Journey in Life: June 2019

Tuesday, June 25, 2019

"Cat got your tongue" nghĩa là gì?

Con có làm gì đâu mà mắng con huhu... Photo courtesy: Evolution Labs 
(Has the) cat got one's tongue? = bị mèo cắt mất lưỡi rồi à? Nếu ai đó hỏi "Has the cat got your tongue?" tức là họ muốn biết vì sao bạn lại im lặng trong khi họ nghĩ đáng nhẽ ra bạn phải nói gì đó. Thường thì người lớn sẽ hỏi trẻ em câu này nếu chúng lỳ lợm, "ngậm hột thị" mãi chẳng nói gì. 

Ví dụ 
Another said: "Tom is a good example of how boys act big and mighty in front of their mates and then act like the cat got their tongue when confronted (đối mặt)." 

Not even half as much coverage (bao phủ) as kathua. What happened internet intellectuals, cat got your tongue? No outrage (xúc phạm) on the background of the perpetrators (thủ phạm)? You were so rattled (huyên thuyên) during Kathua. 

Family members repeated idiotic phrases such as “What’s the matter cat got your tongue,” or “Smile, your face is cracking” in idiotic sing song voices designed to provoke (chọc giận) me into Public Displays of Emotion (PDE) — a serious shy girl no no.

When Dad was catching up with an assortment (phân loại) of small jobs, he referred to it as “piddling.” (ít quan trọn) A trip for him to the restroom was termed “seeing a man about a horse.” He greeted me after a day at school by saying: “Did you learn anything today?” I always knew if I didn’t talk much to Grandma Flairty, she’d say: “What’s the matter…cat got your tongue?” 

Thu Phương 

Bài trước: "All cats are grey in the dark" nghĩa là gì?

"All cats are grey in the dark" nghĩa là gì?

Photo by Alexander Ramsey on Unsplash
"All cats are grey in the dark/ in the night" hoặc "at night all cats are gray" = Khi trời tối thì con mèo nào cũng màu xám. Cụm từ này có nghĩa không quan trọng ngoại hình hay sự khác biệt của ai với ai. Tương tự tục ngữ Việt Nam có câu "tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh". 

Ví dụ 
A: "I can't believe you're going on a date with someone you've never met before! What if you don't think he's attractive?" 
B: "Ah, all cats are gray in the dark, so it will be fine." 

Alcorn has had the picture in his classroom for years with the quote “In the dark, all cats are grey.” It’s paraphrasing (diễn giải) a Benjamin Franklin letter from 1745, advising a young man to choose an older woman as his companion (bạn đồng hành). 

od-related (tế bào cảm quang hình que) loss of acuity (thị lực) is why, at night, something moving in the distance may look like an animal. But as you get closer, it might really be a paper bag. Also, because rods are only responsive to the blue end of the spectrum (quang phổ), they are blind to red light and are also colorblind. Hence, the saying “at night, all cats are grey.” 

Thu Phương 

Bài trước: "Sit up and take notice" nghĩa là gì?"

Vẫn nghĩ mình đang thi hành công vụ

Cựu cảnh sát bị bắt vì, bạn đoán được đấy, bán ma túy,
-----
Terry Leon Simmons, 53, was arrested Friday afternoon at his home in Fort Pierce on a felony (trọng tội) cocaine sales charge (cáo buộc buôn bán cô-ca-in). He was also hit with a second felony count after arresting officers spotted a marijuana (cần sa) joint and a bag of MDMA in plain view inside the residence.

Cops charge that Simmons sold crack cocaine (ma túy dạng tinh thể dùng để hút) to a confidential (bí mật) informant (người đưa tin) who pulled up outside of a convenience store a couple of blocks from the ex-con’s apartment

Simmons has repeatedly been convicted (kết án) of possessing (tàng trữ), purchasing, and selling cocaine. Since 1991, Simmons has spent a total of nearly 17 years in Florida prisons (in addition to significant time spent in county jails). He was most recently released from the state system in February, after spending more than three years in custody (tạm giam) for cocaine possession and tampering with evidence (làm giả bằng chứng).

"On the downside" nghĩa là gì?

tính kỹ đường đi chưa vậy? Photo by photo-nic.co.uk nic on Unsplash.

'On the downside' nghĩa là suy tính/tính toán/tính đến những điểm tiêu cực, bất lợi, đáng tiếc... của một tình huống/tình hình nào đó, nhất là khi tình huống đó (đáng nhẽ ra) được coi là có lợi ích.

