word

Photo by ginu plathottam from Pexels  "Measure swords" = đấu kiếm -> chiến đấu, chống lại ai hoặc cũng có nghĩa là hiểu tường...

phrase

Thua mất rồi! Photo courtesy: Grim Photography "Dice with death" = chơi súc sắc với tử thần -> ở trong trạng thái cực kỳ...

phrase

Photo by  David McCumskay "Cut the cord" = Cắt dây cáp -> Cắt mối quan hệ ràng buộc/ngột ngạt (thường là con cái với c...

word

Liệu danh hiệu chiến thắng sẽ thuộc về ai? Photo by Pok Rie from Pexels  "Measure up (to someone or something)" nghĩa là ...

word

Hơi mất lòng nhưng mà cô lòe loẹt quá đấy!!! Photo by SuperRGB on Unsplash "Home truth" nghĩa là sự thật không vui nhưng lạ...

phrase

Photo by  Yin Yin Low "Cut it fine" = Làm điều gì với chêch lệch sát nút/khoảng cách giữa đúng với sai rất mong manh; sát...

word

Photo by  Yusril Permana ali "Cut class" = Cố tình cúp học để đi chơi hoặc làm việc riêng; cúp tiết không xin phép. ...

word

Hai triệu năm. Photo by  Jakob Owens "Cut adrift" = trôi lênh đênh, thả tự do. Ví dụ Flick took over as Bayern'...

word

Photo by: Casper Johansson on Unsplash "Pitched battle" = ẩu đả trên đường pitch -> nghĩa là đánh nhau dữ dỗi giữa cổ đ...

phrase

So cute! Photo by  Joseph Gonzalez "Cut a muffin" = Cắt bánh nướng xốp -> Xì hơi/đánh rắm (tiếng lóng). Ví dụ T...

phrase

Photo by  Markus Winkler "Cut a deal" nghĩa là đạt được một thỏa thuận; đàm phán/sắp xếp một vụ thỏa thuận. Ví dụ ...

phrase

Photo by  Roman Kraft "Cut (something) down to (something)" = Cắt/giảm nhỏ lại cho dễ dùng/quản lý. Ví dụ “I had t...