Journey in Life: 04/23/20

Thursday, April 23, 2020

"Check up" nghĩa là gì?

Photo by Gustavo Fring from Pexels

"Check up (on someone or something)" nghĩa là kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại, kiểm tra toàn bộ (sức khoẻ...).

Ví dụ
Maharashtra minister (bộ trưởng) in hospital for precautionary (phòng ngừa) check-up after security staff (nhân viên an ninh) tests positive (dương tính) for virus.

“The varsity (đội đại diện trường đại học) has called several times to check up on us and to provide us with an email to contact them for any queries (truy vấn),” he said.

They also connected online with the general hospital (bệnh viện đa khoa) of Hà Tĩnh City in the central province of the same name and offered an online check-up for a patient (bệnh nhân) in Quảng Xương District of central Thanh Hóa Province.

On the directive (chỉ thị) of Karnataka Chief Minister (Thủ hiến) B.S. Yediyurappa, the state health department (bộ y tế) will organise a two-day medical check-up camp (trại kiểm tra y tế) for city journalists (nhà báo), especially those on the frontline (tuyến đầu) covering the coronavirus spread for over a month, from Thursday, an official said on Wednesday.

Thu Phương

"Check skeef" nghĩa là gì?

Sao boss lại lườm sen thế? Photo by Artūras Kokorevas from Pexels

"Check (someone or something) skeef" nghĩa là nhìn ai đó đầy hoài nghi hoặc cáu kỉnh, khinh bỉ (phổ biến ở Nam Phi). 

Ví dụ
Howzit, my China! Don’t check me skeef. 

This dickhead (tên ngu) was checking me skeef. Fuck you, pricklicker (từ chửi tục)! 

Sharon's mom, she would've seen to that. Should have seen the way she was checking me skeef when I asked her for more beer. 

As a colleague (đồng nghiệp) eloquently (hùng hồn) argued on social media this week, it makes no sense that Rabada was still sitting on demerit (khuyết điểm) points for sins (tội lỗi) no more serious than checking the Sri Lankans 'skeef' at the beginning of last year. 

Thu Phương

"Claim check" nghĩa là gì?

Nhớ đưa lại hóa đơn để chủ tiệm check nha. Photo by Daria Sannikova from Pexels

"Claim check" là loại phiếu biên nhận, tờ hóa đơn (tiệm giặt là, sửa xe, sửa đồ...) hay thẻ dùng cho hành lý ký gửi đưa khách hàng giữ lại đến khi trả đồ.

Ví dụ
May I have your claim check ? I' ll get your coat.

If luggage (hành lý) is lost later, you must go through a lengthy process of elimination (loại trừ) to find the claim check for the missing piece.

She told the girls that they would have to wait for daddy because she had the baggage claim check. There was a commotion (chấn động) at the exit. The man in front of her was arguing with the attendant (phục vụ) because he had lost his claim check.

Staff: "Matt, it will be a while before our luggage comes down, would you go and secure (bảo vệ) the rental car (xe thuê)?"
Matt: "Sure. You'll grab my bag?"
Staff: "Of course! I'll need your claim check.”
Matt handed him the claim check and walked off toward the Hertz sign.

Thu Phương

"Check back with" nghĩa là gì?

Thanh niên ra đường quên không xem dự báo thời tiết. Photo by Genaro Servín from Pexels

"Check back (with one)" nghĩa là hỏi lại, bàn bạc, theo dõi tình hình...

Ví dụ
Check back on this live blog for the latest updates Thursday.

His injury is not believed to be life threatening (đe dọa). This is a developing story, check back here for updates.

Some storms could be strong or severe along with areas of heavy rain so check back with us for updates from Klystron 9.

Tell her that you understand her feelings and that you'll check back with her at a later date to see if your help would be appreciated (đánh giá cao).

Thu Phương

"The check is in the mail" nghĩa là gì?

Đã gửi nhưng mãi mãi không nhận được. Photo by Roman Koval from Pexels

"The check is in the mail" = tờ séc trong lá thư -> nghĩa là việc thanh toán (nói chung) đang chuẩn bị hoặc sẽ được gửi đi ngay (lấy cớ tránh bị giục trả tiền).