Ví dụ
The good news is that the apps replacing iTunes are feature-complete, so power users won't have anything to worry about. On the downside, though, the death of 32-bit apps in Catalina might make upgrading a nightmare.

The Sea Eagles have 168 offloads, four more than second-placed Parramatta. On the downside, Manly's 245 ineffective tackles is the highest in the league, while their 104 penalties is equal-second most with Canberra.

Popular Greek islands such as Mykonos and Santorini are mostly attracting buyers from the Middle East, the US and Europe. On the downside, interest for property in the Eastern Aegean region, which is made up mostly of islands shouldering the refugee influx (làn sóng người nhập cư) from neighboring Turkey, is waning.

Phạm Hạnh

Cuộc bao vây: Trump trong bão dư luận

Michael Wolff trò chuyện với Steve Bannon trong khi chính quyền đang bốc cháy.

nguồn: NYTimes, Quỳnh Anh dịch,

Bạn có thể cho rằng Michael Wolff, tác giả của cuốn sách bom tấn “Bão lửa và Cuồng nộ” với nội dung khắc họa chân dung không mấy sáng sủa của
Tổng thống Trump trong năm đầu tiên ở Nhà Trắng, có thể đã chặn hết đường lùi của mình khiến cho cuốn sách thứ hai về nội bộ chính quyền sẽ trở thành nhiệm vụ bất khả thi.

Thế nhưng không phải đội ngũ của Trump sẽ trở nên kỷ luật và kín tiếng hơn trong năm thứ hai. Như tác giả Wolff giải thích trong cuốn “Cuộc bao vây,” một số người từng hỗ trợ ông trong cuốn sách đầu tiên đã rời chính quyền nhưng vẫn còn nằm trong vòng thông tin, họ cùng tham gia với Wolff trong cái ông gọi là “niềm hứng thú với thảm họa Trump — biết chắc rằng cuối cùng Trump cũng sẽ tự diệt chính mình.”

Một trong những người này là Stephen K. Bannon, ông chiếm vị trí quan trọng trong phần lời cảm ơn của tác giả Wolff, bởi vì “sự tin tưởng và hợp tác của ông” với tư cách “một người dẫn đường bất kỳ ai may mắn có được khi đi xuống thế giới của Trump.” Wolff nói rằng “đó là thước đo nhân cách của Bannon khi ông giữ vững lập trường với nhận xét của mình trong 'Bão lửa và Cuồng nộ' mà không phàn nàn, không ngụy biện hay oán trách.

Đây là một cách thức hết sức kỳ lạ để tỏ lòng biết ơn đối với Bannon, nhân vật mà chính tác giả Wolff gọi là “người được cho có công nhiều nhất” trong việc Trump đắc cử. Suy cho cùng thì Bannon nổi tiếng là người không mấy coi trọng các giá trị truyền thống như “nhân phẩm” hay “niềm tin và hợp tác”.

Cuốn sách “Cuộc bao vây” bề ngoài có vẻ viết về Trump — được miêu tả trong sách là một người không mấy thông minh sáng sủa đang trở nên rất bất ổn dưới áp lực do bị đẩy vào vị trí quyền lực cao nhất — nhưng thế giới quan dẫn dắt trong sách lại rất

Mất hết hình tượng chú chó dũng cảm

vì trái tim ẻm quá mong manh, nên em ngất vì nhìn thấy... vịt :D,
-----
when he sees something like a flock of ducks (một đàn vịt) he loses control (mất kiểm soát) over his body with something akin (tương tự; giống với) to fainting goat syndrome (hội chứng dê ngất xỉu) 

Peter’s owners say the cocker spaniel (tên một giống chó săn có tai dài và chân ngắn) does not suffer any harm when he collapses from the condition (bệnh) known as Myotonia Congenita.

It is much more rare (hiếm) in dogs but humans can also suffer from the condition.

The condition sends signals (dấu hiệu) from the brain (bộ não) to muscles (cơ bắp) throughout the body, causing a temporary paralysis (tê liệt; căng cứng).

It only lasts for a few seconds and is not believed to cause Peter any pain

Họa vô đơn chí

một bà già ra ngoài đường hóng mát, gặp các cô cave đang đứng tụm lại trên vỉa hè, bà lão không biết nên lại gần hỏi:
- các cháu đứng đợi gì thế?

một cô khó chịu, đáp:
- chúng cháu đứng đợi mua kem.

trả lời xong thì bất ngờ cảnh sát ập đến tóm cả nhóm, trong đó có cả bà lão. tại sở cảnh sát, nhân viên ngạc nhiên hỏi bà lão:
- bà ơi, bà già thế này mà còn ra đứng đường à?

bà già đáp:
- các cháu đứng được, bà đứng được, bà già rồi, không còn răng nữa, nhưng bà còn lưỡi, bà vẫn còn mút được...

