Journey in Life: 02/10/20

Search This Blog

Monday, February 10, 2020

Samsung và tôi

Lựa chọn và thay đổi, shared from fb Nguyễn Cảnh Bình,
-----
Hành trình của một nhà Quản trị chuyên nghiệp và một người Điều hành hiện đại.

Cuối tuần nghỉ ở nhà, không đi đâu được nên tôi có thời gian đọc cuốn
sách của anh Tô Chính Nghĩa, một người anh, một người bạn trong nhóm Giảng viên bizUNI và Cộng đồng Quản trị và Khởi nghiệp của anh Lâm Minh Chánh. Cuốn sách như một lời tự sự kể về cuộc đời mình, mà tôi gọi đó là hành trình của một nhà quản trị, quá trình học tập và phát triển, những nỗ lực và mục tiêu anh Nghĩa theo đuổi.

Trong kinh doanh, có nhiều mẫu người: người sáng lập, người điều hành/một nhà quản trị chuyên nghiệp, người tư vấn/đào tạo, hay chuyên gia của từng lĩnh vực.. Thì với tôi, anh Nghĩa là điển hình tiêu biểu của một người điều hành/một nhà quản trị hiện đại, mà có lẽ là thế hệ người Việt đầu tiên đảm nhiệm vai trò điều hành trong một tập toàn lớn như Samsung ở thời kỳ đầu tiên Việt Nam mở cửa. Tại Việt Nam, Những nhà sáng lập có quá nhiều, những nhà điều hành/quản trị lại quá ít.

Trong cuốn sách, tôi nhìn thấy quá khứ của những người như chúng tôi: làm việc trong một cơ quan nhà nước, rồi mày mò tự học, tự học ngoại ngữ, tự tìm cách kiếm tiền và trưởng thành để rồi rời đi theo đuổi những sở thích cá nhân..

Với Samsung, tôi đã từng biết về vị Chủ tịch Lee Kun Hee và những gì ông làm với Samsung, nhưng cuốn sách của anh Nghĩa nói cụ thể hơn cách ông và SS biến từ tầm nhìn thành hành động, và ở Việt Nam, cách anh Nghĩa và các cộng sự đã triển khai để góp phần đưa Samsung trở thành một tập đoàn có đóng góp lớn/lớn nhất cho Việt Nam..

Một ý tưởng sáng tạo hấp dẫn với tôi là chính Lee Kun Hee đã khởi xướng việc đi làm sớm 2 tiếng, về sớm 2 tiếng (hay 1 tiếng), còn tôi đang khởi xướng việc nghỉ Tết sớm 1 ngày và đi làm sớm 1 ngày so với thông lệ. Chắc chắn tác động rất tích cực/lớn lao.. Và câu chuyện đó cũng khích lệ chúng tôi thực thi những thay đổi ở Forest!

Cuốn sách còn dài/dày, đủ đọc hết ngày hôm nay, và đủ để viết thêm 10 tút nữa về quản trị.

Bình.

P/S. Sách hữu ích cho những người muốn theo đuổi nghề quản trị kinh doanh, và những giám đốc kinh doanh, những người đang đau đầu với việc bán hàng thời khủng hoảng.

"Make a run for it" nghĩa là gì?

Còn tí nữa thôi là đưa được em nó về nhà! Photo courtesy: Fabien Photos-Passion-Automobiles

"Make a run for it" -> chạy trốn, trốn thoát ai đó hoặc thứ gì đó.

Ví dụ
Riney decided to make a run for it and escaped, crashing (đâm sầm) through a glass window in the process.

Footage (cảnh phim) obtained (thu được) by TMZ shows Harvey parking her Rolls at an apartment complex on Wednesday night and went to the trunk. That’s when one of the robbers sneaks up on her, opens the driver’s door and tries to make a run for it with the Rolls. Harvey acts quickly and struggles with the driver. She then walks away from the car. Harvey told police that she walked away from the vehicle when she realized that the car wouldn’t turn on without the key fob (một dạng chìa khóa thông minh). That’s when another robber jumped out the getaway car, ran to the trunk and grabbed a duffel bag (túi vải đựng đồ) and left.