Ví dụ
The check is in the mail. That’s the word from the Treasury Department (Bộ Ngân khố), which said it had started mailing out paper checks for Americans expecting (mong đợi) Economic Impact Payments from the federal stimulus (kích cầu liên bang) plan.

DeWine also updated the status of the $1.6 billion dividend (cổ tức) approved (được phê duyệt) by the Ohio Bureau of Workers’ Compensation. The first checks were mailed out Monday, and a total of 170,000 checks will be mailed over the next five days. “The check is in the mail,” he said.

The check is in the mail, so to speak. The IRS said Friday that payments (khoản thanh toán) will start next week. The quickest way is if you got a refund (hoàn trả) for your 2019 or 2018 tax return (tờ khai thuế) via direct deposit (tiền gửi trực tiếp). If so, your stimulus funds (quỹ kích ứng) will be electronically (điện tử) deposited in the account the IRS has on file.

Thu Phương

"Live paycheck to paycheck" nghĩa là gì?

Với đồng lương ít ỏi thì tầm này chỉ có thể ngắm chứ không thể mua. Photo by Collis from Pexels

"Live paycheck to paycheck" = sống từ kỳ lương này đến kỳ lương tới -> nghĩa là không có dư dả, việc chi tiêu hàng ngày chỉ dựa vào tiền lương hàng tháng.

Ví dụ
“Payroll (bảng lương) has been done the same way for decades,” said Ross, “and the payroll cycle really doesn’t work for living paycheck to paycheck. It doesn’t align (phù hợp) well with the cash flow needs of the employee (nhân viên).”

Consumers (người tiêu dùng) who were living paycheck-to-paycheck before the pandemic (đại dịch) began are the most vulnerable (dễ tổn thương) of all, with 55 percent saying they had access to enough cash to last them two weeks before having to dig into their savings.

Absent that income stream (dòng thu nhập), Crawford said, she is essentially living paycheck to paycheck. She can no longer participate in the continuing-education webinars (giáo dục trực tuyến) she typically budgets (ngân sách) in — and if her gym were open, she wouldn’t be able to afford the fee. For now, she is taking advantage of free online classes and workouts.

Thu Phương

"Pass a bum check" nghĩa là gì?

Giả mạo giấy tờ thì cũng mời anh vào tù. Photo by timocuffs

"Pass/write a bum check" có cụm "bum check" tương tự "bad check" nghĩa là chi phiếu ma. Người nào "pass bum check" nghĩa là họ đã ký séc với số tiền lớn hơn số tiền thực có trong tài khoản ngân hàng.

Ví dụ
I read somewhere that more than half the people in prison are there for passing bum checks. You mean we get judges (thẩm phán) who won't jail drunks and wipe out (xóa tội) the bum check rap and we won't need any more jails than we got?



G-men are on his trail (dấu vết) and sooner or later Meredith will be apprehended (bắt giữ). In the meantime, he is having a splendid vacation (kỳ nghỉ tuyệt vời) touring the country... and living off the fat of the land (ngồi mát ăn bát vàng) as a result of his ability to pass bum checks.

That check was good, but for 15 years bad ones were my business. I was a professional forger (người giả mạo chuyên nghiệp) and before coming to prison I made a comfortable living passing bum checks to the unwary (không cẩn thận), among them, florists (người trồng hoa) and nurserymen (chủ vườn).

Thu Phương

"Body check" nghĩa là gì?

Photo by Lynda Sanchez from Pexels

"Body check" nghĩa là sự cản phá đối phương bằng thân mình (trong khúc côn cầu).

Ví dụ
Another highlight of his career was getting to body check a genuine hockey legend (huyền thoại).

“It was contact hockey and part of the sport I liked was the fact I could hit pretty good, even though I was a fairly light guy,” he said. “I learned the technique (kỹ thuật) of body checking, whether it was boards or open-ice hits."

Nichols’ injury (chấn thương) occurred during a hockey game when a body check sent him crashing head-first into the dasher boards (bảng hàng rào nhựa). The violent collision (vụ va chạm dữ dội) left him paralyzed (tê liệt), but he vowed to make a triumphant (chiến thắng) return to the ice.

