phrase

Sao lại ăn ở dơ nhớp thế bạn yêu? Photo by  michael schaffler "Eat (one) alive" = Ăn tươi nuốt sống ai -> Chỉ trích ai...

word

Người đẹp thần kinh không ổn định. Photo by  Annie Spratt "Spill blood" = Phạm tội làm đổ máu -> Giết chết hoặc làm ai ...

word

Đếm cừu mấy chục lần rồi mà vẫn chưa ngủ được là sao? Photo by Alexandra Gorn on Unsplash "Count sheep" = đếm cừu -> cụm...

phrase

Thế giới càng ngày càng bạo loạn. Photo by  Randy Colas "Blood and guts" = Máu và sự gan góc -> Xung đột, cuộc chiến g...

word

Chị chị em em. Photo by  Alicia Steels "Blood sister" = Chị em máu mủ/chị em kết nghĩa -> Hai cô gái hoặc hai phụ nữ l...

phrase

Khi hai chúa tể rừng xanh tranh sức. Photo by  Frida Bredesen "Blood is shed" = Đổ máu -> Người bị giết chết do hậu quả...

word

Bia màu thu. Photo by  Blake Guidry "Cold blood" = Máu lạnh -> Bia (từ lóng). Các bạn đừng hiểu nhầm với cụm từ để chỉ ...

phrase

Sao chú không để mặt dễ thương như chiếc mũ chú đang đội vậy? Photo by  Marco Jimenez "(One's) blood is up" = Máu đang...

word

Cô nàng khát máu. Photo by  Chaozzy Lin "Taste blood" = Liếm/nếm máu -> Lần đầu trải nghiệm điều gì thú vị, nguy hiểm v...

word

Đam mê tuổi trẻ. Photo by  Smart "Young blood" = Nhiệt huyết tuổi trẻ -> Người trẻ tuổi và nhiệt huyết; một người mới ...

word

Thân ai lam lũ. Photo by  Boglárka Mázsi "Sweat blood" = (thông tục) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt -> Làm việc cật lực, bỏ...