Journey in Life: 11/18/19

Monday, November 18, 2019

"I won't eat you" nghĩa là gì?

Đã quen rồi còn ngại. Photo by Larm Rmah

"I won't eat you" = Tôi không ăn thịt bạn đâu, đừng lo nhé! -> Được dùng để nói với ai hay ngại hoặc sợ sệt không dám tiếp cận hoặc nói chuyện với ai đó; khích lệ ai để nói hoặc tiếp cận, không việc gì phải sợ ai cả.

Ví dụ
“I won't eat you — today,” he said, and accepted a congratulatory fist-bump as Mr. Brown got his breath back and darted away.

I kind of feel sorry for it to be honest, especially after staring into its terror-filled eyes. I won't eat you, don't worry!

The ghost went back to all the scared kids and said, “Don't worry, I won't eat you. I just want to play.” Everyone was friends and played together.


Bin Kuan

"There's no business like show business" nghĩa là gì?

Ai dám nói làm phim sướng đâu?? Photo by Nik MacMillan on Unsplash

"There's no business like show business" = không có ngành công nghiệp nào giống với ngành giải trí -> cụm từ này nghĩa là nhà hát, rạp chiếu phim và những người làm việc trong đó thuộc về một lĩnh vực đặc biệt. Cách diễn đạt vần điệu này là tiêu đề của một bài hát của Irving Berlin trong Annie Get Your Gun, 1946.

Ví dụ
There's no business like show business, as you may have heard. Performers who get tepid (hững hờ, lãnh đạm) response from an audience say they died onstage.

There’s no business, like show business—and there’s no other actor like Lance Henriksen. From Dog Day Afternoon and Network, to The Terminator and Aliens to name a few highlights from his 250-plus movie and television appearances, Henriksen has captured what eludes many in the entertainment industry: longevity.

Wild Bill says, "there's no business like show business." The proof's in the pictures. At just nineteen, Ethan wound up in a concert band of about 100 kids from around the world. More than 18,000 auditioned to get to Carnegie Hall. After that appearance, Ethan played the Sydney Opera House in Australia, another one of the world's most famous stages.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Up to scratch" nghĩa là gì?

"Eat me alive" nghĩa là gì?

Sao lại ăn ở dơ nhớp thế bạn yêu? Photo by  michael schaffler

"Eat (one) alive" = Ăn tươi nuốt sống ai -> Chỉ trích ai rất hà khắc; gây ra cho ai những nỗi đau và tổn thương về thể xác lẫn tinh thần.

Ví dụ
“I can't keep this to myself, because it's going to build up and eat me alive, you know,” she said Monday. “So I'm going to go to the cops (cảnh sát).

The opposite happened. I'd say 'my mistake' even if it wasn't, compounding all my faults into one big cycle of angst (cảm giác lo lắng, tội lỗi). They'd eat me alive."

'He will eat me alive!': Virgil van Dijk and Jurgen Klopp joke with giant Boston Celtics center Tacko Fall after meeting 7ft 7in basketball star on Liverpool's pre-season tour.

Bin Kuan

"Spill blood" nghĩa là gì?

Người đẹp thần kinh không ổn định. Photo by Annie Spratt

"Spill blood" = Phạm tội làm đổ máu -> Giết chết hoặc làm ai bị thương một cách tàn bạo.

Ví dụ
They will do what they have been doing for a long time—pursue a guerrilla (du kích) campaign against Turkey in Syria and spill blood in Turkish cities.

These are people who are convinced that only someone who is willing to spill blood and has surrounded themselves with loyal security forces (lực lượng an ninh).

Two-year-old son since the terror group's (nhóm khủng bố) demise (sự chết, sự cho thuê) and insists she could be a "model" US citizen - despite previously urging ISIS to "spill blood.".

Bin Kuan

"Prince of the blood" nghĩa là gì?

Hoàng tử bí ẩn. Photo by Roberto Catarinicchia

"Prince of the blood" = Hoàng tử của hoàng tộc/huyết thống hoàng gia -> Người con trai, người hoàng tử sẽ trực tiếp nối dõi làm vua.