Though I did unpack my bags, I realized: even if I had to make a run for it, there would be a number of obstacles (chướng ngại vật) standing in my way. Going through the airport feels risky because I have a rare variant (biến thể) of Vascular Ehlers-Danlos Syndrome, a connective tissue disorder (rối loạn mô liên kết), and I cannot know how my mutant (đột biến) collagen would interact with the virus. In the words of my geneticist (nhà di truyền học): “I think we are in unchartered (chưa được vẽ bản đồ = chưa được khám phá) territory (vùng đất, lãnh thổ), and, of course, the best treatment is no infection.” No doctors in China that I have consulted have ever treated this syndrome, and complications (biến chứng) (possibly deadly) could arise if I needed treatment here or in a neighboring country.


Ngân Nguyễn

Bài trước: "Have the run of" nghĩa là gì?

"Have the run of" nghĩa là gì?

Ghế của tui đó nha! Photo courtesy: Eva Lewitus

"Have the run of something" -> sự cho phép tự do sử dụng.

Ví dụ
One successful bidder was Midvale Steel; soon naval inspectors (thanh tra hải quân), extended every courtesy, had the run of the Midvale shops.

“We were concerned that we might be stuck in a room for the 14 days, but in fact, we have the run of the building. We’re also allowed outside. There’s a perimeter (vành đai) marked by an orange fence, so we can actually let the kids run off some energy and get some fresh air.”

There's also the possibility that much, or all, of the additional activities will be included in the price. Visiting the "bridge" of the ship or doing lightsaber training might be something that is simply available for you to do by being on board. The shore excursion (chuyến tham quan) to Batuu will probably be included with the price, which means you're getting a theme park ticket as part of your stay. One assumes you'll have the run of Disney's Hollywood Studios, not simply Star Wars: Galaxy's Edge, since I'm not sure how they keep you out.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Sling your hook" nghĩa là gì?

"Sling your hook" nghĩa là gì?

Đuổi thì đi thôi. Photo courtesy: Harry Purwanto

"Sling someone's hook" có từ "hook" là cái neo tàu = kéo neo lên -> cách nói lịch sự của người Anh bảo ai đó biến đi, cút xéo.

Ví dụ
Forget it, I said, For a moment I thought he was going to tell me to sling my hook.

However, the Commonwealth High Commissioners in London have drawn up (soạn thảo) new rules which make it clear that Baroness (nam tước) Scotland’s re-appointment should be regarded as ‘not-automatic’. A translation of this careful diplomatic language would read: ‘Time to sling your hook, Baroness.’

The Home Office’s hostile (thù địch) environment is not only a racial profiler (tiểu sử), it is a financial one, too. There is little appreciation (nhận thức sâu sắc) of what an African researcher or visiting academic can do to benefit the UK. Show us you’re here to rent a suite (căn hộ) at the Dorchester (thị trấn Dorset) for a month, or sling your hook.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Stretch a point" nghĩa là gì?

"Flip the script" nghĩa là gì?

Oscar 2020 đã mang đến sự ngạc nhiên nhưng xứng đáng. Chúc mừng "Parasite" và các bộ phim được giải. Photo by jbjelloid

"Flip the script" nghĩa là đảo ngược tình huống, tình thế thay đổi hoặc nói dối, trở mặt.

Ví dụ
If there is one player in the dangerous drama unfolding (đang diễn ra) in the Middle East with the ability to flip the script, it's Russian President Vladimir Putin.

He diligently (cần mẫn) watched game after game of Michigan falling to Michigan State over the course of his career, and had one nagging (đay nghiến) idea staring him right in the face: If the senior and unequivocal (dứt khoát, rõ ràng) leader of this team hits a few more 3-pointers, the Wolverines flip the script.

The win for “Parasite” ("Ký sinh trùng") — which had echoes of the surprise victory of “Moonlight” over “La La Land” three years ago — came in year in which many criticized the lack of diversity (thiếu đa dạng) in the nominees (đề cử) and the absence of female filmmakers. But the triumph for “Parasite” enabled Hollywood to flip the script, and signal a different kind of progress.