"The habit does not make the monk" nghĩa là gì?

Photo by Alexander on Unsplash.

'The habit does not make the monk' có từ monk là thầy tu, habit là áo thầy tu (ngoài ra còn có nghĩa: bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà), tạng người, vóc người) -> cụm từ này nghĩa là chiếc áo không làm nên thầy tu.

Ví dụ
Just as "the habit does not make the monk," taking a vow of poverty does not automatically mean a consecrated (được cúng, được phong thánh) person lives with a detachment (tình trạng sống tách rời, sự thờ ơ (đối với việc đời)) from material things and in solidarity with the poor, Pope Francis said.

Everyone knows the proverb: "The habit does not make the monk”. But few know it in its entirety: "The habit does not make the monk; the heart does.” We owe this sentence to Saint Bridget of Sweden, which speaks to something fundamental in the Church: authenticity (tính chất xác thực), the opposite of hypocrisy (đạo đức giả). This is what young people aspire to in every age and place. This is the language that the Church, by speaking and listening to young people, can learn and relearn.

While I will not attempt to make the inverse claim that the loss of traditional dress and titles has been the cause of our current crisis (that would also be overly simplistic), I will say that its loss does seem symptomatic of the root cause of the problem, which is a crisis of identity (căn tính). One indication (biểu thị, biểu lộ, dấu hiệu) of that crisis is the watering-down of the episcopal (giám mục) and clerical “uniform.” While it is true that the habit does not make the monk, it doesn’t follow that dress is therefore unimportant. We see this with priests (linh mục, thầy tu) and the same holds true of bishops (giám mục), cardinals (giáo chủ hồng y), and popes (giáo hoàng); we also see it outside the Church.

Phạm Hạnh

Chuẩn con nhà mình rồi

bậc phụ huynh Florida dùng cá sấu để xác định giới tính của đứa con thứ 10,
-----

Wright is a “nuisance (phiền toái) wildlife trapper (người chuyên săn, bẫy động vật hoang dã)” with the Florida Fish and Wildlife Commission — is seen dangling (đung đưa) a black balloon attached to a long pole (cái sào, cái gậy) in front of Amos. At one point, the gator (viết tắt của alligator) chomps down on the balloon, sending a pink powder (bột) into the air.

The soon-to-be-born baby will be the couple’s “10th child within their blended family (gia đình có con riêng của bố mẹ cùng sinh sống),”

Bài trước: Đặt tên hay cho bé

Giải quyết vấn đề

ông nghiện rượu tới gặp bác sĩ:
- thưa bác sĩ, tôi nghiện rượu mấy năm nay. có người mách tôi là ông chuyên giải quyết những rắc rối liên quan tới rượu.
- đúng. vậy tôi nên giúp anh thế nào?
- vấn đề của tôi là tôi còn thiếu 70.000 để mua một chai rượu. ông có thể giải quyết giúp tôi chứ?

"Get the picture" nghĩa là gì?

vẫn chưa hiểu. Photo courtesy: quidnunc.

"Get the picture" = nắm được bức ảnh/bức tranh -> ý chỉ việc hiểu được toàn cảnh sự việc, chuyện gì đang xảy ra. Thay vì nói "Do you understand?" thì có thể thay bằng "Get the picture?" để tránh nhàm chán.

Ví dụ
I know it's annoying to make all these copies, but the boss specifically asked me to have you do it—get the picture?

According to the new docs ... Taylor's applied for the trademark (bản quyền), "Meredith, Olivia & Benjamin Swift." The legal move now opens the door for Taylor to cash in on every kind of merch imaginable -- clothing and phone accessories, toys, luggage, home furnishings, key rings, arts and crafts kits, ornaments, glassware, coloring books, magazines, etc ... You get the picture ... she can now milk (vắt sữa, ý chỉ "kiếm tiền") these cats for all they're worth, and then some.

Immediately after a losing trade (phiên giao dịch thua lỗ). Your stop was hit by 1 point overnight after which price soared in your desired direction. You are furious and incredulous (hoài nghi) in equal measure. When you are angry after a losing trade. Depending on your constitution you express your anger, either a clenched fist (nắm tay siết chặt) that bangs the desk, a revised eyebrow, or maybe merely the increase of your heart rate. Regardless of your temperament you are ticked. You scan the news feeds furiously looking for another trade. You find one and you are stopped out. You are even angrier, and you increase your leverage and take another trade. You get the picture.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Fortune favours the bold" nghĩa là gì?