Ben Eaves: There’s a long list, but everything starts with relative and absolute (tương đối và tuyệt đối) strength. It’s the foundation (nền tảng) through which everything else happens. If they don’t have strength to take a body check or win a puck battle (trận đấu khúc côn cầu), then their game suffers.

Thu Phương

"A reality check" nghĩa là gì?

Số liệu thực tế đáng giật mình. Photo by Oleg Magni from Pexels

"A reality check" = kiểm tra thực tế -> nghĩa là thực tế buộc phải chấp nhận (kết quả không tốt hay tình huống tồi tệ).

Ví dụ
Zoltán Szabó, a sustainability (tính bền vững) consultant (nhà tư vấn) for trade group Ethanol Europe, said it is clear that the EU has not delivered on transport decarbonisation (vận tải vì môi trường) and a reality check is therefore needed as the underlying issue is oil consumption (tiêu thụ dầu).

Notes veteran (kỳ cựu) media planner Mike Nussey: "Telecom companies (công ty viễn thông) have been dealt a reality check and are not as arrogant (kiêu ngạo) as they once were. And they aren’t as cash flush (tràn đầy). This has been driven (thúc đẩy) in part by the focus on data costs (chi phí dữ liệu) by agencies of the SA government, which has caused a change in their thinking."

The fixation on the COVID-19 numbers ahead of the IMF‘s forecasts (dự báo) was evident (hiển nhiên) in the markets. Even the worst economic indicators (chỉ số kinh tế) on record had not been enough to stall (ngăn chặn) the global equity market (thị trường chứng khoán toàn cầu) rebound (phục hồi). Just as investors (nhà đầu tư) were preparing for the earnings season, the IMF delivered its reality check.

Thu Phương

"Check your luggage through" nghĩa là gì?

Nhớ kiểm tra xem đúng của mình không nhé. Photo by Daria Shevtsova from Pexels 

"Check (one's) luggage/bags through (to) (place)" nghĩa là gửi hành lý đi (khi bay), ký gửi hành lý đến nơi nào.

Ví dụ
The woman looks through my flight documents (thông tin chuyến bay). "I am checking your bags through to Miami. In Miami you will have to disembark (xuống xe) and claim your luggage. Your flight to Guyana is on British West Indies Airlines. You wll need to check your bags directly with them."

Be sure your luggage is locked. If you check luggage through, watch to make sure it is tagged (gắn mác) and routed properly (gửi đúng tuyến). Attach a luggage strap (dây), colored yarn (sợi), or tape to help you identify (nhận dạng) your bag when you retrieve (lấy) it. Many bags look alike these days.

A reader from Simsbury, Connecticut, reports: Disney is a park operator, not a baggage handler (điều hành hành lý). If you check your bags through to your room on Magical Express, don't expect (mong đợi) to get them until well after you get to your hotel. Our bags did'nt get to the room until 11:30 p.m., almost 6 hours after our plane touched down.

Thu Phương

"Check your six" nghĩa là gì?

Coi chừng đằng sau có người chụp lén kìa. Photo by Kenneth Carpina from Pexels

"Check your six" hoặc " on your six" = coi chừng đằng sau bạn. "Six" là hướng 6 giờ, nghĩa là ở đằng sau, phía sau lưng.

Ví dụ
“Justin, check your six,” I said. “We have another one over here."

Things were going great when my partner suddenly shouted: SERGEANT POWERS, CHECK YOUR SIX!

His ability (khả năng) to check his six o'clock is degraded (suy giảm), thus increasing the time necessary to make the kill.

With some care and planning, you can get quite near a fish before making your cast (thả, quăng). Then, before you cast, “check your six.” That is, check behind you for any obstructions (vật cản) to your back cast.

Thu Phương

"Legwork" nghĩa là gì?

Photo by: Elevate on Unsplash

"Legwork" -> nghĩa công việc chân tay liên quan đến việc hoàn thành nhiệm vụ.

Ví dụ
You sit back and order, and Tim does all the legwork bringing you the lovely food from Something Fishy or East Coast Cured or one of his other suppliers.

In short, Arcadia does the legwork for you. Their automated platform (phần mềm) helps members match their energy use with renewable energy and, in some areas, even save money every month — all without changing their utility company. So how exactly does that work?