Thu Phương

"Put my hair up" nghĩa là gì?

Photo by Wild Eucalypt

"Put (one's) hair up" = Cột/búi tóc thật cao hoặc dựng đứng lên; cột tóc cao đuôi ngựa.

Ví dụ
"I put my hair up for anything," Yan continued of how it's a common tendency for anyone with long hair to tie it back when doing most tasks.

"Through all my teenage years, either for school or going out, I learned how to comb my hair over the patches or put my hair up in a certain way.

No matter how I put my hair up I have bad fly aways. This stuff is great! So easy and it stays better and looks smoother than stiff hair spray.

Ka Tina

"Put finger in the dyke" nghĩa là gì?

Photo by Dwityo Tusaraoki

"Put finger in the dyke" = Chọc tay vào (lỗ nứt) ở đê -> Chỉ những hành động, sự kiện, điều luật nhỏ bé đơn giản nhưng có thể mang lại ảnh hưởng lớn hơn nhiều; cố gắng/hành động nhỏ để giảm bớt thiệt hại.

Ví dụ
“If both of those have been done then ordinarily, CAMRA won’t object. “Unfortunately some reach the end of the line and you can’t put your finger in the dyke and stop every pub closing.”

“The communal experience of viewing is for me a very important part of cinema,” he said. “But I also don't think you can put your finger in the dyke and hope it holds. It's changed and we’ll just have to see what films are made, how they’re made.”

“We would become aware of the tricks of the trade that some buyers were employing and try to replicate them as best we could,” he said. “But each time we would ID the method being employed and try to find some way to counteract it programmatically ... it was one of those where you put your finger in the dyke and it finds another hole.”

Ka Tina

"Put your eye out" nghĩa là gì?

Photo by  Andrei Lazarev

"Put (one's) eye out" = Chọc thủng mắt ai, làm hại mắt ai để không nhìn thấy được.

Ví dụ
“Kenner did a very good job of hyping the toy,” Rachfal said. “We all wanted it, we all visualized it in our head, how wonderful it was gonna be, and then you got that little sickening letter that essentially translated into, ‘Sorry, kid, you’d put your eye out.’”

As Mom might say, “Careful, you’ll put your eye out.” Well, probably not, but WATCH claims the gun poses a potential for eye injuries. You could convince your child to wear goggles, although if she’s the only one wearing Nerf-proof goggles, she may be subjected to peer-reviewed humiliation.

But another parental warning – “You could put your eye out!” – is borne out by the NEISS data. Eyeballs were the most commonly injured body part for July 1-8, 2018, accounting for one-in-six fireworks-related injuries (16.6%). The face (13.7%), hands (11.8%) and fingers (11.5%) were next most-frequently hurt; together, those four body parts accounted for more than half of all fireworks-related injuries in the first eight days of July 2018.

Ka Tina

"Do a flip-flop" nghĩa là gì?

2 mặt theo đúng nghĩa đen. Photo by Siobhan Bickerdike

"Do a flip-flop" hoặc "do an about-face" hoặc "one-eighty" có nghĩa là đổi ý, lật mặt, thay đổi thái độ, quan điểm nhanh như chảo chớp.

Ví dụ
In a complete one-eighty from her Barbie-inspired look at last week's SAG Awards, Sophie Turner chose a Gothic-inspired look for the 2020 Grammys.

Monster Energy Yamaha’s Justin Barcia has done an about-face for 2020, with a positive new attitude (thái độ tích cực) and solid results (kết quả vững chắc) to match.

Alan Dershowitz says lawyers mocking (chế giễu) his flip-flop on impeachment (tố cáo) used to agree with him and are just anti-Trump and would NOT have supported trying Barack Obama or Hillary Clinton.

As majority leader Mitch McConnell told reporters after the trial, Pelosi “was right in the beginning” to resist impeachment (chống lại cáo buộc) and her flip-flop was “a colossal political mistake (sai lầm chính trị khổng lồ).”

Thu Phương

"Sunday driver" nghĩa là gì?

Photo by Cleyton Ewerton from Pexels

"Sunday driver" ý chỉ người lái xe chậm chạp, như thể vừa đi vừa ngủ.