"Fortune favours the bold" nghĩa là gì?

Lại thắng nữa rồi! Photo courtesy: Marco Verch

"Fortune favours the bold" có từ fortune là vận may và the bold ý chỉ những người liều lĩnh, gan dạ. Cụm từ này có nghĩa là những người dũng cảm theo đuổi những gì mình mong muốn thì thành công hơn những người luôn cẩn trọng, dè dặt. Thành ngữ tiếng Việt tương đương là "có gan làm giàu".

Ví dụ
I know you're nervous about asking for a raise (tăng lương), but keep in mind that fortune favors the bold—you'll never get anything if you don't ask for it.

But look at what the Nuggets have done the past two seasons: Draft Michael Porter Jr., a potential No. 1 pick who fell to No. 14 because of injury concerns, and trade to get Bol Bol at No. 44 — a player considered a top-five pick going into the season. The Nuggets' front office broke from the herd mentality (tâm lý bầy đàn). Both were risky, bold picks. But fortune favors the bold.

But I only get so much time each week, so I can't address everything I'd like to. There are certain stories I'm dying to tell, but my staff tells me things like, "That's too weird," or "That makes no sense" — or even, "If you do that, you'll get sued (bị kiện)." But fortune favors the bold. I will fight for these episodes until they see the light of day (ra mắt, phát sóng).

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Grasp all, lose all" nghĩa là gì?

Monday, June 24, 2019

"Sit up and take notice" nghĩa là gì?

Photo by nikko macaspac on Unsplash
"Sit up and take notice" = giật mình và chú ý. Cụm từ này có nghĩa hãy chú ý và hướng sự tập trung đến ai đó/ điều gì đó. 

Ví dụ 
Wink Girl Priya Prakash Varrier was able to make people sit up and take notice of her even before her debut film (phim đầu tay) Oru Adaar Love could hit the theatres. However, the film, directed by Omar Lulu, turned out to be a disaster at the box office (phòng vé) with fans criticising her underwhelming (không gây ấn tượng) performance. 

Hi-tech state-of-the-art (công nghệ tiên tiến nhất) house-building factories have long been seen as a rescue for New Zealand's residential construction sector, which is struggling to cope with strong demand (nhu cầu mạnh mẽ). So when one of the largest players in the sector says it is using this as a solution, it's time to sit up and take notice. 

Three out of 10 Hong Kong individuals have experienced some kind of mental health (sức khỏe tinh thần) issue at some point in their lifetime. And, an even more alarming figure, is that two out of five have experienced suicidal (tự tử) thoughts – a disturbingly high number that will undoubtedly cause human resource practitioners (người hành nghề) to sit up and take notice when considering their duty of care to an organisation’s employees. 

Thu Phương 

"Spring into action" nghĩa là gì?

Sự tận tâm cứu chữa của các bác sĩ phẫu thuật, mấy ai thấu đâu. Photo by JC Gellidon on Unsplash
"Spring into action" có từ spring (danh từ) là lò xo, và (động từ) là nhảy ra, nhảy xổ (vào), bật dậy, đứng phắt dậy... -> cụm từ này nghĩa là bắt đầu hành động một cách nhanh chóng, đột ngột; 'nhanh chóng bắt tay vào việc'. 


Ví dụ 
Back in late April, something went seriously wrong (sai lầm nghiêm trọng) during a static test (thử nghiệm tĩnh) of Crew Dragon’s thrusters (bộ đẩy). The thrusters being tested were those that would spring into action if a launch (bộ phóng) had to be aborted (bỏ dở) after it had already lifted off. 


Gallardo told CNN they asked whether there was a chaplain (giáo sĩ) in the hospital so they could exchange vows (lời thề) before the baby arrived, and "the doctor thought we were joking." But once he realized they were serious, the hospital staff sprang into action. 



If your emotional climate needs some warming up, the empathetic (đồng cảm) Scrum Master will notice this and immediately spring into action. They know to ask good questions, get some rapport (quan hệ, giao tiếp) going, perhaps some laughs, then get the team focused on the event.



It’s unclear how long the child was in the dumpster (thùng rác), when temperatures in the area reached 39 Celsius. Silva called the resident and the building manager who found the boy heroes and said they probably prevented the newborn’s death. “If they did not spring into action so quickly, this incident could have become a tragedy (thảm kịch)” he said. 