Ví dụ
Andre Louis Leopold Charles Marie Poniatowski may well have been the closest thing that the Peninsula ever had to a prince of the blood.

This annoyed the Duke of Orléans, the first prince of the blood [i.e. a prince by right of his royal descent], who therefore lost his HRH in 1723.

Following the death of Edward IV, Richard, as the senior living prince of the blood, was the rightful Protector of the Realm (regent) (vương quốc nhiếp chính).

If you are born a prince of the blood royal, you will, even as a child, become accustomed to (quen với, thích nghi với) being addressed as 'Your Royal Highness'.

Bin Kuan

"Burst a blood vessel" nghĩa là gì?

Aaaaaa. Photo by Stock Photography

"Burst a blood vessel" = Vỡ mạch máu -> Gồng hết sức lực để đạt mục tiêu hoặc kết quả nào đó; vô cùng tức giận và bắt đầu la hét.

Ví dụ
Steven Tyler's belting got the greatest of him when he burst a blood vessel in his vocal fold that prevented him from singing thoroughly.

Let me try to calm you down just a little bit before you burst a blood vessel worrying about a phantom (bóng ma, ảo tưởng) problem. Is Mo Salah human?

A VOTER furious over door-to-door election materials has branded the city’s Conservatives ‘absolutely unprofessional’ for telling him ‘not to burst a blood vessel’ after he launched a rant (lời nói huênh hoang, rỗng tuếch) over Facebook Messenger.

Bin Kuan

"Count sheep" nghĩa là gì?

Đếm cừu mấy chục lần rồi mà vẫn chưa ngủ được là sao? Photo by Alexandra Gorn on Unsplash

"Count sheep" = đếm cừu -> cụm từ này nghĩa là thực hiện bài tập trí não bằng cách lặp đi lặp lại một điều gì đó như một cách để làm dịu tâm trí và cố gắng đi vào giấc ngủ (chẳng hạn như phương pháp truyền thống là đếm cừu tưởng tượng); quá tỉnh táo vào ban đêm hoặc bị chứng mất ngủ.

Ví dụ
If ever I have trouble sleeping, I ask one of my staff (nhân viên) to count sheep for me. As you know, I'm a very busy man, and this saves a very great deal of time.

Some count sheep to help them fall asleep, I create stories in my head. I decided to write them down and thus my first book, “Believe” was born! “Believe” never made it to the bestselling (bán chạy, rất được ưa chuộng) category, far from it, but the process was a part of my healing (để chữa bệnh) process, a story to tell, and there were no regrets.

Getting a good night's rest can be a near impossible task at times, with snoring (ngáy) bedmates and uncomfortable red eye flights leaving you to count sheep instead of catching Z’s. Oftentimes, even having the best mattress (nệm, đệm) or pillow isn't enough. Getting decent sleep is a constant source of frustration for travelers especially, as adjusting to a new bed or attempting to get a few winks in transit can prove quite challenging.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Scratch about" nghĩa là gì?

"Blood will have blood"nghĩa là gì?

Xém nữa tưởng là JOKER. Photo by Hermes Rivera

"Blood will have blood" = Nợ máu sẽ trả bằng máu -> Người ta sẽ dùng cách tương tự để trả thù kẻ thù của mình, dùng bạo hành hoặc giết chết thì người đó cũng sẽ nhận kết cục tương tự (Na ná thành ngữ "ăn miếng trả miếng", "gieo nhân nào gặp quả nấy").

Ví dụ
Blood will have blood, they say, and so it follows that Sophie Petzal's excellent, brooding psychological drama is renewed for a second series.

In the two days of hearings from the lawmaking committee, hundreds testified, many using religious language, including at least one woman who quoted Genesis in the Old Testament (Kinh Thánh Cựu Ước) and said a person who sheds blood will have blood shed and asked lawmakers to "repent (ăn năn, hối lỗi) with us."