Ví dụ
So all it takes is a Sunday driver, or enough people willing to gamble on the same alternative, and your plan is shot.

I laughed out loud when an old lady passed us in her car and yelled, “Sunday driver!” at the top of her lungs. Olivia didn't find shit funny. “Zion, what the fuck are you laughing at?”

There was no speed limit, no cops, no stoplights, no intersections (giao lộ), no dogs or deer or Sunday drivers to watch for. Stay on the track, stay right side up - those were the only things close to rules.

Eileen had failed her driver's test, unable to bribe (hối lộ) the woman who handled the vision chart, her driver's license had not been renewed (gia hạn), and Aunt Lottie had become the official Sunday driver.

Thu Phương

"From here to Sunday" nghĩa là gì?

Đàn ông khóc cũng là lẽ thường. Photo by Ekrulila from Pexels

"From here to Sunday" = từ đây tới Chủ nhật -> bất cứ nơi đâu, khắp mọi nơi hoặc có nghĩa là nhiều.

Ví dụ
For a moment I wished I'd borrowed some of Billy's clothes instead, but they were as much too big on me as Mel's skirt was too small, so it was either the Charlie Chaplin look or legs from here to Sunday.

Even the strongest men can take to being emotional at times, one minute ready to cuss (nguyền rủa) you from here to Sunday and the next crying like a boy who's stubbed his toe (vấp ngón chân) and running to his mama.

"I'll be fine Warden. As long as the guards remain, I see no reason for you to disrupt your day by sitting here. I think we'll be okay." With the armed guards (lực lượng bảo vệ/ an ninh vũ trang) only strides away (sải bước), and Edgar being shackled (bị xích lại) from here to Sunday, Emily began to relax.

Thu Phương

"Put my house in order" nghĩa là gì?

Photo by  Annie Spratt

"Put (one's) house in order" = thu dọn nhà cửa, thu xếp công việc đâu vào đó -> Lo sắp xếp/thực hiện công việc của mình xong đã trước khi chỉ trích/phê bình công việc của người khác.

Ví dụ
How to be respected when the rule of law in our country is not observed. Stop preaching your two sen worth on human rights when you can't even put your house in order.

“Not when you read about one player in the UK, and you will want to speak with the father to have him come and play for Nigeria. If you train your team very well, it is they who are born in Europe that will run to identify with the Super Eagles. Put your house in order, and they would, on their own come. Let them be fighting to come.

In response to the submission by prison authorities, the court said "put your house in order". "Your house is in disarray (sự xáo trộn, lộn xộn). The problem is people will lose confidence in the system. Things are not moving in the right direction. The system is capable of being exploited and we see a stratagem (mưu mẹo) to exploit the system, which is oblivious about it," the court said.

Ka Tina

"My Sunday finest" nghĩa là gì?

Như này đã "best" chưa? Photo by Pedro Sandrini from Pexels 

"(One's) Sunday finest/ best" hoặc (one's) "Sunday-go-to-meeting clothes" nghĩa là bộ đồ đẹp nhất, chưng diện nhất của một người. Chủ nhật thường là ngày để đến nhà thờ và không ai mặc trang phục thường ngày để đi lễ cả. 

Ví dụ 
She looked beautiful in her finest dress, and I felt uncomfortable in my Sunday's finest.

She bought a fabulous new dress and a “Sunday go-to-meeting” hat, so I guess we were both ready for “our” debut—after posing for pictures next to our very fancy DeSoto Adventurer before we left our house!

Whether winning or losing, each nominee (ứng viên) would get to wear their Sunday’s finest, and celebrate an elite achievement (thành tích ưu tú) on music’s biggest night with friends, family and fellow nominees.

I asked her to be my date to a gala Eureka affair, a party to watch the Academy Awards. It is a fundraiser (gây quỹ) for the Humboldt-Del Norte Film Commission. 
“I would be honored,” she responded when I asked her. 
“What shall I wear?” I asked.
“Your Sunday best,” she softly responded.