Thu Phương 

Bài trước: "Hitch your wagon to a star" nghĩa là gì?

Vì sao Ba Lan có nhiều thị trấn bị ô nhiễm đến vậy?

Photo by Myles Tan on Unsplash.

Đốt than tại nhà là thủ phạm chính.

ngày 13 tháng 12, năm 2018

nguồn: the economist, Bích Nhàn dịch,

Các nhà lãnh đạo thế giới đã hội kiến tại thành phố Katowice, phía tây nam Ba Lan trong tuần này để chuẩn bị cho hội nghị về biến đổi khí hậu (COP24) của Liên Hợp Quốc. Với mục tiêu giảm thiểu cacbon hóa trong chương trình nghị sự, việc chọn tổ chức tại thành phố Katowice – trung tâm của một quốc gia khai thác than - là một lựa chọn gây bất ngờ. Công ty than cốc lớn nhất châu Âu là một trong những nhà tài trợ cho sự kiện và những vị khách mời được chào đón nồng nhiệt bởi một nhóm nhạc có thành viên là những người thợ mỏ. Thành phố có 300.000 dân này là một trong những nơi ô nhiễm nhất ở châu Âu. Và nó không hề đơn độc ở Ba Lan. Theo số liệu của Tổ chức Y tế Thế giới, trong 50 thị trấn ô nhiễm nhất châu Âu (tính theo chỉ số PM2.5, hay bụi siêu vi) thì đất nước này chiếm tới 36. Đầu năm nay, Tòa án Công lý Liên minh châu Âu đã ra phán quyết rằng Ba Lan đã “liên tục vượt quá” những giới hạn quy định về lượng khí thải trong không khí.

Nguyên nhân chính là từ

Nhặt được ví rơi, nam thanh niên vô tư... đút túi

cẩn thận nhé, bạn đã trở thành đối tượng xấu trong thí nghiệm của các nhà kinh tế rồi đấy,

họ "quăng" 17.000 ví ra đường (có hoặc ko có tiền), ở 355 thành phố trên 40 nước trên thế giới, kiểm tra xem người nhặt được có trả lại hay không, xem công dân nước nào trung thực hơn,

các bạn có thể thấy tỷ lệ trả lại ở hình dưới, nước nào đội sổ, well, các bạn đoán được rồi đấy, không bất ngờ đâu :D
-----

Civic honesty (trung thực công dân) is essential (thiết yếu) to social capital (vốn xã hội) and economic development, but is often in conflict (xung đột với) with material self-interest (tư lợi vật chất). We examine the trade-off between honesty and self-interest using field experiments in 355 cities spanning 40 countries around the globe. We turned in over 17,000 lost wallets with varying amounts of money at public and private institutions, and measured whether recipients (người nhặt được "của rơi") contacted the owner to return the wallets. In virtually all countries citizens were more likely to return wallets that contained more money. Both non-experts and professional economists were unable to predict this result. Additional data suggest our main findings can be explained by a combination of altruistic (vị tha, có lòng vị tha) concerns and an aversion (tránh) to viewing oneself as a thief (ăn cắp), which increase with the material benefits of dishonesty.

photo credit: DurRobert.

"Take a middle course" nghĩa là gì?

trung đạo. Photo by Tomáš Malík on Unsplash.

'Take a middle course' nghĩa là dùng/áp dụng một giải pháp/biện pháp/phương cách trung dung, chứ không phải một trong hai thái cực quá khích, cực đoan.

Ví dụ
By luck of the draw (may mắn từ vòng quay xổ số), the panel (danh sách hội thẩm, ban hội thẩm) included three jurists appointed by Republican presidents. They could rule (ra phán quyết) completely in Paxton's favor, totally uphold Jack's actions or take a middle course — sustaining some of her work while knocking down other parts.

“Last time, the Church gave support to the LDF candidate and one of the priests (linh mục, thầy tu, thầy tế) with the Church had come out in open supporting Thottali. This time, both the LDF and UDF candidates belong to the same parish and the Church stand may take a middle course,” he said. “We have reached out to the masses in the last few days as part of election campaign (chiến dịch bầu cử). The feelers given by the voters in the division give hopes to us,” he said.

