Journey in Life: 04/15/20

Wednesday, April 15, 2020

"Win one for the Gipper" nghĩa là gì?

Có mục tiêu rõ ràng, nhất định phải thắng lợi! Photo by Hadi Yazdi Aznaveh on Unsplash

"Win one for the Gipper" nghĩa là dành được chiến thắng/ thành công để đem danh dự về cho một người. Cụm từ xuất phát từ cầu thủ bóng đá nổi tiếng George Gipp ("the Gipper") của đội Notre Dame. Sau sự ra đi của Gipp ở tuổi 25, huấn luyện viên của đội đã mang quyết tâm đối với toàn đội là "win one for the Gipper" (dành một chiến thắng về cho Gip).

Ví dụ
AFS might have a "win one for the Gipper" vibe right now, that's all well and good, but I don't think it carries them very far on this matchup (trận đấu).

If Reiland is a verifiable expert (chuyên gia kiểm chứng) in coronavirus testing (thử nghiệm), I would encourage him to come forward and help win one for “the Gipper.”

He scored the touchdown (khung thành) for Notre Dame that inspired (truyền cảm hứng) the Ronald Reagan line, “Win one for the Gipper,” in honor of Notre Dame football legend George Gipp. “That’s one for the Gipper,” Chevigny is said to have yelled (hét) as he crossed the goal line.

Every single time I sneeze (hắt hơi), cough (ho) or feel a slight twinge (hơi nhói), I hear the voice of Edward G. Robinson in my head whimpering (khóc thút thít), “Mother of mercy, is this end of Rico?” And literally every time I visit the local store, Ronald Reagan urges (thúc giục) me to go in there with all I’ve got and “win just one for the Gipper.”

Thu Phương

"Wheel estate" nghĩa là gì?

Chỉ cần xăng đầy bình, bốn bể đều là nhà. Photo by neil kelly from Pexels 

"Wheel estate" = vùng đất chuyển động -> nhà di động.

Ví dụ
For most people, their RV is like a vacation (nghỉ dưỡng) home on wheels and, as with any real estate (or “wheel estate”), location (địa điểm) is key!

During three years of research (nghiên cứu) for my book ... I spent time with hundreds of people who had arrived at the same answer. They gave up traditional housing (nhà ở truyền thống) and moved into “wheel estate”.

Ruckify co-founder (đồng sáng lập) Steve Cody said Tuesday his company has acquired (kiếm được) Wheel Estate, an online marketplace (thị trường) that connects RV owners with people looking for camping vehicles (phương tiện cắm trại) on a short-term basis.

Ruckify RV, formerly known as Wheel Estate, is encouraging (khuyến khích) those who aren't using their RVs to take part in the Home Away From Home Project and list them on their website for free for frontline (tiền tuyến) workers to use as temporary (tạm thời) sleeping or living accommodations (phòng ở).

Thu Phương

"Eighteen wheeler" nghĩa là gì?

Photo by from Pexels

"Eighteen-wheeler" là loại xe tải lớn có 18 bánh.

Ví dụ
An eighteen-wheeler has fallen off a highway (đường cao tốc) in the downtown area.

One eighteen wheeler did not slow down in time and crashed into a pickup truck (xe bán tải), killing the driver of the pickup.

It was reported yesterday (March 16) that Barrier had been in a car crash with an eighteen-wheeler truck, getting rear-ended (va chạm từ phía sau) after the larger vehicle did not have time to properly break.

When the light turned green, I took my right turn wide and easy, without a thought about the 18-wheel vehicle to my left—because it wasn’t turning, and for that matter the Mazda wasn’t either. I thought I had tons of room.

Thu Phương

"In your wheelhouse" nghĩa là gì?

Đã đến lúc bước ra khỏi nơi quen thuộc và thử thách bản thân. Photo by Daria Shevtsova from Pexels

"In (one's) wheelhouse" có từ "wheelhouse" là buồng lái tàu. Nếu bạn "in your wheelhouse" nghĩa là bạn đang trong vùng an toàn của mình, nơi mà phù hợp với khả năng/sở thích hoặc lĩnh vực quen thuộc với bạn. Ngược lại, ta nói "out(side) of your wheelhouse".