Thu Phương

Mối quan hệ 'mẹ - con nuôi' của Obama

chương 11, obama's sugar mama,

chàng đỗ nam trung của nước mỹ hồi mới nhậm chức cũng "tứ bề thọ địch", bị công kích liên miên từ việc công khai tài chính, thu nhập từ nước ngoài, thuế tncn, sở hữu bất động sản v.v... mà có thể có 'xung đột lợi ích' khi trở thành 'công bộc của dân', chương mới này nhắc lại chúng ta cần có cái nhìn 'công bằng' hơn, về ví dụ của người tiền nhiệm, bộ trưởng thương mại dưới thời Obama... :)

tỷ phú Penny Pritzker:
- người thừa kế tập đoàn Hyatt Hotels, trước đây có đứng chung với donald trump mua commodore hotel vào năm 1977, cùng bỏ 100 triệu usd để cải tạo khách sạn và biến thành Grand Hyatt sang trọng, hào nhoáng, làm hồi sinh New York khỏi cuộc khủng hoảng tài chính những năm 1970s, nhưng mối liên doanh này "cơm chẳng lành, canh chẳng ngọt" và kết thúc với việc mr. trump kiện jay pritzker năm 1993, và nhà pritzker phải trả cho mr. trump 25 triệu usd năm 1995,

- gia tộc pritzker được ví như rockefeller và còn được gọi là 'rothschild của nước mỹ' nhưng kín tiếng hơn nhiều, A. N. Pritzker ông nội của Penny nói thẳng thừng 'we don't beleieve in public business',

- penny quen obama từ khi chàng còn là giảng viên trường luật chicago, kể từ đó obama, vợ michelle và gia đình nhà vợ (em trai craig robinson) là khách thường xuyên tại nhà penny ở lake michigan. nhà obama và bạn bè cũng bắt đầu các kỳ nghỉ hằng năm ở hawaii, ngụ tại hyatt regency ở waikiki.

- suốt hơn 20 năm sau đó, khi obama leo từng nấc thang chính trị - từ nghị sĩ quốc hội bang illinois, thượng nghị sĩ, đến chiếc ghế ông chủ nhà trắng - penny pritzker đóng vai trò trung tâm trong việc tài trợ và quyên góp cho các chiến dịch tranh cử của him, đến mức được NBC mệnh danh là 'obama's sugar mama', thậm chí tạp chí Fortune còn nói 'obama sẽ không bao giờ có cơ hội bước vào Phòng Bầu dục nếu không có hàng triệu usd do penny quyên góp để 'chiến đấu' với vợ chồng clinton'.

- ngay từ khi nhậm chức 2008, obama đã nghĩ đến việc trả ơn penny bằng chức 'bộ trưởng thương mại' nhưng khi đó nổ ra khủng hoảng tài chính toàn cầu (mà nhà pritzker cũng dính líu phần nào khi sở hữu ngân hàng Superior Bank, theo lời The Times' là 'focused on bundling subprime mortgages into securities' - Superior Bank đã phá sản và phải trả cho người gửi số tiền tổng cộng 401 triệu usd), bổ nhiệm ngay như thế thì nhiều dị nghị ha... :)

- obama liền đẻ ra hai ủy ban và bổ nhiệm penny làm trưởng ban là 'economic recovery advisory board' và 'president's council on jobs and competitiveness', với các vị trí này, penny 'đàng hoàng' ra vào nhà trắng, gặp riêng tổng thống và "thủ hạ thân tín" 27 lần, chỉ trong nhiệm kỳ đầu,

- nhiệm kỳ 2, ngày 2/5/2013, obama đề cử penny làm bộ trưởng thương mại, trả xong 'ân nghĩa cũ', khi phải công khai tài chính, hồ sơ 202 trang liệt kê 'bđs thương mại, trái phiếu chính phủ, sòng bạc, cty cho thuê máy bay, cty phần mềm,... cả đất nông nghiệp ở Uruguay. nộp xong rồi, sau đó, lại bổ sung 80 triệu usd thu nhập từ các quỹ ủy thác đầu tư, nói là 'clerical error' (lỗi đánh máy), chắc suy nghĩ lại, hi hi...