If you’re looking to play through Final Fantasy 7 Remake on hard, then we’re here to help. Each of the 28 bosses featured in the game will require you to use all of your knowledge (kiến thức) to bring them down. Thankfully, we’ve put in a lot of the legwork here, and you won’t have to learn the patterns and best setups yourself.

Ngọc Lân

"Bad check" nghĩa là gì?

Photo by playability_de

"Bad check" hoặc "bum check/cheque" nghĩa là chi phiếu khống, chi phiếu ma, chi phiếu không tiền bảo chứng, séc trả lại, séc không hợp lệ.

Ví dụ
A man with a Georgia driver's license (bằng lái xe) passed a bad check at Batteries & Bulbs in Lady Lake. The man entered the store on U.S.

Simonds has pleaded guilty (nhận tội) to lottery theft in Winnebago County for writing a bad check at Dave’s Auto Service in Lake Mills in May 2019.

They had all been engaged (tham gia) in writing the bad cheques for commercial deals (giao dịch thương mại) and attempting to hoodwink (bịt mắt) the other concerned parties (bên liên quan).

A Perkins man, who admitted (thừa nhận) he got a motorcycle posted on Facebook with a $3,500 bad check, has been given a one-year jail term followed by nine years of probation (quản chế) with extensive conditions including paying $3,500 in restitution (bồi thường) for fraud.

Thu Phương

"Work wonders" nghĩa là gì?

Photo by: Windows on Unsplash

"Work wonders" = kỳ tích công việc -> nghĩa là tạo ra kết quả rất tuyệt vời, thành công rực rỡ (thường là không ngờ tới).

Ví dụ
If you are ever tempted (xúi giục) to quit, remind yourself why you started. A list of all the reasons you have to keep going should work wonders when things get hard for you. On your toughest (khó khăn) days, remember all of these reasons. The effect will be to balance your emotions with logic, which is essential to being able to conquer your fears.

Using a mask at least once a week can work wonders for the overall texture (bề mặt), shine, and strength of your hair. Ahead, you'll find six amazing masks for bringing your damaged tresses (mái tóc) back to life.

He is the best player available outside of the quarterback (tiền vệ) position and would work wonders for Washington’s defense.

Ngọc Lân

Con với chả cái

ko chấp nhận được, đánh mẹ vì tranh cãi hết giấy vệ sinh...
-----
A man in California was arrested Monday, accused of assaulting his mother after a family dispute over toilet paper dramatically escalated (leo thang đầy kịch tính).

The Santa Clarita Valley Sheriff's station of the Los Angeles County Sheriff's Department said on Twitter that deputies responded to a call where family members were arguing because one relative felt the other one hid toilet paper.

"It turned into a physical confrontation (đối đầu)," police tweeted. "One got arrested."

Không cứu vãn kịp

xe tải chệch bánh trên đường cao tốc, lật nhào, bốc cháy hết lô hàng quý giá: giấy vệ sinh (lính cứu hỏa tới thì cháy rụi hết rồi)
-----
Authorities in Texas said a truck driver was not injured when his vehicle caught fire on the interstate, but the flames (ngọn lửa) destroyed (tiêu hủy, phá hủy) some precious (quý giá, quý hiếm, quý báu) cargo: a load of toilet paper.

...The truck driver sad he hit a bump, lost control (mất tay lái) of the vehicle and struck a highway barrier, causing the truck to overturn (lật nhào). The driver and his dog were not injured.

Firefighters were summoned to (được triệu tập đến) the scene (hiện trường) and extinguished (dập lửa) the flames, but officials said the truck's load of toilet paper burned extensively before firefighters arrived.

Chắc cũng hết hứng mua luôn á

nhân viên siêu thị dán yểm bùa ở kệ giấy vệ sinh để ngăn ăn cắp vặt...
-----

Panic buying has been rife amid the global spread of the coronavirus, with shoppers stockpiling goods like toilet paper, hand sanitizer (sát khuẩn tay) and canned food (thức ăn đóng hộp).

In Japan, those who couldn’t buy toilet paper have resorted to pilfering (chôm chỉa, ăn cắp vặt) supplies from public restrooms (phòng vệ sinh công cộng).

But one Japanese store has cursed its toilet rolls to prevent thefts.

