word

Người người nhà nhà dán mắt vào cái TV, mấy ai chăm chú đọc báo nữa. Photo by Anastasia Shuraeva from Pexels "Fleeting glance&q...

phrase

Có việc để làm mùa dịch chính là một loại hạnh phúc. Photo by Terry Vo "At first glance" nghĩa là thoạt nhìn, thoáng nhìn (...

word

Ôi, ánh mắt ấy... Photo by Antonio "Furtive glance" nghĩa là nhìn trộm, nhìn lén lút. Ví dụ It was unclear when we we...

word

Photo by Yaroslav Shuraev from Pexels "Glance over (someone or something)" nghĩa là xem qua, đọc qua hoặc bàn lướt qua vấn...

word

Photo by Jennifer Wilson "Knucklebones" là xương đốt, xương khuỷu hoặc hình khối nhỏ bằng gỗ, xương, nhựa... để chơi game. ...

word

Photo by: Pablo Heimplatz on Unsplash "Golden parachute" = chiếc dù vàng -> nghĩa là tiền trợ cấp cho những người bị bu...

word

Giám đốc cũng có người this người that. Photo by The Coach Space from Pexels "Knuckle-dragger" nghĩa là có lớn mà không có...

word

Cảm giác mạnh hết hồn. Photo by Min An from Pexels "White-knuckle (ride)" nghĩa là ( chuyến đi) căng thẳng hoặc sợ hãi tột...

word

Nghĩ ăn như nào cho bớt đau mồm nhỉ? Photo by Beebe Bee "Dagwood sandwich" là loại bánh sandwich tiêu biểu của Mỹ ấn tượng ...

phrase

Mị còn trẻ mị chưa muốn lấy chồng! Photo by Hải Nguyễn from Pexels "Don't ask me" = đừng hỏi tôi, tôi chẳng biết gì hế...

word

Photo by Lisa Fotios from Pexels Đại gia đình bên nhau vui vẻ. Photo by Lisa Fotios from Pexels "Ask after (someone)" nghĩ...

word

Photo by: Andy Li on Unsplash "Golden ticket" = chiếc vé vàng -> nghĩa là người hoặc vật đem lại cơ hội thành công lớn ...

word

Có vẻ thích phá nhiều hơn là giúp. Photo by Jason Briscoe on Unsplash "Ask/tell/refuse (someone) point-blank" nghĩa là hỏi...