China and India together account for nearly 60% of Iranian oil exports this year. While Indian refiners (người/máy tinh chế) got waivers (từ bỏ, miễn, trì hoãn) from the previous sanctions (biện pháp trừng phạt, biện pháp chế tài), it appears that this time they will comply (tuân thủ). Refiners from Europe, Korea, Japan and India have already cut their purchases from Iran, and exports have fallen by 900mn b/d in the last five months. This leaves China with substantial room to increase its purchases from Iran, possibly at below – market prices. However, doing so would further escalate China ’ s trade and broader geopolitical conflict (xung đột địa chính trị) with the US administration. Therefore analysts at BoAML believe China will take a middle course, maintaining its current imports from Iran, defying (thách thức) the sanctions, but not increasing imports. News reports suggest that China is increasing its crude oil imports from West Africa to compensate for import cuts from the US and possibly Iran.

Phạm Hạnh

Lăng mạ, chống đối CSGT bị xử lý như thế nào?

cho về đồn ngay chứ còn gì nữa,

người đàn ông ở bang Perak (Malaysia) bị bắt vì dọa... bôi cứt của con lên mặt cảnh sát giao thông :D

"The suspect (nghi can) suddenly said, 'Didn't you know my son just took a dump (đi ị), wipe it on you only you know, you don't have brain is it, you wait I'll cast black magic (phép thuật hắc ám) on you',"

The man also threatened the police officer by saying "it only takes RM5 to cast black magic".

He is being probed (khám xét; thẩm vấn) under Section (Mục) 506 of the Penal Code (Bộ luật Hình sự) for criminal intimidation (đe dọa).

"Not as black as he is painted" nghĩa là gì?

i am pinked, Pashupatinath, Kathmandu, Nepal. Photo by Ashes Sitoula on Unsplash.

'Not as black as (one) is painted' = không đen/tối tăm/dơ bẩn như bị sơn/tô vẽ/miêu tả đâu -> nghĩa là (ai đó/sự vật nào đó) không xấu xa, tồi tệ, rất khó chịu như bị (mọi người) miêu tả.

Ví dụ
Bad and good news should alternate. Last week (Oxford Etymologist, May 15, 2019), we witnessed the denigration of everything that is Dutch. But the devil is not as black as he is painted, and the word Dutch occurs in a few positive contexts. More than a century ago, the English knew the phrase to stoke the Dutchman. It meant “to keep the steam up” and referred to the Flying Dutchman, the fastest train on the Great Western Railway. To be sure, the original Flying Dutchman was a legendary ghost ship (con tàu ma huyền thoại) that can never make port. Some of our readers may have seen Richard Wagner’s early opera with this title. Despite the terrifying (làm cho khiếp sợ, làm cho kinh hãi) name, the train was the pride and joy of its company.

No-go areas were always a little bit desirable for us. We are not much interested in colourful islands and sunbathing. Media image of Pakistan in Europe is very poor. We were very curious about your culture and if it’s really that dangerous. One guy from Poland was here and he said it was no fun. So at first I didn’t want to listen about coming here. What for? To get shot by Taliban? I told Lukasz to tap his forehead (vỗ tay vào trán) and change destination to something less extreme. Slowly, slowly Lukasz started to contact Pakistani people. And it turned out that devil’s not as black as he is painted. One lovely person from couch surfing were so excited about our arriving here that he tried his best to make our travel as much fun as possible. He succeeded and found kind of sponsor for us.

Phạm Hạnh

Chữa chứng đau đầu mất ngủ như thế nào tốt nhất?

Có ông quan chức về hưu, tự dưng bị bệnh mất ngủ. Uống các loại thuốc ngủ, từ thuốc Tây, thuốc Ta, thuốc Tầu đủ cả mà đêm mắt vẫn trơ trơ. Về hưu có mấy tháng mà thức đêm rộc rạc hết cả người. Vợ thuyết phục mãi, ông mới chịu cùng bà đi khám bác sĩ.

Bác sĩ sau khi nghe kể triệu chứng xong, gật gù lại gần kề tai ông quan chức, nói nhỏ một câu. Nghe xong, mặt ông bỗng giãn ra, thanh thản từ từ ngả lưng ra sau ghế, nhắm mắt lại và... ngáy khò khò ngon lành.

Bà vợ kinh ngạc, hỏi bác sĩ:
- Ông nói gì mà chồng tôi ngủ như chết thế?

Bác sĩ điềm đạm trả lời:
- Có gì đâu, tôi nói: “Phiên họp bắt đầu”.

Sunday, June 23, 2019

"Hitch your wagon to a star" nghĩa là gì?