Mink Itachibe, who works at a convenience store in Niigata prefecture, noticed people stealing between three to five rolls of toilet paper each day. She sketched an image that shows three eyes and several kanji characters and stuck it up in front of the toilet rolls.

Mục đích sống của Nixon sau vụ Watergate

shared from fb Pham Anh Tuan,
-----
Hiện nay đang có những ý kiến trái chiều về cách điều hành đất nước của Tổng thống Mĩ Donald Trump. Tôi không để tâm theo dõi thường xuyên, song cũng xin nhắc lại chút tư liệu cũ.

Nhiều người chỉ trích TT Trump, có người tôi quen biết khá rõ, cứ như thể họ đang làm việc trong nhóm cố vấn thân cận của Đảng Dân chủ hoặc trong các tòa soạn báo danh tiếng của nước Mĩ!

Có người ăn cơm Mĩ, thành đạt tại Mĩ, nhưng tôi không hiểu sao họ không có một chút tôn trọng dành cho tổng thống dân cử của đất nước họ tới cư ngụ!

Cần hành xử bằng giả định rằng ta có thể tìm hiểu về văn hóa Mĩ, song ta không thể hiểu rõ được sự vận hành của nền chính trị Mĩ. Cho nên, không biết thì xin đừng tham gia!

Không thể buông những câu bình luận vô trách nhiệm, chẳng hạn, “WHO là con dê tế thần của Trump”!

Nền dân chủ tự nó gây ra một số những bất lợi cho những nhiệm kì chính quyền cụ thể, song không gây thiệt hại cho bản thân nền dân chủ!

Năm 1972, Richard Nixon lần đầu tiên sang thăm chính thức Trung Quốc, tờ Chicago viết “Chúng ta bắt đầu tự hỏi các sử gia tương lai trong khi bình luận về chuyến đi của Tổng thống và phu nhân tới Trung Quốc, liệu họ có quan niệm được rằng trong lúc Tổng thống thảo luận về thương mại và chính trị với các nhà lãnh đạo Trung Quốc thì vợ ông đã làm công việc quan trọng. Bà đang thiết lập mối quan hệ trực tiếp và thân thiện với nhân dân Trung Quốc trên bình diện con người binh thường, tại một quốc gia mà trẻ em và gia đình, lương thực và y tế, và dịch vụ mới là những vấn đề quan trọng nhất ….” (ĐỆ NHẤT PHU NHÂN MĨ, chuyện về những người phụ nữ trong Nhà Trắng từ Martha Washington đến Laura Bush), bản Việt ngữ của Phạm Anh Tuấn, nxb Phụ nữ xuất bản năm 2008. Sách dày 905 trang, đậm đặc tư liệu, kể cả những chỉ dẫn đường đi đến các thư viện tổng thống).

Trên thực tế, Nixon đã thắng cử trong cuộc bầu cử năm 1972 giữa lúc xảy ra vụ Watergate!.

Sau khi từ chức, Richard Nixon và vợ về sống tại ngôi nhà La Casa Pacifíca ở San Clemente nhìn xuống bãi biển nơi họ đã từng dạo chơi vào cái thời còn đang tìm hiểu nhau. Ông Nixon viết sách và xây dựng thư viện tổng thống như truyền thống hàng trăm năm nay của các đời tổng thống Mĩ. “Em không thể hiểu nổi bằng cách nào anh vẫn có thể tiếp tục sống” vợ ông hỏi. Và ông trả lời “Bằng cách thức dậy vào buổi sáng để làm kẻ thù phải ngạc nhiên” … (sách đã dẫn).

Chiến tranh Việt Nam đã nối lại! Hàng ngàn người nữa đã chết!

Còn Mao Trạch Đông sau đó đã mời vợ chồng Nixon sang thăm Trung Quốc lần thứ hai và họ đã nhận lời!

Ngay cả hiểu các tư liệu có thực cũng không phải là điều dễ!

"Get down to the facts" nghĩa là gì?

Chỉ quan tâm đến sự thật. Photo by bongkarn thanyakij from Pexels

"Get down to the facts" = đào sâu vào sự thật -> nghĩa là tập trung vào các khía cạnh quan trọng nhất và trung thực nhất của một vấn đề.