Ví dụ
And if a DIY kit (bộ dụng cụ) still feels a little bit out of your wheelhouse (@ me), there's nothing wrong with waiting until you can book an appointment (cuộc hẹn) with a pro.

The key is to be willing to be creative (sáng tạo) about the kinds of work to consider. Chances are many of the skills you already have in your wheelhouse can be redeployed (bố trí lại) in new job fields.

It is my opinion that Randolph has far more important things to do than research (nghiên cứu) a towing policy (chính sách kéo xe), but as he is also the county attorney (luật sư), this falls into his wheelhouse.

As much as the news controls us, we also control the news. Over the next several months, utilizing (tận dụng) COVID-19 coverage (tin tức) will be vital for responding appropriately (đáp ứng phù hợp) and influencing (ảnh hưởng) change, and ongoing crises (khủng hoảng đang xảy ra) will also still exist. I dare you — next time, shape your newsfeed, and click something out of your wheelhouse.

Thu Phương

"Night owl" nghĩa là gì?

Nghe nói con này mà kêu thì có tin dữ. Photo by: Andy Chilton on Unsplash

"Night owl" = cú đêm -> nghĩa là người thức, làm việc vào ban đêm.

Ví dụ
If you are a night owl, it is okay to stay up a little later and get up a little later, just make sure these bedtimes and wake up times are the same every day, he says.

There are many people complaining (phàn nàn) about experiencing problems sleeping, right now. People are discussing irregular sleep patterns on social media posts, in chats among friends, and with their doctors. Dr. Safisha Hill said, "I’m already a night owl.” Hill is a college professor who typically stays up late (thức đêm).

She told Study International, “While many families will follow a more conventional (thường lệ) school day schedule, I tended to do my work quite quickly, and worked better at some hours than others (for example, to this day I’m a night owl but am not so great with early mornings).

Ngọc Lân

"Do a wheelie" nghĩa là gì?

"Trất'ss". Photo by Skitterphoto from Pexels

"Do/pop a wheelie" nghĩa là đi một bánh, bốc đầu xe (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).

Ví dụ
With his jeans around his thighs, it is no wonder he lost control (mất kiểm soát) of his motocross bike while doing a wheelie.

The video shows an ATV (xe địa hình)d rider pop a wheelie at a busy intersection (ngã tư). Then seconds later, several other riders follow with similar maneuvers (động tác).

According to a member of the group, the driver who crashed was attempting (cố gắng) to pop a wheelie and lost control. The bike caught fire after the crash. The driver was taken to a hospital for treatment (điều trị) of minor injuries (chấn thương nhẹ).

Footage (cảnh quay) by Twitter user Robbie Farrell showed the local hero tearing up (xé toang) the village road with the caption: "They may have closed the pubs, they may have closed the schools, but nothing is stopping Big Bird doing wheelies up Rush main street on Paddy's Day".

Thu Phương

"Me and my big mouth" nghĩa là gì?

Photo by: Hayes Potter on Unsplash

"Me and my big mouth" = tôi và cái mồm to của mình -> câu bày tỏ cảm xúc hối hận khi lỡ nói những điều không phù hợp, đụng chạm hoặc tiết lộ bí mật.

Ví dụ
I only had myself to blame (đổ lỗi). If it hadn’t been for me and my big mouth the best part of 40 years ago, Keith might never have stayed in football following a frustrating (nản lòng) start to his career with Bristol Rovers.

“David Price is one of my close friends in boxing,” said Chisora to secondsout. “When he lost a couple of years ago, I said, ‘You don’t have to retire (nghỉ hưu). Carry on, you never know what’s going to happen.’ Me and my big mouth. It’s just business. He’s got his family, and I’ve got my family. We’re just trying to make money for our families right now. We sparred so many rounds when I was fighting Wlad and Vitali for the first time. He came to Glasgow to help me. It was good rounds,” said Chisora.

He, instead was placed in me-and-my-big mouth situation when the Vice President took the bait (cắn câu) and accepted the challenge. He backtracked and downgraded the offer to a co-chairmanship of the Interagency Anti-drug Committee.