Former deputy Afghan foreign minister, Karzai, understands the wisdom (sự khôn ngoan) in William Shakespeare's words "Blood will have blood." He also knows that at some point, the never-ending cycle of bloodshed (sự đổ máu) and despair (sự tuyệt vọng) has to be brought to a halt (sự tạm nghỉ) — that’s why he was prepared to lead his country's delegation in the first face-to-face talks with the Taliban in July 2015 and at the Quadrilateral Coordination Group meetings involving his country, Pakistan, China and the United States, to focus on creating an enabling environment for the peace process.

Bin Kuan

"Bad blood between people" nghĩa là gì?

Xem con nào gãy răng trước? Photo by cloudvisual.co.uk

"Bad blood (between people)" = Máu bẩn (giữa hai/nhiều người) -> Mối hận thù, bất hòa hoặc xung đột giữa hai người, nhóm hay tổ chức với nhau.

Ví dụ
There's always going to be bad blood between people during 'break ups'. This was the case when Magesh was kicked out of Mashamplani.

Investigators (điều tra viên) have to separate opinions and tips based on bad blood between people from information that might be useful, Stephens said.

Although there was bad blood between the group and Malik following his exit, the former bandmates (thành viên ban nhạc) acknowledge that the singer has had tremendous success (thành công lớn) as a solo artist.

In a northwest Miami-Dade neighborhood near Miami Lakes, people decorate their homes for the holidays. They like to be outside and they take pride in their community. But amidst (ở giữa) the good vibes (rung cảm, cảm giác) is some bad blood between people who live in a trio (bộ ba) of homes. And it’s all over dog poop.

Bin Kuan

"Blood and guts" nghĩa là gì?

Thế giới càng ngày càng bạo loạn. Photo by  Randy Colas

"Blood and guts" = Máu và sự gan góc -> Xung đột, cuộc chiến gay gắt, sự đổ máu và các cuộc bạo lực được mô tả trong phim ảnh và đời thực.

Ví dụ
That's garnered (thu vào kho) Good a reputation as a blood and guts battler who will always be there as promised when he signs his name on the dotted line.

If you haven’t seen this episode yet, be aware that there’s a bit of blood and guts a few minutes into the show. Make sure you haven’t eaten a full meal before viewing this episode—it might not stay in your stomach (bụng). At one point, we see Ellie covering her face, and Palmer looks terrified (kinh dị).

In the world of Guts, Casca, and Griffith, weddings don't tend to happen that often. The world of Berserk is one that is rife (lan tràn, hoành hành) with pain, suffering, demons, and more blood and guts than nearly every other anime franchise (đặc quyền) in existence. The series, which has been running since 1989, is a cult (sự cúng bái, tà giáo) favorite with fans begging to see how the tale of Guts finally comes to an end. Recently, fans managed to incorporate (sáp nhập) Berserk into their wedding ceremony in an ingenious (tài tình, mưu trí) way!

Bin Kuan

"Your blood's worth bottling" nghĩa là gì?

Cảm ơn cuộc đời đã cho anh gặp em. Photo by Jeswin Thomas

"Your blood's worth bottling" = Máu của bạn đáng để đóng chai -> Người vô giá, nếu một người Úc nói với bạn câu này thì họ đang rất khen ngợi con người bạn.

Ví dụ
Your blood's worth bottling! So lucky I am to have you as the half of mine.

(To Scarlet) "Now your blood's worth bottling." "You're very special", basically, but to be honest I have never heard anyone say this so someone at NetherRealm obviously just Googled "Australian slang" when they ran out of ideas.

I don’t know if I’m Arthur or Martha; your blood’s worth bottling; do a Bradbury; carry on like a pork chop; couldn’t run a chook raffle (cặn bã); a cup of tea, a Bex, and a good lie down; dry as a dead dingo’s donger; happy as a bastard (con hoang, giả tạo) on father’s day; straight to the pool room; it would kill a brown dog; stacks on the mill; he wouldn’t know if a tram (tàu điện) was up him unless the conductor (người điều khiển) rang the bell; he wouldn’t work in an iron lung.

Bin Kuan

"Blood sister" nghĩa là gì?