- mới được bổ nhiệm tháng 5/2013, mà theo báo cáo tài chính cuối năm, bộ thương mại chi tiền ngân sách hơn 10 tỷ usd, số cán bộ trực thuộc là gần 43.000 công, viên chức (bureaucrats), chia nhỏ số 10 tỷ ra thì khoảng 30% để trả lương, 40% cấp cho doanh nghiệp tư nhân và dự án phát triển địa phương, nên bộ này được gọi là 'bộ tư bản thân hữu' (department of cronyism) là có lý do của nó,

- cũng kể từ đây Penny Pritzker vừa làm bộ trưởng, vừa có công ty riêng Artemis sở hữu các bất động sản mà tenants (người thuê) không ai khác chính là các cục/vụ thuộc bộ và các nhà thầu nhận tiền từ bộ, ví dụ: FBI thuê khu phức hợp 10 tầng ở chicago's west side (năm 2006, hợp đồng 280 triệu usd trong 14 năm - gấp 2 lần tiền xây tòa nhà, mà kiểm toán nhà nước (thuộc quốc hội) tính ra thiệt hại hơn 40 triệu usd tiền thuế của người dân mỹ), cục bản quyền (thuộc BTM) thuê carlyle center ở alexandria, virginia (1,4 triệu usd) v.v... danh sách rất dài, mời các bạn đọc sách... :) #secretempires

Bài trước: Hướng tới nền kinh tế ít carbon

"Put to a lot of expense" nghĩa là gì?

Photo by  rupixen.com

"Put (one) to a lot of expense" = Khiến ai phải trả rất nhiều chi phí/trả rất nhiều tiền cho cái gì.

Ví dụ
She was also accused by students of extorting them to put them to a lot of expense for classes and life coaching they did not need or want.

The defense counsel Lawyer Fatima Al-Shatti requested the court to cancel the verdict (lời tuyên án, phán quyết) issued by the Court of First Instance and acquit her client, as the aim of the allegation against her client was to put him to a lot of expense to the plaintiff (nguyên đơn).

Akhtar added that Fawad Khan was signed for the film when relations between India and Pakistan were better. “People were encouraging exchange, our Prime Minister travelled there. It was an air, an environment of optimism, an environment of wanting bridges to be made. That’s the environment you started functioning in. Now, if that’s changed, you cannot hold this person by his throat and say that what you have done is wrong, and force you to say things and put you to a lot of expense.”

Ka Tina

"Put up for" nghĩa là gì?

Photo by Raymond Perez

"Put (someone or something) up for" = Đem cái gì bán; đề cử hoặc trao cho ai cái gì/công việc/chức vị nào đó.

Ví dụ
Since then, Amphlett uncovered the bottle again but, not having the heart to drink it without his dad, put it up for auction online instead at the start of 2020, despite being a self-confessed “novice (tân viên, người mới học) when it came to whisky auctions (cuộc đấu giá rượu whisky).”

There’s a fairly good chance the operation of the Wrightstown Country Store at 557 Durham Road (Route 413) will continue under a new owner, said Bobbie Pringle, who has owned the store for 34 years along with her husband, Tom. They closed it last month and put it up for sale.

The shelter explained that Hazel arrived as a stray a few months ago. They found that Hazel had a microchip (vi chíp) and a license, but neither were updated with Mathis’ current information. Therefore, they had no way to reunite her with her family. So, they put her up for adoption.

Ka Tina

"Put to flight" nghĩa là gì?

Ám ảnh. Photo by  Hari Nandakumar

"Put (one) to flight" = Làm cho ai tháo chạy/trốn chạy.

Ví dụ
"The injury likely distracted him from his killing spree and put him to flight, causing him to crash his BMW and ultimately to take his own life," according to a news release issued Monday by the department.

As I’ve grown more comfortable with the Insect Glaive – a bladed staff with an accompanying bug that I use to tag monsters from afar and then fling myself into the air to land on their backs – I’ve found myself growing bolder, less intimidated by monsters that had put me to flight early on.