Ngọc Lân

Samsung: Quái vật công nghệ chinh phục thế giới

nguồn: NYTimes,

Nguyễn Tài dịch,

Từ lâu trước khi bộ phim “Ký sinh trùng” đạt giải Oscar ở hạng mục Phim
hay nhất và các nhóm nhạc Kpop trình diễn trên chương trình “The Tonight Show” (“Chương trình tối nay”), nhà xuất khẩu nổi tiếng nhất của Hàn Quốc là Samsung, nhà sản xuất lò vi sóng giá rẻ mà người phương Tây sống tại Hàn Quốc từng quen gọi là “Sam-dỏm”. Ngày nay, Samsung là cái tên quen thuộc và là nhà sản xuất điện thoại thông minh lớn hơn cả Apple. Nhưng đường đến đỉnh cao của tập đoàn này có những vụ thỏa thuận bí mật, làm giá, hối lộ, trốn thuế và nhiều vụ việc khác, tất cả đều trong tay của một gia đình cực kỳ giàu có và bí ẩn, sẵn sàng dùng mọi thủ đoạn để giữ quyền điều hành.

Nhà báo Geoffrey Cain kể câu chuyện này trong quyển “Samsung Rising” (tạm dịch “Sự trỗi dậy của Samsung”), và theo ông, cả mặt tốt lẫn mặt xấu của Samsung đều

Chỉ còn chân giá trị

các công ty startup tỷ usd ảo quá, dịch covid-19 này thổi bay hết,

...It may be the end of an era (kết thúc một kỷ nguyên) for venture capitalism (đầu tư vốn mạo hiểm), an era when billions flooded into startups with the hopes they would "blitzscale" their way to market dominance (thống trị thị trường).

...With COVID-19, the unicorn (công ty kỳ lân) die-off has really begun. Lime, at one point valued at $2.4 billion, recently sought emergency funding (tài trợ vốn khẩn cấp), cutting its value to possibly around $400 million. Pichinson wouldn't name names, but he says his company has wound down one scooter company and has been talking with another. Softbank, whose $100 billion Vision Fund is the world's largest investor in tech startups, is warning of a possible $12.5-billion operating loss, expecting over a dozen of its startup investments to declare bankruptcy (tuyên bố phá sản).

...The unicorn era was easy to make fun of, but it *was* also a great time to be a consumer (thời kỳ tuyệt vời để là người tiêu dùng). Companies seeking early market dominance were fighting to lure (quyến rũ, lôi cuốn, nhử) customers, and it showed up in the form of not only cheap scooters, but below-cost boxes full of wine, snacks, clothes, and makeup. Uber and Lyft gave you discounted taxi rides. Moviepass went bankrupt giving you unlimited movies. Wag subsidized you if you wanted to get someone to walk your dog. It's too bad it didn't last. (buồn là ko còn nữa)

Corona virus sẽ kích nổ bom bất động sản

vì ước tính 25 đến 50% người vay mua nhà ko trả được nợ thế chấp, hệ thống (ở mỹ) sẽ sụp...

When individuals stop making payments on their home mortgages (khoản vay thế chấp mua nhà), the companies that handle the loans and process those payments, so-called mortgage servicers, are still on the hook (vẫn còn trách nhiệm): They're legally obligated (có trách nhiệm về mặt pháp lý) to keep sending money to insurers and investors in mortgage-backed securities (chứng khoán đảm bảo bằng khoản thế chấp), the giant bundles of home loans that are packaged and sold on the securities markets.

Now industry executives and regulators are worried that Congress's generosity toward homeowners could wipe out (xóa sạch, xóa sổ) those companies, causing investors not to get paid and potentially bankrupting (làm phá sản) the entire mortgage finance system — a domino effect that would make it much harder for borrowers to access credit to buy homes.

Usually, a mortgage company can withstand a few borrowers failing to make payments, but the breadth of the coronavirus pandemic has sparked industry estimates of between 25 and 50 percent of borrowers being unable to pay.

If 25 percent of borrowers fail to make their mortgage payments, the industry would need $40 billion to cover three months of payments, according to Jay Bray, CEO of the servicing company Mr. Cooper. Depending on how long the situation lasts, Broeksmit said demands on servicers “could exceed $75 billion and could climb well above $100 billion.”

