word

Nếu không nói được điều gì tốt đẹp thì hãy im lặng. Photo by Sydney Sims on Unsplash "Uncalled for" nghĩa là không đáng, k...

word

Xin mời dự đoán kết quả. Photo by Guillermo Velarde on Unsplash "Snake eyes" = mắt rắn -> trong trò cá cược/tung xúc xắ...

phrase

Photo by  Johannes W "Get clued in (something)" = Có manh mối về -> Đã quen với/biết thông tin bí mật hoặc đã nhận thức...

phrase

Tình hình kinh tế các nước biến động không riêng nước nào. Photo by Austin Distel on Unsplash "In exchange for" = đổi lại,...

word

Photo by  Clayton Cardinalli "Get canned" = Đóng hộp -> Bị sa thải/đuổi việc. Ví dụ Everyone figured he would g...

word

Photo by  Rebe Pascual "Get past (someone or something)" = Đã qua được khó khăn/thử thách để tiếp tục bước về phía trước;...

word

Con virus khiến cả thế giới khiếp sợ. Photo by CDC on Unsplash "Scare (one) stiff" nghĩa là dọa ai sợ điếng người. "...

word

Photo by Tim Fuzail from Pexels "Scare off/away" nghĩa là xua đuổi. Ví dụ The Town of Dobbins Heights has hung effig...

word

Một người thanh niên có trách nhiệm với cộng đồng. Photo by Erik Mclea n on Unsplash "Run scared" = sợ hãi bỏ chạy -> ho...

word

Cả nhà cả cửa moi ra được từng đây. Photo by Lukas from Pexels "Scare up" nghĩa là tìm kiếm, nhặt nhạnh, thu lượm được một...