi mới được đi nhậu! Photo by Jason Briscoe on Unsplash "Do someone's bit" nghĩa là làm t...

phrase

Photo by Raquel Martínez on Unsplash "Every bit as (something)" có nghĩa là đều nhau, như nhau, bằng nhau (về đặc điểm, tín...

word

Đếm cá giết thời gian!! Photo by Jeremy Cai on Unsplash "To bits" nghĩa là rất nhiều, vô cùng. Ví dụ Mr Cannon told the jury ...

word

Họ bảo hai chị em mình bằng tuổi kìa. Haha. Photo by ELEVATE from Pexels  "Mighty nigh" (cách nói cổ xưa) có nghĩa là gần, ...

word

Kiêu ngạo sẽ chẳng đi đến đâu, vì vậy hãy học cách khiêm tốn. Photo by Burst from Pexels  "High and mighty" = cao lớn và hù...

phrase

Đội bóng tennis điển trai - tài giỏi trường người ta. Photo courtesy BC High Archives   "Act as something" = đóng vai trò n...

phrase

Nữ hoàng Margrethe II của Đan Mạch Photo courtesy Peter Anderson  "Act upon" hoặc "act on something" có nghĩa là ...

word

Con nhà người ta ấy. Photo by mentatdgt from Pexels  "A class act" = hành động đẳng cấp -> nói về người xuất sắc, ưu tú ...

word

Photo by  Marius Muresan "Fair-haired boy" = Cậu bé cưng -> Người được cưng chiều, đối xử ưu tiên nhất. Cụm danh từ này...

phrase

Lái xe tưởng dễ mà thật ra khó ghê! Photo by Matthew Henry on Unsplash "Not a bit of it" nghĩa là chẳng chút nào cả, ngược...

phrase

Chịu hết nổi rồi nha! Photo by Andre Hunter on Unsplash "A bit thick" = hơi dày -> cụm từ này nghĩa là quá quắt, quá đáng...