word

Trên bảo dưới phải nghe! Photo by Pressmaster from Pexels "Chain of command" = chuỗi chỉ huy -> ban bệ những người có t...

word

Kết nối tạo nên sức mạnh. Photo by XXSS IS BACK from Pexels "Daisy chain" = chuỗi hoa cúc đan xen nhau (vòng hoa cúc) ->...

word

Đây là một loại hình nghệ thuật, quyến rũ và cũng rất khó. Photo by Lieven SOETE "Pole dancing" = múa cột. "Pole dance...

word

Trước khi có pháo sáng, người ta sẽ đốt củi lửa để tạo khói báo hiệu. Photo by eberhard grossgasteiger from Pexels "Smoke signa...

word

Không ngầu đâu chú ơi! Photo by Ahe from Pexels  "Smoke out (of)" = khói bay ra, nhả khói bay ra khỏi (nơi nào). Nghĩa bóng...

word

Súng để săn bắn là chính. Photo by Harrison Haines from Pexels "Smoke pole" là loại súng cầm tay (súng trường, súng lục......

word

Hút thuốc hại phổi! Photo by TOPHEE MARQUEZ from Pexels "Chain smoke" theo đúng nghĩa đen là hút thuốc lá liên tục, hết đi...

word

Photo by Tim Eiden from Pexels "Smoke eater" = người ăn khói -> thiết bị lọc/loại bỏ khói. Tiếng lóng nghĩa là lính cứu...

marriage

nghiên cứu cho thấy, vợ chụp với cún còn nhiều hơn chụp với chồng, bỏ mặc chồng cả tuần thì được, nhưng ko thể nào làm điều đó với cún cưng...

phrase

Photo by  George Sultan "Get one up on (someone or something)" = Giành được lợi thế/quyền lợi so với ai/cái gì. Ví d...

phrase

Miền xa xăm. Photo by  Annie Spratt "Get shot of (someone or something)" = Bắn ai/cái gì một phát -> Từ bỏ, tránh xa, ...

phrase

Photo by  Louis Hansel @shotsoflouis "Be out to get (one)" = Ra ngoài để bắt ai -> Tìm cơ hội/mọi cách và quyết tâm tr...