Corona virus sẽ đưa chúng ta đến đâu?

có trở lại "bình thường cũ"? -> không bao giờ,

theo lời john perkins, tác giả cuốn "lời thú tội của một sát thủ kinh tế":

con virus này không phải là người nga, tàu, hay thậm chí bắc hàn, ko phải một kẻ thù mà lầu năm góc có thể bắn hạ bằng tên lửa, ko phải một mục tiêu mà thành viên nra (hiệp hội súng trường) có thể bắn hạ bằng ak-47,

chỉ là con virus nhỏ bé vô hình dưới kính hiển vi, nhưng tấn công tất cả mọi người,

"bình thường cũ" (old normal) đã ko còn, ko bao giờ quay trở lại, covid-19 sẽ thay đổi mãi mãi cách chúng ta sống, làm việc, di chuyển, ăn uống, và liên lạc/quan hệ/tiếp xúc với nhau,

1. doanh nghiệp nhận ra tầm quan trọng của bán hàng online (càng nhiều càng tốt),

2. họp online, đỡ phải đi lại, hiệu quả hơn,

3. các công ty giao hàng như amazon, ups,... sẽ chuyển sang dùng phương tiện điện tử, thiết bị bay không người lái, và thiết bị điều khiển bằng trí tuệ nhân tạo, giảm sử dụng năng lượng hóa thạch và ít phụ thuộc vào lao động con người,

4. những công ty này cũng tập trung nhiều hơn vào sử dụng robots và trí tuệ nhân tạo để đáp ứng đơn hàng, sắp xếp giá kệ,...

5. các cá nhân sẽ dùng facetime, zoom, google hangouts,... để liên lạc với gia đình, người thân, bạn bè; vẫn muốn gặp mặt trực tiếp, nhưng nhận ra rằng có những cách ít tốn kém hơn và hiệu quả hơn về mặt thời gian để giữ liên lạc,

6. các trường học sẽ online nhiều hơn, chuyển phân bổ vốn từ xây trụ sở trường lớp sang đầu tư vào máy tính, ipad... và công nghệ tốt hơn cho tất cả các học sinh,

7. nhiều bài học được rút ra từ việc giảm thiểu ô nhiễm môi trường ở những nơi như: tq, los angeles, và các nước, các thành phố khác...

8. các công ty sẽ tạo, xây dựng, lắp đặt, vận hành các công nghệ tạo ra năng lượng ko gây ô nhiễm, như gió và mặt trời...

9. giá trị các công ty online (google, facebook,...) và các công ty chế tạo các thiết bị phục vụ cho những công ty này (apple, microsoft,...) sẽ tăng,

10. con người sẽ học cách sống đơn giản và thanh đạm hơn, thay đổi cách sống của nhiều người, nhất là thế hệ trẻ, và điều này có tác động lớn tới các nền kinh tế,

11. các vấn đề chính sách sẽ cân bằng hơn giữa chi cho vũ khí và cho hệ thống y tế,

12. các quốc gia hiệp lực để tạo nên các hệ thống đối phó với những tình huống khẩn cấp toàn cầu không lường trước được, các cộng đồng địa phương sẽ hoạt động/vận hành để trở nên tự lực/độc lập (self-reliant) hơn,
...When will the Coronavirus crisis end and we return to normal?

The simple and obvious answer, yet one that may seem difficult to accept, is: “Never.”


Yup. The old normal is gone. Global catastrophes (tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn; kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch) like wars and the Great Depression (Đại Khủng hoảng) change the world forever and this pandemic will have similar impacts to those of a major war or depression. Except the enemy is invisible. We won’t be breaking any bent-knees-general’s sword (bẻ gãy kiếm vị tướng đang quỳ) or demanding surrender (đầu hàng) conditions from a bomb-vested terrorist (tên khủng bố mặc áo quấn bom).

...All of the above indicate that time spent by humans at work could be significantly reduced and that there is a need for nations to stop struggling against each other in military preparedness, threats and economic competition and instead to recognize that we are all citizens of the world and we can expect the unexpected — on global levels. We need to work together in greater harmony to protect ourselves and our planet. We need to focus on taking care of all people – whether or not they have jobs – all the time. And we need to honor all of nature, our planet, the ultimate life-support system.