Biến nỗi sợ hãi thành động lực, bạn làm được không? Photo by Yeshi Kangrang on Unsplash
"Hitch (one's) wagon to a star" có từ "hitch" là buộc/ kéo và "wagon" là xe đẩy chở hàng hóa, vật nặng. Cụm từ này có nghĩa là hãy luôn khao khát những điều tuyệt vời, theo đuổi các mục tiêu lớn hơn. Nếu bạn muốn "hitch your wagon to somebody/something" tức là bạn đang cố gắng thành đạt bằng cách tạo dựng mối quan hệ với người giỏi giang/ đã thành công trước đó. 

Ví dụ 
People we look up to in their respective genres, learn from, quote them, and generally admire (ngưỡng mộ) them. Icons are not bad things or people as long as we make sure they are worthy of being admired. As the old saying goes, “Hitch your wagon to the star,” just don’t hitch it to a star that is heading into a black hole (hố đen) somewhere. 

It’s too early but we are now hearing certain names being dropped as possible “presidentiables” (có khả năng làm Tổng thống) in 2022. Astute (sắc sảo, tinh khôn) politicians (chính trị gia) who like to hitch their wagon to the star have now been heard endorsing (xác nhận, xác quyết ủng hộ) names with the expectation that their bread would be buttered when the opportune time comes. 

So, how do you get the biggest possible payout (trả lương) in Hollywood? It depends on your path. You can work your way up until your name alone is enough to command a massive salary. You can win an Oscar and then negotiate (thương lượng) a big payout for your follow-up film. You can hitch your wagon to a franchise (nhượng quyền thương mại) and keep riding that wave as long as possible. You can even do some combination of all three. 

Thu Phương 

"Written in the stars" nghĩa là gì?

"Ta là những gì phải xảy đến!" - Gã khoai tím khổng lồ tuyên bố. Photo courtesy: AntMan3001
"Written in the stars" = được viết ở các vì sao -> nghĩa là tất cả là định mệnh, số phận sắp đặt; 'rành rành định phận tại sách trời' (Tiệt nhiên định phận tại thiên thư) đó các bạn :) 

Ví dụ 
While the moment was a dream come true (giấc mơ thành hiện thực) for Brink, it might’ve actually been written in the stars long before he laced up his skates (giày trượt băng) for the first time. His full name is Bobby Orr Brink, for crying out loud (khóc rất to). 

Some say love is written in the stars, others insist (khăng khăng, nhất quyết (khẳng định rằng)) it's all about a hot body and six figure salary (lương 6 chữ số, ý nói triệu usd). But Tinder (ứng dụng hẹn hò) has revealed that when it comes to finding love the stars might actually be playing a bigger role than we think. 

St Mirren boss Oran Kearney felt it was “written in the stars” that goalkeeper (thủ môn) Vaclav Hladky would be the club’s penalty shoot-out (loạt sút luân lưu) hero in their Ladbrokes Premiership play-off (trận đấu quyết định) win over Dundee United. 

25,217 fans were inside the stadium to witness his match-winning header (cú đánh đầu làm nên chiến thắng), but there was one person in particular who Jennings is sure was watching on. “It’s really emotional. I was saying to my family upstairs, it was probably written in the stars for him (granddad), to score the winner - it was a pretty special moment”, he said. 

Thu Phương 

"Born under a lucky star" nghĩa là gì?

"Làm việc" hăng say, vận may sẽ tới. Photo by dylan nolte on Unsplash
"Born under a lucky star" = sinh ra dưới ngôi sao may mắn -> người cực kỳ may mắn, vận may tốt. 

Ví dụ 
Even as a kid he was born under a lucky star. As a baby he opened the back door of the family car as it was moving and fell into the road – apparently (dường như) none the worse for the wear. 

Her father, Dr. David Griffin, was the first black physician (bác sĩ (nhất là người chuyên điều trị không phải dùng phẫu thuật)) and surgeon (bác sĩ phẫu thuật) in Glynn County. He delivered Elaine in the white section of the then-segregated (cách ly) Brunswick Memorial Hospital, making her the first African-American (người Mỹ gốc Phi) baby to be born across the color line at the hospital. “It’s almost like I was born under a lucky star,” she said. 

Well done Mr President; it is with gratitude (lòng biết ơn) that as a white man note the trouble to appoint (bổ nhiệm) a token white minister. Ms Creecy is no doubt a competent (tài giỏi) lady, with a flair (sự tinh, tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi)) for politics. But the Ministry of Fisheries (Bộ Thủy sản)? She must have been born under a "Lucky Star". I hope she stops the Chinese abalone criminals. - Peter Bachtis, Benoni. 