Chị chị em em. Photo by  Alicia Steels

"Blood sister" = Chị em máu mủ/chị em kết nghĩa -> Hai cô gái hoặc hai phụ nữ luôn dành sự trung thành hoặc gắn bó với nhau mặc dù không liên quan gì về ruột thịt. Con trai như vậy với nhau thì gọi là "Blood brother".

Ví dụ
“My blood sister lost her life Friday. I'm really hurt over this,” he said. “I'll never forget how you always stood up for me when we was little.”

"It doesn't have to be a blood sister. Our mom is an only child. But sisterhood, whether it's friends or colleagues, it's pretty cool," Jenna Bush Hager added.

They’re understanding, loving, and most importantly they actually care and would never hurt me. They love me and would do anything to keep me safe and happy. They’re there for me through everything. I have three siblings (anh, chị em ruột), my blood sister who went through the same thing as me, my brother who was also adopted (được nhận nuôi), and my baby sister who is my parents only biological (thuộc sinh học, gen) child. They also recently took in a boy who I consider my brother. Their hearts are made of gold. My dad works his life away to keep me and my siblings happy. My mom works and has never missed a sporting event or celebration for any of her children. They would do anything for us.

Bin Kuan

"Worms in blood" nghĩa là gì?

Mì Spaghetti phiên bản Việt. Photo by  OLA Mishchenko

"Worms in blood" = Giun trong máu -> Từ lóng ý nói mì Spaghetti (giun) trong nước sốt cà chua (máu) các bạn nhé.

Ví dụ
Zealand only after Domino's partnered with Wattie's, a food manufacturer (xưởng sản xuất thực phẩm) that makes canned worms in blood a la Heinz spaghetti.

Chain is known for mix of American and Asian-inspired meals and signature dish is worms in blood with slices of hotdogs and ground beef - usually served with fried chicken.

All batches (nhào trộn) of Value brand worms in blood are being recalled due to rust (bị gỉ) being on the cans (vỏ đồ hộp). Foodstuffs Own Brands said it could affect the product, according to the Ministry for Primary Industries (MPI).

Bin Kuan

"Blood is shed" nghĩa là gì?

Khi hai chúa tể rừng xanh tranh sức. Photo by Frida Bredesen

"Blood is shed" = Đổ máu -> Người bị giết chết do hậu quả của cuộc đánh nhau hoặc xung đột; gây ra vấn đề hoặc rắc rối nghiêm trọng.

Ví dụ
Numbers (Dân số ký) 35:33 would imply (ngụ ý) that it would be Israel’s blood – but if their blood is shed, who would take the land? Someone who could take the iniquity (điều tội lỗi, trái với đạo lý) of all – Isaiah 53:6.

The scenes in which Murnau and Schreck face off, in private, on the set, and even while Murnau’s camera is rolling, evoke a war (gợi lại chiến tranh) that gets preserved for history onscreen, one in which real blood is shed.

Grant’s playful screenplay establishes the characters cleanly — poor schmuck (người khờ dại, kẻ đáng khinh), rich jerk, tough girl — and sets them off on something of a “Dead Calm” remix, in which loyalties are questioned, suspicions (tình nghi) are articulated (được nối khớp), and blood (so, so much blood) is shed. Through circumstances too convoluted (quấn, xoắn) (and spoiler-filled) to explain, the three find themselves stranded at sea, out of gas and at each other’s throats. And that’s when things really start to get interesting.

Bin Kuan

"Cold blood" nghĩa là gì?

Bia màu thu. Photo by Blake Guidry

"Cold blood" = Máu lạnh -> Bia (từ lóng). Các bạn đừng hiểu nhầm với cụm từ để chỉ ai đó độc ác hoặc vô nhân tính nhé.

Ví dụ
“We found some really good success with a cold blood that several years ago you wouldn't have thought would have had done as well as it has."

We are creeping into the darker, colder, less fun months of fall. Know what might warm your cold heart? One, or many, of the best fall beers available. There’s no bad time to drink cold beer, but fall might be one of the best times.

