word

Mùi gì mà tanh tanh thế? Photo by nattarin kraiwachirasit "Smell fishy" = Nghe mùi tanh như cá -> Nghi ngờ điều gì đó sai...

phrase

Image by skeeze from Pixabay "Below the belt" = dưới thắt lưng -> ý chỉ lời nói, hành động mang tính không công bằng, k...

phrase

Nguồn cảm hứng bất tận của hoàng hôn trên biển. Photo by Linda Xu "Set the tone" = Tạo âm sắc -> Tạo cảm hứng/cảm xúc, ...

word

Nhật ký của mẹ. Photo by Gabby Orcutt "A bundle of joy" = Một chùm niềm vui -> Một em bé mới chào đời, trẻ sơ sinh. ...

phrase

Xin Ngài hãy dẫn dắt con. Photo by Ben White "Kiss (one's) feet" = hôn chân ai -> nghĩa là qùy gối cầu xin sự giúp đỡ...

word

Xin Chúa ngự vào lòng này. Photo by Courtney Clayton "Touchy-feely" -> Chỉ người thiên về cảm xúc nhiều hơn lý trí, họ dễ...

phrase

Làm sao để bán hết sách bây giờ? Photo by Na Urchin from Pexels 'Make ends meet' -> nghĩa là kiếm đủ sống, đủ chi trả nh...

word

Nhảy siêu quá đi. Photo by Austin Neill "Nice going" -> Để đưa ra lời khen, tán dương khi ai đó đã thực hiện tốt và thà...

phrase

Nhìn thôi cũng thấy loằng ngoằng rồi Photo Pixabay on Pexels 'Learn the ropes' = học về những sợi dây. Câu này bắt nguồn từ c...

phrase

Sừng tê giác không có tác dụng chữa bệnh, xin đừng săn bắt chúng Photo by Frans Van Heerden from Pexels 'Raise red flags' = ...

phrase

Mặc kệ dòng đời đưa đẩy. Photo by Katarzyna Kos "Sway to and fro" = Đu đưa, lốc lắc, chao đi chao lại (to and fro là phó từ ...