A real leader is one who leads from the front. He does not hesitate to take on the opposition; in war, he is at the head of the army, inspiring his soldiers and urging them to put the enemy (kẻ thù) to flight. Lord Rama was one such leader, said M.A. Venkatakrishnan in a discourse. The Lord is seen as the One who protects us. A protector has to be at the forefront (hàng đầu trận), guarding those who have put their trust in him. And whether it is in the Rama avatar or Krishna avatara (thiên thần giáng thế, sự hóa thân), we observe this trait of the Lord.

Ka Tina

"Put on a diet" nghĩa là gì?

Photo by  Khamkhor

"Put (one) on a diet" = Đặt một chế độ ăn kiêng cho ai.

Ví dụ
For years, Ferguson dealt with weight issues of her own and was cruelly dubbed the “Duchess of Pork” by the press after she put on several pounds. She called that time in her life “soul-destroying” so when Beatrice began overeating, Fergie stepped in and put her on a diet when she was 8.

Staff at Suffolk Owl Sanctuary in Stonham Aspal took her in weighing 245g, which is around a third heavier than a large healthy female little owl. They put her on a diet, and she lost 30g to 40g over two weeks. Thankfully, she thrived on the new regime and was released back into the wild on Sunday.

I want to be clear: As a curly-haired, dark-skinned, size 16/18 Indian woman, I love every inch of me. But the Indian wedding industry wants to put me on a diet. Designers and retailers seem stuck in a delusion (ảo tưởng, sự đánh lừa) that the average woman is a size 2 without breasts, hips or a butt. It’s about time the industry got a wake-up call.

Ka Tina

"Put off the scent" nghĩa là gì?

Photo by  Glen Carrie

"Put (one) off the scent" = Không ngửi được mùi hương/không đánh hơi được -> Làm mất dấu, đánh lạc hướng ai.

Ví dụ
Although the Sunday Brunch clearly seemed like he was joking, could his confession be a double bluff (lừa gạt) intended to put viewers off the scent?

Nick warns David that Shona overheard them discussing some dodgy (láu cá, tinh ranh) money and he needs to put her off the scent. Sarah clocks their furtive (trộm, lén lút) conversation.

Phil barges in and confronts Lisa about where Louise is. She tries to put him off the scent but he soon realises that she is lying and Louise is close. Meanwhile, tensions explode as Keanu and Ben come face to face.

Ka Tina

"Put in the way of" nghĩa là gì?

Photo by  Edan Cohen

"Put (someone or something) in the way of" = Tạo cơ hội cho ai đạt được điều gì; đặt rào cản/gây trở ngại trên con đường của ai muốn đạt được điều gì.

Ví dụ
A win will put her in the way of either European Games bronze medallist (huy chương đồng) Miglena Selishka or Yasar Dagu silver medallist Ekaterina Poleshchuk.

"A lot of the time you don't wanna talk about it because you don't want to put it in the way of the tour, but I think now we all recognise that having an open conversation about missing home can bring the worlds closer together, y'know?"

The Bolt 4K operates in one of fourteen channels in the 5GHz range and therefore will be license-free in most jurisdictions (quyền hạn, quyền lực pháp lý). That does put it in the way of everything else that wants to operate wirelessly in most jurisdictions, but within that limitation everything that can be done to make the link more reliable has been done.

Ka Tina

Chiến lược nào khi rời "tập đoàn mẹ"?

rời hoàng gia, vợ chồng Hoàng tử Harry sẽ kiếm tiền thế nào? :)
-----
The Duke of Cambridge has spoken of his “sadness” at the broken bond with his brother and voiced sorrow that the royal family is no longer a “team”.

As the Queen called emergency peace talks tomorrow at Sandringham to end the Windsors’ civil war, The Sunday Times can reveal that Prince William has said he feels sorrow that he and Prince Harry are now “separate entities” and expressed hope that they might pull together again in future.

“I’ve put my arm around my brother all our lives and I can’t do that any more; we’re separate entities,” he told a friend.

…Tom Bradby, who did the recent ITV interview in which Harry and Meghan confessed their sense of isolation, warned failure to keep the pair on side could lead the Duke and Duchess of Sussex to do a “no-holds-barred” interview that could damage the monarchy further.

…Harry and Meghan may have their security downgraded, with protection squad officers armed only with Tasers rather than guns.

Popular Now