phrase

Thu về... Photo by  Fidel Fernando “Get the boot” = cho ăn dép/cho ăn đá -> nghĩa là bị sa thải, đuổi ra hoặc bị bồ đá/chia tay. ...

phrase

Một mình vẫn ổn. Photo by  pawel szvmanski “Get shot of” có từ shot là phát đạn, phát bắn -> cụm từ này nghĩa là tránh xa hoặc l...

phrase

Đừng vương vấn những gì đã vứt bỏ. Photo by  Paul Gilmore “Get shed of” có từ shed là ném đi, bỏ rơi, chuyển đi -> cụm từ này ng...

word

Một người nữ đẹp là người biết trau dồi trang sức bề trong. Photo by  Volodymyr Hryshchenko “Get religion” = theo đạo/tôn giáo ->...

word

Please don't. Photo by  Sowemimo Bamidele “Get PO'd” có từ PO'd là viết tắt của "pissed off” để mang tính nói giảm...

word

Khi gái đẹp làm trọng tài. Photo by  Marina Lakotka “Get pasted” có từ paste là bị đấm/đánh (nhừ tử, nhão như bột) -> tiếng lóng ...

word

Nữ sát thủ xinh đẹp. Photo by  Zhang H “Get pinked” = bị đâm/xiên, bị nổ pành pạch -> nghĩa là bị bắn, trúng đạn hoặc bị giáo đâ...

word

Photo by LinkedIn Sales Navigator from Pexels "Key figure" nghĩa là nhân vật/người cốt cán, chủ chốt, quan trọng nhất. ...

phrase

Thuốc điều trị COVID-19 liệu sắp thành công? Photo by Karolina Grabowska from Pexels "Hold the key" nghĩa là nắm giữ chìa ...

word

BTS - một trong những người nổi tiếng luôn âm thầm làm từ thiện. Photo courtesy Quynh Chi "Low-key" nghĩa là khiêm tốn, khô...

word

Photo by: Ignacio F. on Unsplash "Occam's razor" = dao cạo Occam -> châm ngôn nói rằng những lý thuyết đơn giản nhấ...

phrase

Đã hạ quyết tâm thì phải làm được! Photo by Victor Freitas on Unsplash "Follow someone/something out" nghĩa là theo đuổi ai...

word

Photo by: Toa Heftiba on Unsplash "Bullshit artist" có từ bullshit là chuyện nhảm nhí, vớ vẩn -> cụm từ này nghĩa là ng...

word

Thật đáng tiếc! Photo by Mat Brown from Pexels "Hair-splittingly" nghĩa là sự khác biệt/cách biệt cực kỳ nhỏ, không đáng k...

phrase

Photo by Luis Quero from Pexels "Have gray hair" = có tóc bạc -> nghĩa là trở nên già đi hoặc nhuộm tóc bạc. Nghĩa khác...