Wade is about to leave and she says she doesn't believe him, she says there is no light, they're just in the tunnel (đường hầm). She thinks he's just as crazy as the rest. He asks her to share when they meet on Tuesday and she says she's not coming back, but she asks him to follow her, and he does. They meet up at a bar and they talk about his job over some cold blood, he says they need him to determine truth.

Bin Kuan

"Freeze your blood" nghĩa là gì?

Kẻ bóng đêm. Photo by Fernando @dearferdo

"Freeze (one's) blood" = Làm đông máu -> Làm ai sợ hết hồn hết vía.

Ví dụ
As if that weren't enough to freeze your blood, the video ended with a litany (kinh cầu nguyện) of facts persuading any remaining skeptics (người hoài nghi) to keep their distance.

Come in and see ‘The Woman in Black’ (that-theatre.com) if you want to experience how theatre can freeze your blood and make your heart pound (đập thình thịch). But this of course is only make-believe. Trump is real.

Getting stabbed by a unicorn head (đầu kỳ lân) to the ghostly tune of carolers (chim hót ríu rít) singing “Silent Night” is probably not how you want to spend Christmas Eve. This seminal holiday (mùa sinh sản) slasher claims its victims in a sorority (liên đoàn bà xơ) house haunted by creepy (rùng mình, sởn gai óc) phone calls, demonic noises, bodies eerily shrouded (được bọc vải liệm kỳ quái) in plastic wrap, and one perverse (ngang ngạnh) killer whose voice alone is enough to freeze your blood.

Bin Kuan

"Have your collar felt" nghĩa là gì?

Nón ai quen vậy ta? Photo courtesy: craig hendry

"Have your collar felt" = bị túm cổ áo, sờ gáy -> bị bắt (thường được sử dụng bởi người Anh).

Ví dụ
Just as he was about to join the company, Rich realised that he was going to have his collar felt by the US federal authorities, and fled (chạy trốn) to Switzerland, never to return.

Temperatures are expected to reach 45C in some parts of the continent (lục địa) later this week, although one German moped (xe máy công suất thấp) rider has already had his collar felt (metaphorically) after being caught driving around in the nude in a desperate (liều lĩnh) attempt to keep cool.

He added: “If Boris is to appear on court for saying we send £350m a week to the EU – and the debate (tranh luận) is around whether it’s a gross (tổng) or net (ròng) and whether you take into account (tính đến) returned money from EU spending – is George Osborne to have his collar felt for saying we would lose one million jobs?

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Have a trick up your sleeve" nghĩa là gì?

"Have a trick up your sleeve" nghĩa là gì?

Úm ba la! Photo courtesy: Tomos Kay

"Have a trick up your sleeve" = có mánh trong tay áo -> có kế hoạch, ý tưởng hoặc lợi thế bí mật có thể tận dụng khi cần.

Ví dụ
Don't worry. He still has a few tricks up his sleeve.

If none of these options work, you still have one more trick up your sleeve. Adult Swim’s website is currently offering (cung cấp) the first episode of Rick and Morty Season 4 online for free. There’s a good chance it will continue that trend all throughout Season 4. Adult Swim is better than most when it comes to posting new episodes of its original shows for free.

“Destiny 2’s” Festival of the Lost is about to come to a close (đến hồi kết), though Bungie hinted (gợi ý) on their latest TWAB blog post that Eva Levante still got one more trick up her sleeve adding that it’s for Guardians to discover what it is. The developer also responded to other concerns in relation to (liên quan)the new blog which include the Recluse nerf and the Perfect Gambit triumph (chiến thắng).

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Hit rough weather" nghĩa là gì?

"My blood is up" nghĩa là gì?

Sao chú không để mặt dễ thương như chiếc mũ chú đang đội vậy? Photo by Marco Jimenez

"(One's) blood is up" = Máu đang lên -> Tâm trạng đang tức tối, muốn đánh nhau.

Ví dụ
The first is that my blood is up, and the second is that I am swiftly moving beyond a deadline for an article that is currently lying open and sorrowfully (buồn phiền) untended elsewhere on my laptop. But back to the first reason. My blood is up.