Where is the virus taking us? To a saner human relationship with our planet. At least, that is the hope.

"Stir up a hornets' nest" nghĩa là gì?

Photo by: Krzysztof Niewolny on Unsplash

"Stir up a hornets' nest" = khuấy tung tổ ong bắp cày lên -> nghĩa là gây rối, kích động, gây ra cuộc bạo động.

Ví dụ
I don't think this is the time to stir up a hornets nest when we should be focused on other things at hand rather than Wagga supposedly dabbling (biết qua loa) in international relations.

All are coming together to ask the group to stop and explain their reasons why. It's a video that's made an impression online. Many community members are praising "Dads Against Predators" for catching potential pedophiles (ấu dâm) red handed. But local police agencies don't think this method is the best approach. "My fear is by doing these types of things they're going to stir up a hornets nest and all they're really doing is exposing (phơi trần) these people, maybe embarrassing them, and then they walk free," said Sheriff Hilton.

Yet, in the tradition of infamous French Ambassador to the United States Citizen Genet—who had to be recalled under George Washington’s administration for meddling (can thiệp) in American politics and generally instigating the American people—France’s modern ambassador decided to stir up a hornets nest on Pearl Harbor Day.

Ngọc Lân

"Have the courtesy to" nghĩa là gì?

Lịch sự xếp hàng như người. :D Photo by Adi ShpigelTheo

"Have the courtesy to do something" nghĩa là có đủ phép lịch sự để làm gì.

Ví dụ
Theatrical productions (tác phẩm kịch) are complex interactions (tương tác phức tạp), usually requiring intense concentration (tập trung cao độ) by audience and performers alike. If you cannot or will not enter into that contract, have the courtesy to let the cast (dàn diễn viên) and the rest of the audience try.

Using other people is also an excuse (cái cớ) to create a shared bond with our other friends who are procrastinating (trì hoãn), too. Not to mention having fun sniping (trò bắn tỉa) together at the few who don't have the courtesy to procrastinate, and are actually going to the gym, or meeting all their deadlines.

Never, ever send a LinkekIn request (yêu cầu) with the stock message (tin nhắn soạn sẵn) that reads "I'd like to add you to my professional network on LinkedIn." Rancatore says when he receives a message with this request, he reads it as "I'd like to add you to my professional network, but I don't have the courtesy to take ten seconds to include your name or a personal message."

Thu Phương

"Civility costs nothing" nghĩa là gì?

Tử tế chẳng mất gì, tại sao không? Photo by Serge Koz

"Civility costs nothing" hoặc "courtesy costs nothing" = văn minh, lịch sự chẳng đáng đồng nào -> tỏ ra văn minh, lịch sự cũng chẳng chết ai mà. Cũng tương tự câu lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

Ví dụ
My grandpa always taught us that civility costs nothing. Be nice to those you meet on the way up, because you will meet them on the way down.

"Civility costs nothing and is easily carried’, my father used to say. He was talking about ordinary politeness (phép lịch sự cơ bản) in everyday life, at work, in company and in the home.

Lady Mary Wortley Montagu argued that 'courtesy costs nothing and buys everything' and according to Montagu's principle (nguyên tắc), rudeness (sự thô lỗ) should only harm a politician's rating (đánh giá của chính trị gia).

Is it true, as the 18th-century poet Mary Wortley Montagu once wrote, that “civility costs nothing and buys everything”? The benefits (lợi ích) of behaving civilly (cư xử văn minh) might appear to be self-evident (hiển nhiên)—and a significant body of research has indeed shown that experiencing politeness (lịch sự) can boost affect, reduce stress, and improve work performance across the board.

Thu Phương

"Send to Coventry" nghĩa là gì?

Alone. Photo by Jeswin Thomas from Pexels

"Be sent to Coventry" hoặc "send someone to Conventry" nghĩa là tẩy chay, cô lập ai như một hình phạt. Cụm từ được cho là xuất hiện từ thời kỳ Nội chiến ở Anh ("English Civil War", 1642-1651, là một loạt các cuộc chiến giữa Quốc hội và phe Bảo hoàng Anh), các tù nhân thuộc phe Bảo hoàng bị đưa tới nhà tù ở thành phố Coventry, nơi ủng hộ Quốc hội, những tù nhân này tất nhiên đã bị xa lánh tại Coventry.