Thu Phương 

Tinh thần Mỹ ở đâu?

thật không yêu nước gì cả,

quán bar phải dừng khuyến mại cốc bia miễn phí cho mỗi bàn thắng của đội tuyển ở World Cup, 
-----

"What a historic performance (buổi trình diễn)! All USA soccer fans had a great time at all of our restaurants and we will continue to cheer (chúc mừng) on the USWNT team to - hopefully - another World Cup throughout the summer. Our ‘free shots’ promotion is not meant to be taken literally, especially when records (thành tích; kỉ lục) are shattered (phá vỡ). No one expected this, so instead of passing around shots, we have welcomed our patrons (người ủng hộ) back for a round on us during the match vs Chile on Sunday," Paul Greenberg, Managing Partner, American Social.

But no one seemed to be upset (buồn) by the cut-off (cắt giảm; ngừng) of the free shots – which were mixed drinks, and not straight alcohol (cồn), the bar explained.

Saturday, June 22, 2019

Thế đã rửa tay chưa?

nhân viên burger king ở florida dùng giẻ lau sàn để... lau bàn :D
-----

a spokesperson for Burger King said, “The action depicted (miêu tả, thể hiện) in the video is unacceptable (không chấp nhận được) and not in line with (không tuân theo) our brand standards (chuẩn thương hiệu) or operational procedures (quy trình vận hành). We have strict protocols (quy định nghiêm ngặt) around cleanliness and food safety. The restaurant owner will be re-training his team on all operational protocols.”

Burger King did not immediately respond to Fox News' request for comment.

Tình hữu nghị truyền thống góp phần nâng cao mối quan hệ Pháp - Mỹ

liệu có tàn lụi sớm không,

như cây biểu tượng do macron tặng trump hồi thăm nhà trắng mới năm ngoái thôi, died rồi :D
-----

It was a symbolic gift (món quà mang tính biểu tượng) from Emmanuel Macron to Donald Trump at the height of their “bromance” (= 'brother + romance') last year: an oak (cây sồi) tree ceremoniously (kiểu cách, khách sáo) planted in the manicured lawns of the White House by both leaders.

Macron, on a state visit to the US at the time, tweeted that the sapling (cây non) would be “a reminder … of these ties that bind us” and the “tenacity (sự ngoan cường, kiên trì; sự dai, không quên (trí nhớ)) of the friendship (tình bằng hữu)” of the two nations. From little acorns, great transatlantic (xuyên đại tây dương) ties (mối quan hệ) would take root and grow, was the message (thông điệp).

Now, just as symbolically with relations strained (căng thẳng) between the two, the oak tree has reportedly died.

Le Monde reported its demise (chết, qua đời, băng hà) last week as the two presidents met in Caen for the 75th anniversary of the D-day landings, saying it was a “metaphor (phép ẩn dụ) for a relationship that isn’t what it was”...

"Cut a dash" nghĩa là gì?

Như này đã "khá bảnh" chưa các chị em? Photo by NeONBRAND on Unsplash
"Cut a dash" có từ dash là vết, nét (tô màu trên bức họa...), vẻ phô trương, dáng trưng diện -> cụm từ này nghĩa là có vẻ ngoài bảnh bao hoặc cũng có nghĩa là làm ra vẻ, làm ra dáng, khoe khoang, phô trương.

Ví dụ 
He felt well groomed and he cut a dash. He hoped Charlotte thought the same. Donald had acknowledged that George would ask for Charlotte's hand in marriage today. George felt sure she would agree. 

British Prime Minister (Thủ tướng Anh) Tony Blair strutted (sải bước, đi khệnh khạng, vênh váo, oai vệ) into the fashion world on Tuesday -- then revealed that his attempts to cut a dash in the beachwear (trang phục đi biển) range proved a disaster. 

Alison, who had a shrewd (sắc sảo) understanding of her grandfather, wrote to Marjory following his death: No one could say he behaved very perfectly in his life, but one always has a weakness for those who cut a dash and hold their heads up in spite of hardship (khó khăn) and humiliation (tủi nhục). 

Its just such a morning as it was the eighteenth of last September, when I set off from my sister Cut-a-dash—I dare say you know Citizen Cut-a-dash, my brother-in-law? — Well, his wife is my own half-sister (cùng cha khác mẹ) ; but we ean't much alike, for you see I am a plain (giản dị, bình thường) body, and have got three children to work for.

Thu Phương