I am getting used to fighting with Ilse now and don’t mind it much. Besides I can fight pretty well myself when my blood is up. We fight about once a week but we make up right away and Ilse says things would be dull (ngớ ngẩn, đần độn) if there was never a row (cuộc đánh lộn, cãi nhau).

Churchill would really have liked to be killed on the front at this moment of success, according to one of the men at his side, the head of the Army, Field Marshal Sir Alan Brooke. 'He often told me that the way to die is to pass out fighting when your blood is up and you feel nothing.'

Bin Kuan

"Taste blood" nghĩa là gì?

Cô nàng khát máu. Photo by Chaozzy Lin

"Taste blood" = Liếm/nếm máu -> Lần đầu trải nghiệm điều gì thú vị, nguy hiểm và liều lĩnh; dành một chiến thắng hoặc lợi thế nhỏ trước đối thủ và điều này làm bạn được khích lệ và có động lực để đánh bại đối thủ hoàn toàn.

Ví dụ
“When we went into the locker room at halftime our kids could taste blood in the water and when that happens we really play well.”

The 24-year-old displayed particular savagery (sự tàn bạo, độc ác) during a 2017 game against the Cincinnati Bearcats, highlighted by a “We taste blood!

After the second pause in action, the towering Ukrainian could taste blood and forced the stoppage with a hard-hitting flurry (cơn gió mạnh, náo động) on the restart.

Manchester City can taste blood here, they know there are goals to be had. Like a bunch of bears digging their hands in a tree for honey, or however it is that honey is made. Don't tell me you believe those lies about the bees.

Bin Kuan

Nước sạch sông Đuống đắt đỏ vì 'cõng' lãi vay nghìn tỉ?

shared from fb Giang Le,
-----
Tôi khá ngạc nhiên khi nhiều người bức xúc việc giá nước bao gồm cả chi phí lãi suất. Giá bán (hầu hết) mọi loại hàng hóa/dịch vụ luôn bao gồm chi phí lãi suất. Trong một nền kinh tế thị trường thực ra tỷ lệ chi phí lãi suất càng cao thì người tiêu dùng càng có lợi (về mặt giá) vì như vậy tỷ lệ debt/equity cao đồng nghĩa với cost of capital thấp (cost of debt bao giờ cũng thấp hơn cost of equity).

Vấn đề là liệu chi phí lãi suất trong giá nước (20%) có quá cao như TS Nguyễn Trí Hiếu nói hay không? Với một nhà máy mà nguyên liệu đầu vào là nước sông (tôi không biết có phải trả tiền khai thác nước hay không nhưng nếu có chắc không lớn), số lượng công nhân vận hành nhà máy không nhiều thì giá thành sản phẩm phần lớn sẽ bao gồm chi phí vốn đầu tư ban đầu. Ngành cung cấp nước sạch thuộc loại public utility (tôi sẽ viết thêm về vấn đề này bên dưới) nên cần nhiều vốn (capital intensive), cho nên chi phí lãi vay cao không có gì khó hiểu. Những ngành capital intensive khác như hàng không, điện lực cũng có chi phí lãi suất cao. TS Hiếu cứ thử hỏi bên hàng không xem trong giá vé máy bay có bao nhiêu % chi phí lãi suất (bao gồm cả lease expenses).

Trong bài báo này tôi thấy chuyên gia kinh tế Vũ Đình Ánh (không hiểu sao bài báo không gọi ông Ánh là TS như 2 chuyên gia kia dù ông Ánh cũng có bằng TS) nói đúng:

"Hà Nội mua buôn nước của Sông Đuống đắt hơn gấp đôi so với nhà máy khác. Mua bán buôn hơn 10.000 đồng/m3, cao hơn giá bán lẻ, tức là thấy lỗ vẫn làm, rất vô lý. Đây chính là điều dư luận cần xoáy sâu, Hà Nội phải trả lời những câu hỏi đó một cách minh bạch, rõ ràng để an dân".