Ví dụ
The phrase 'sent to Coventry' originated during the English Civil War, when captured (bắt) Royalists (người theo phái Bảo hoàng) were imprisoned (cầm tù) in the heavily fortified (củng cố) and strongly pro-Parliament city. They were given a hard time by the local people.

But silence (im lặng), of course, may be madly eloquent (hùng biện), and Cusk is especially interested in things unsaid, bottled and in need of blurting (tiết lộ). Her aged parents, she reports, are the latest people to send her to Coventry. ‘The last time my parents spoke to me, my father said something rude (thô lỗ). He said I was full of shit.’

Mr McAlpine's theory (lý thuyết) the phrase emanates (bắt nguồn) from a fear of being hanged (treo cổ) from a covin tree outside the city's castle during the reign (triều đại) of Henry III. "So sending someone to Coventry might originally have been a euphemistic (uyển ngữ) way of saying they're going to be hanged," says Mr McApline.

Thu Phương

"Have the final say" nghĩa là gì?

"Hỏi nhanh lên, nhà bao việc." Photo by Joanna Higson

"Have the final say/word" = lời nhắn nhủ cuối cùng -> nghĩa là thay cho lời kết thúc (thuyết trình, tranh luận...)/quyết định, tuyên bố, chỉ thị cuối cùng (từ người có thẩm quyền).

Ví dụ
“We need to be encouraged (khích lệ)… we need to have hope,” says Rev. Pace. “We need to inspire (truyền cảm hứng) and give that hope to all, because this plague (bệnh dịch), this virus, does not have the final word: the final word is from God … that word is love.”​

As governors (thống đốc) on the East and West Coasts build coalitions (liên minh) to coordinate easing (nới lỏng) stay-at-home orders, President Donald Trump said he has the final say on reopening, not the states. However, legal experts (chuyên gia pháp lý) say otherwise, pointing out that U.S. law gives state governors wide latitude (quyền hành động rộng rãi) on health and safety.

On a United podcast, when Pogba was quizzed (hỏi) on the criticism (chỉ trích) from Souness, he responded: "I didn’t know who he was really, I heard he was a great player and stuff like that." And wanting to have the final say on the matter, Souness hit back again on Sky Sports today, saying: "I'm happy with it. The oldest thing in football comes to mind - put your medals (huy chương) on the table."

Thu Phương

"Your final resting place" nghĩa là gì?

Về với chốn bình yên. Photo by Anna-Louise from Pexels

"(One's) final resting place" = nơi an nghỉ cuối cùng, nơi an táng, đặt bia mộ sau khi chết.

Ví dụ
Her final resting place will be in the Horse Cave Municipal Cemetery (nghĩa trang).

Cremation has taken place and his final resting place will be Burdell Township Cemetery in Tustin.

The South China Sea could be the final resting place of Malaysia Airlines Flight 370, which went missing (mất tích) over six years ago.

A private family service was held on Wednesday, April 8 in the Gotschall-Hutchison Funeral Home (nhà tang lễ) with the Rev. Frank Leghart officiating (làm lễ). He was laid to his final resting place and to be with the Lord at East Lawn Cemetery. He will be greatly missed by all. We love you Dad. See you in Heaven!

Thu Phương

"Cuckoo in the nest" nghĩa là gì?

Photo by: David Clode on Unsplash

"Cuckoo in the nest" = chim cu trong tổ -> nghĩa là người không được chào đón, vị khách không mời mà tới.

Ví dụ
With four episodes to go, Taylor’s cleverly sleekit drama is shaping up nicely, playing on viewers’ assumptions. There is a cuckoo in the nest here, but who is it?

The worst example has, of course, been Hungary, whose autocratic (chuyên quyền, độc đoán) prime minister Viktor Orbán, has long been considered a cuckoo in the nest by the EU’s family of centre right political parties. Orbán has systematically (có hệ thống) intimidated (đe dọa) Hungary’s judiciary (bộ máy tư pháp), emasculated (cắt xén) the free press and manipulated electoral law to the specific advantage of his own ruling Fidesz party.

