phrase

Đi thật xa để trở về. Photo by  Robert Bye “Get turfed out” có từ turf là đất đai riêng, mảnh đất riêng -> cụm từ này nghĩa là b...

sex

nhím làm tình dữ dội/ồn ào khi con người đang bị phong tỏa... ----- Hedgehogs (nhím) are having ‘very noisy’ sex while humans are in lo...

sex

thanh niên khỏa thân "đánh nhau" với trăn để cứu mèo cưng... ----- Nick Kearns was sleeping, naked, in the bedroom of his Kim...

phrase

Xù xì. Photo by  Jaroslav Devia “Get the vapors” có từ vapor là hơi nước (hơi ẩm, chất khác lan toả hoặc treo lơ lửng trong không k...

phrase

Đừng như vậy chứ! Photo by  Skyler King “Get the shivers” = bị run rẩy, rùng mình -> nghĩa là bắt đầu sợ hãi và khiếp sợ. Ví...

phrase

Chuẩn bị mở mắt nhé! Photo by  David Lusvardi “Get the nod” = nhận cái gật đầu -> nghĩa là được chấp nhận, đồng ý và được tuyển ...

phrase

Sát thủ bóng đêm. Photo by  Jamie Street "Get the goods (hàng hóa, của cải) on” -> nghĩa là có bằng chứng để buộc tội/chống ...

phrase

Niềm vui đến từ những điều nhỏ bé. Photo by  Szilvia Basso “Get the gist” có từ "gist" là nguyên nhân chính/ý chính -> ...

phrase

Ở đời thì chuyện tiền bạc nên sòng phẳng với nhau. Photo by  rupixen.com “Get square with (one)” = sòng phẳng với -> nghĩa là dà...

word

      Là cô gái hay mộng mơ. Photo by  Alphacolor "Get real" -> nghĩa là nhận ra sự thật và chấp nhận thực tế hoặc được...