Nhưng vấn đề không chỉ là "an dân" mà còn là khui ra một vụ tham nhũng giữa chủ đầu tư và người có trách nhiệm duyệt mức giá đó. Tất nhiên để Hà Nội trả lời những câu hỏi của chuyên gia Ánh sẽ không khách quan, cần phải có các chuyên gia điều tra/kiểm toán độc lập rà soát lại toàn bộ hồ sơ dự án. Có một số điểm của dự án cần phải xem xét kỹ, nhưng trước hết tôi quay lại vấn đề public utility.

Tôi không đồng ý với những ý kiến (như của Hoàng Tư Giang) cho rằng cấp nước đô thị là "dịch vụ công" nếu hiểu theo nghĩa "public service". Bỏ qua định nghĩa (rất đặc thù) trong kinh tế học, có thể hiểu nôm na public goods/services là những loại hàng hóa/dịch vụ do public sector/public servants cung cấp. Sở dĩ public sector (các cơ quan hành chính/sự nghiệp) đứng ra cung cấp các loại hàng hóa/dịch vụ này vì: (i) thị trường không cung cấp được (do có externality, non-excludability...), và (ii) thị trường chưa cung cấp được do các lý do lịch sử và thể chế.

Vì public sector độc quyền nên giá của các loại public goods/services phải được ấn định/kiểm soát trong hệ thống nhà nước (thay vì thị trường). Trong rất nhiều trường hợp giá public goods/services thấp hơn cost bởi các sức ép chính trị, xã hội (cứ nhìn các cuộc biểu tình ở Pháp năm ngoái hay Chile hiện tại). Có những loại hàng hóa/dịch vụ công người dân thậm chí còn không biết giá là bao nhiêu, vd an ninh/quốc phòng.

Public utility (vd điện, nước, giao thông công cộng, viễn thông đã từng là public goods/services ở nhiều nước. Lý do chính là những ngành này có tính chất "natural monopoly" rất mạnh: chi phí đầu tư lớn (capital intensive), một thành phố/khu vực chỉ cần một đường truyền/mạng phân phối, đa số người dân đều cần, liên quan đến an ninh/an toàn của một cộng đồng lớn. Nhưng với những tiến bộ công nghệ, thay đổi tư duy quản lý nhà nước, và sức ép ngân sách, public utility đã tách dần ra khỏi public sector, toàn bộ hoặc một phần.

Những ví dụ rõ nhất là ngành viễn thông, hàng không, đường sắt, một phần giao thông công cộng đô thị. Hiện tại ngành điện, nước, khí đốt (đường ống) cũng đang được tư hữu hóa một số công đoạn (bán buôn, bán lẻ, thậm chí cả đường truyền). Dù thị trường và cạnh tranh đã được đưa vào, trong hầu hết các trường hợp public utility được tư nhân hóa (mà ở VN vẫn phải nói tránh đi thành "cổ phần hóa"), can thiệp nhà nước vẫn cần vì tính chất natural monopoly của những ngành này.

Can thiệp nhà nước với các public utility có 3 hình thức. Thứ nhất, can thiệp vào giá như với bất cứ dạng monopoly nào khác. Nhà nước phải duyệt mức giá và tốc độ tăng giá hàng năm để doanh nghiệp cung cấp public monopoly không lạm dụng vai trò độc quyền của mình để bắt người dân phải trả giá quá cao (monopoly rent). Thứ hai, nhà nước (bao gồm cả chính quyền sở tại như Hà Nội trong trường hợp này) phải tham gia/đóng vai trò chính trong việc thiết kế/lên kế hoạch phát triển thị trường trong dài hạn. Việc Bình Thuận phát triển điện mặt trời ồ ạt trong khi chưa đủ đường truyền là một vị dụ cho thấy nhà nước không/chưa làm tốt chức năng này.