“Understandable.” Ryker gave Thalia’s shoulders a little pat (cái vỗ nhẹ), then stepped away. “You are in a devilish awkward situation.”
“I am.” Thalia frowned (cau mày) at him. “How long will you help me?”
“As long as it takes.” Ryker was entirely calm. “It’s all right.”
“Is it? Is it really? It’s all right that I sit here like a cuckoo in the nest for weeks and months and years? It’s all right that you feed me and house me indefinitely? I can’t stay here forever.”

Ngọc Lân

"Final call" nghĩa là gì?

Kẻ thù chung của thế giới. Photo by RETRO 11

"Final call" = lời kêu gọi cuối cùng -> nghĩa là cơ hội cuối cùng để làm/yêu cầu điều gì.

Ví dụ
The Department for Health and Social Care has issued a final call for candidates (ứng cử viên) to succeed Professor Sir Michael Rawlins as chair (chủ tịch) of the Medicine and Healthcare Products Regulatory Agency (Cơ quan Quản lý Thuốc và các Sản phẩm Chăm sóc Sức khỏe).

"We need to see for another few days before taking final call," Medical Education Minister (Bộ trưởng Giáo dục Y tế) Sudhakar K, who is in-charge of all matters related to COVID-19, told 'PTI' when asked if the State is in favour of the rollback after the 21- day period ends on April 14.

The US dollar continued to be on the backfoot (tình thế khó khăn), as political tensions (căng thẳng chính trị) between Donald Trump and state governors about reopening the economy (nền kinh tế) appear to be escalating (leo thang). In a press conference (họp báo) last night, President Trump asserted (khẳng định) that he has to make the final call on the timeline for a return to normalcy (bình thường).

Thu Phương

"Final will and testament" nghĩa là gì?

Cuộc đời không biết đâu là kết thúc. Photo by Saifull Rizal

"Final/last will and testament" = ước nguyện và di chúc cuối đời -> nghĩa là giấy tờ hợp pháp thể hiện nguyện vọng, mong muốn của một người về cách phân chia tài sản mình có được sau khi chết.

Ví dụ
As uncertainty (không chắc chắn) with the coronavirus grows, many people are rushing (gấp rút) to write their final will and testament.

Anna Kamateros typically used to get two to three calls per week from new or existing clients (khách hàng) looking to make a last will and testament.

FOX59 spoke to estate planning (kế hoạch di sản) attorney (luật sư) Sara McClammer, who suggested that you at least think about some basic documents, which include a healthcare and financial power of attorney, living will and final will and testament.

You can write your final will with a barrister (luật sư), or you can do it yourself. You are the one who decides what is to appear on the will as well as the procedural execution (thực hiện theo thủ tục) of your intentions (ý định). You cannot ask your desired inheritors (người thừa kế) or an administrator (quản lý) of the will to help you draft the document.

Thu Phương

"Final fling" nghĩa là gì?

Trẻ không chơi, già đổ đốn. Photo by hygor sakai from Pexels 

"Final fling" = cú liệng cuối cùng -> nghĩa là khoảnh khắc/ thời điểm vui vẻ trước khi sự thay đổi lớn/bước ngoặt cuộc đời bắt đầu (hôn nhân, sinh con đẻ cái...).

Ví dụ
Easter (lễ phục sinh) is usually the final fling for seasonal holidaymakers (người đi nghỉ theo mùa) on the Mornington Peninsula – but this year there is no welcome mat out.

Bars and clubs remained packed (chật cứng) throughout Friday evening as revellers (đám người vui chơi) sought a final fling before a government (chính phủ) ban came into effect at closing time.

I had heard of some men using hook up apps (ứng dụng hẹn hò) to have a final fling before lockdown. Something I had chosen to avoid, having enforced a temporary sex ban (cấm) as part of my new dating criteria (tiêu chí).

Sure, she was actually engaged (đính hôn), and was using Charlie as a final fling, but outside of that, this character (nhân vật) seems like a lot of fun. Plus, she's definitely one of the most intelligent (thông minh) women that Charlie was ever involved with.

Thu Phương