Ví dụ
We must get down to the facts so that we can recognize (nhận ra) them when they are presented to us.

Now the purpose of what we are about to do, Harmony, is to get down to the facts, for you are notoriously (có tiếng) loose with the facts.

I shall now, therefore, get down to the facts and so make more familiar and easy his tastes, whims (ý thích chợt đến), eccentricities (lập dị), for every one's capacity (khả năng), which is a chief end of my discourse (bài giảng).

When I get down to the facts, it all sounds pretty pathetic (thảm hại): should I choose someone I've known for four weeks over someone I've known for four months? It sounds worthy (xứng đáng) of a sitcom I've been watching on television lately, where young actors with impeccable (hoàn hảo) hair in twenty minutes of listless dialogue (đối thoại thờ ơ) untangle situations (tình huống gỡ rối) much more complex than mine.

Thu Phương

"Hard facts" nghĩa là gì?

Sự thật tàn nhẫn. Photo by Markus Spiske from Pexels

"Hard facts" nghĩa là sự thật phũ phàng, sự thật rõ rành rành không thể chối cãi được.

Ví dụ
Indonesia’s high Covid-19 kill rate hides hard facts.

"Primarily, when there is low-threat severity (nghiêm trọng) or it's a non-health issue, people tend to take cold, hard facts into account (suy xét vấn đề) rather than personal accounts and stories," Freling said.

Most of the character fates (số phận nhân vật) were unknown, but there were two hard facts of what absolutely had to happen in the series finale: Lucious had to be shot (probably to death) and Cookie's car (possibly with Cookie still inside) had to blow up.

North Korea experts (chuyên gia) have cautioned (cảnh báo) that hard facts about Kim's condition are elusive (khó nắm bắt) but said his unprecedented absence (vắng mặt chưa từng có) from major celebrations for his grandfather's birthday last week signals that something may have gone awry (không tốt).

Thu Phương

"Facts on the ground" nghĩa là gì?

Suy nghĩ, suy nghĩ, đâu mới là sự thật. Photo by Creative Ignition

"Facts on the ground" nghĩa là sự thật trên thực tế, trái ngược với phỏng đoán, suy đoán mơ hồ.

Ví dụ
He claimed studies (nghiên cứu), such as the one by Harvard University's T.H. Chan School of Public Health showing a link between PM 2.5 – dangerous air particles (hạt không khí nguy hiểm) so small they can enter the bloodstream (dòng máu) – were lagging (tụt lại) the facts on the ground.

WHEREAS, led by science (khoa học) , the public health facts on the ground, and guidance from the Federal government (chính phủ Liên bang), this Order implements (thực thi) a phased approach (tiếp cận theo giai đoạn) for dialing down (giảm) the restriction (hạn chế) in the Safer at Home Order.

“It’s the right thing to do considering (cân nhắc) the facts on the ground at this point. At this point in time there is no authoritative guidance (hướng dẫn chính thức) with respect to how to operate schools safely and how to get kids to and from school safely," Baker said during a Tuesday press conference (họp báo), NBC Boston reported.

Thu Phương

"Known fact" nghĩa là gì?

Flo có tác dụng ngăn ngừa sâu răng. Photo by H Shaw on Unsplash 

"Known fact" nghĩa là sự thật đã được biết đến, sự thật đã được sáng tỏ.

Ví dụ
It is also a known fact that areas that have no fluorides (chất flo) in their water may have a little dental caries (sâu răng).

"[Trump is] always engaged (tham gia) in distractions (gây xao lãng) like immigration (nhập cư), distractions like supporting people in the street," she said. "They're all distractions away from the fact, the known fact, that he's a total failure when it comes to testing."

A little known fact, said Williams, "my father had scouted (do thám) the building when he was looking for a Lizard's Thicket location." During a walk-through of the building, the owner at the time told Williams' father he was a week late, that he'd sold the property (tài sản) to "three young men."

The little-known fact has deeply wobbled (lung lay) the minds of Marvel fans with the news trending constantly on Twitter. The news revealed (tiết lộ) that Robert Downey Jr, the actor who has portrayed (đóng vai) Iron Man in the entirety of the MCU movies, was not present during the final shots for the third installment (phần) in the Iron Man series.

Thu Phương