Thứ ba, liên quan một phần đến vai trò thứ hai, là lựa chọn/cấp phép nhà cung cấp public utility. Ở hầu hết các nước utility sector là một ngành an toàn cho nhà đầu tư bởi nhu cầu ổn định, customer base lớn, giá cả ổn định vì không/ít cạnh tranh (còn lợi nhuận có cao hay không tùy thuộc vào giá bán khi đàm phán với regulator). Bởi vậy nhiều nhà đầu tư muốn bỏ tiền vào ngành này, chí ít cũng là một dạng diversification dài hạn. Chi nên khi public utility đã được tư nhân hóa, gọi thầu công khai các dự án đầu tư vào ngành này không khó thu hút được vốn tư nhân. Vấn đề là phải công khai.

Quay lại vụ cấp nước ở Hà Nội, tôi đồng ý với chuyên gia Ánh là phải rà soát lại việc tính giá bán nước. Nhưng rộng hơn còn cần phải xem qui hoạch cấp nước dài hạn cho Hà Nội thế nào, tại sao phải xây thêm nhà máy ở sông Đuống mà không mở rộng thêm sông Đà hay ở một địa điểm nào khác. Giả sử qui hoạch lấy nước sông Đuống là cần thiết thì quá trình lựa chọn nhà đầu tư có minh bạch không?

Tôi ủng hộ việc đưa ra một bộ luật điều phối quá trình tư nhân hóa và hoạt động của các public utility. Nhưng bản chất của vấn đề không nằm ở chỗ có luật hay không, cái chính là thể chế chính trị có buộc các cơ quan nhà nước (trong trường hợp này là UBND Hà Nội) có accountability với người dân hay không. Và tất nhiên khi người dân bức xúc thì họ có (thể) ra đường biểu tình/phản đối như ở Pháp/Chile hay không hay chỉ (dám) lên FB ca thán.

Điểm cuối cùng là dù sao tôi vẫn ủng hộ tư nhân hóa các public utility như đã từng viết về thị trường điện.

PS. Mới nhận hóa đơn tiền nước, rất "căm phẫn" vì giá bán lẻ tăng từ 76 AU cent lên 80 cent/m3 cho năm tới ;)

"Young blood" nghĩa là gì?

Đam mê tuổi trẻ. Photo by  Smart

"Young blood" = Nhiệt huyết tuổi trẻ -> Người trẻ tuổi và nhiệt huyết; một người mới đến một nơi khác hoặc người mới trải nghiệm hoàn cảnh hay tình huống nào đó.

Ví dụ
But, in his restless (liều lĩnh, bốc đồng) rush for young blood, will his England be always remembered as a promising side whose time never arrived? Jam tomorrow, never today.

So, enjoy the story of Dracula suffering a mid-life crisis (khủng hoảng tuổi trung niên) by hitting the gym and the Starbucks in his convertible (có thể hoán cải được) Vette looking for young blood.

There’s often a wave of young talent (làn sóng tài năng trẻ) that manages to make its way through to Formula One and as I said, I think Formula One’s got a lot of new young blood with a lot of potential and they really are the future of the sport. And as I said, I think fortunately I feel that whilst the number shows a little bit higher, I feel like I’m able to still kick it with these guys and so I’m excited for the future racing with these guys and as I’ve said, if we can get these teams to be closer then we’re going to see more awesome battles like today and I think that would be great.

Bin Kuan

"Sweat blood" nghĩa là gì?

Thân ai lam lũ. Photo by Boglárka Mázsi

"Sweat blood" = (thông tục) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt -> Làm việc cật lực, bỏ hết công sức vào công việc; chịu đựng áp lực và căng thẳng.

Ví dụ
He is an honest person and that honesty reflects in his performance. It is what the supporters want – honest, loads of energy, someone who will sweat blood for them.”

Lee was the epitome (hình ảnh thu nhỏ, bản tóm tắt) of everything Newcastle fans love about a player: loyal to the black and white shirt; would sweat blood for the Newcastle cause; and scored goals in abundance.

"We have had to sweat blood for every point," snarled (làm rối tung) an overly dramatic Roberto Soldado on the rise and rise of the newly promoted club who already have 50 percent of the points needed to stay up this season, the first objective of the Andalusian outfit.

Bin Kuan